Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:52:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới nhà che đậy cho pháo 37mm và xe Zil-131 của Viện Tự động hóa KTQS 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Nhân sự chủ chốt phải có số điện thoại kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS.
Địa chỉ: Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Viện Tự động hóa KTQS. Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự. Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Ðô, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ PHÁO 37MM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7786 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9969 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7954 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9659 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | m3 |
| 19 | Gia công sản xuất, lắp dựng cửa Chớp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9557 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | tấn |
| 23 | Bu lông D20, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 24 | Bu lông D20, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2662 | m2 |
| 26 | Gia công giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,136 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1933 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0142 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0142 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2732 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,0055 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4371 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4371 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,0055 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,228 | m3 |
| 42 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m |
| 43 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m |
| 44 | Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn chuyên dụng (tương đương Sika Chamdur Gray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4668 | 1m² |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,432 | m2 |
| 46 | Kẻ chỉ lõm 30x10 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,086 | m |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m |
| 50 | Diềm tôn chắn nước, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 51 | Máng tôn dày 0,8 mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m |
| 52 | Ốp Aluminum màu ghi sáng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4768 | m2 |
| 53 | Rọ chắn rác Inox, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m |
| 55 | Chếch nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Gia công cửa cuốn song ngang ống D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,766 | m2 |
| 57 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Bộ xích kéo tay cửa cuốn + mô tơ cửa tải trọng 1000 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,766 | m2 |
| 60 | Hộp ốp cửa cuốn bằng tấm aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7374 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,934 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3395 | m2 |
| 68 | Tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn tuýp LED 22W.110Lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Quạt thông gió 600x600, 0,25KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Dây dẫn CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Dây dẫn CV 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 77 | Dây dẫn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 78 | Dây dẫn CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 79 | Dây dẫn E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 80 | Ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 81 | Ống nhựa, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa đồng trần, M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 85 | Đai và chân sắt giữ bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE ZIL-131 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3486 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8717 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9346 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5543 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6591 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0973 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | m3 |
| 19 | Gia công sản xuất, lắp dựng cửa Chớp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9396 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0882 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0882 | tấn |
| 23 | Bu lông D20, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 24 | Bu lông D20, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6146 | m2 |
| 26 | Gia công giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9258 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5399 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0151 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2117 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,664 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,2316 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,2316 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,664 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6281 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1482 | m3 |
| 42 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 43 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m |
| 44 | Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn chuyên dụng (tương đương Sika Chamdur Gray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9216 | 1m² |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6972 | m2 |
| 46 | Kẻ chỉ lõm 30x10 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7235 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m |
| 50 | Diềm tôn chắn nước, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Máng tôn dày 0,8 mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m |
| 52 | Ốp Aluminum màu ghi sáng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7334 | m2 |
| 53 | Rọ chắn rác Inox, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Ống nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m |
| 55 | Chếch nhựa u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Gia công cửa cuốn song ngang ống D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,238 | m2 |
| 57 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Bộ xích kéo tay cửa cuốn + mô tơ cửa tải trọng 1000 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,238 | m2 |
| 60 | Hộp ốp cửa cuốn bằng tấm aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,752 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m2 |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7694 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 68 | Tủ điện 6 module bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn tuýp LED 22W.110Lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 73 | Quạt thông gió 600x600, 0,25KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Dây dẫn CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Dây dẫn CV 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 77 | Dây dẫn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 78 | Dây dẫn CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 79 | Dây dẫn E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 80 | Ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 81 | Ống nhựa, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa đồng trần, M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 85 | Đai và chân sắt giữ bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5958 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6724 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5958 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6724 | m2 |
| 5 | Gia công cửa khung sắt hộp 60x30x3, sắt hộp 25x25x2, a=50, sơn tĩnh điện màu ghi đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 7 | Đấu nối tiếp giáp sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 14 | Di chuyển cây sang vị trí khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4767 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1199 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng nắp rãnh bê tông KT 800x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ghi chắn rác D8 mạ kẽm chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6874 | m3 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 36 | Di chuyển cột điện, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật …của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phu trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu là đã phụ trách phần khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình kê khai và có tài liệu chứng minh cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật…của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô) thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 4 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 08 công nhân nề - hoàn thiện, ≥ 02 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 02 công nhân thép, ≥ 02 công nhân nước, ≥ 02 công nhân điện, ≥ 04 công nhân hàn. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 2 |
| 8 | Máy khoan 0,62kW | Máy khoan 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi