Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:40:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,063,892,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | hụ trách an toàn lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Các thiết bị phụ trợ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Trần Thị Bích - Chuyên viên phòng Kế hoạch tài chính - Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Số điện thoại: 0915.633.918 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cắt nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 12 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,522 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,522 | m2 |
| B | KHU TRIỂN LÃM – NĂNG KHIẾU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.962 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.962 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 218,626 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.962 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.962 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 218,626 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,029 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 785,145 | m3 |
| 10 | Lợp tấm aluminium dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,38 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | 100kg |
| 13 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bóng |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 21 | Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m2 |
| 27 | Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | bộ |
| 28 | Cung cấp khoá tay gạt cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 29 | Cung cấp khoá sò cửa sổ lùa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 314 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 314 | m2 |
| 34 | Dặm vá lại phần khung cửa di dời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,12 | 1m2 |
| 35 | Sơn má cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,12 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt tráng kẽm, song đứng ống Ø60 dày 2.5mm, song ngang ống Ø34 dày 2mm, có nắp khóa bằng thép dẹt dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,612 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,061 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,061 | m2 |
| C | KHU THIẾU NHI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,717 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,717 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,352 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 306,76 | m3 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bóng |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,106 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 23 | Cung cấp khoá tay gạt cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp khoá sò cửa sổ lùa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 26 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | m2 |
| 29 | Dặm vá lại phần khung cửa di dời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | 1m2 |
| 30 | Sơn má cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt tráng kẽm, song đứng ống Ø60 dày 2.5mm, song ngang ống Ø34 dày 2mm, có nắp khóa bằng thép dẹt dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,172 | m2 |
| 32 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,066 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,536 | m2 |
| D | KHU NHÀ BIỂU DIỄN ĐẠI CHÚNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ bậc tam cấp bằng tấm gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,819 | m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,819 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp kính cường lực 12mm màu xanh đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 19 | Cung cấp khoá tay gạt cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Cung cấp khoá sò cửa sổ lùa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| E | HÀNG RÀO VÀ NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 329,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216,064 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,6 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 329,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216,064 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái bằng gạch đất nung 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ và lắp dựng lại bảng hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng máng xối, khung thép đỡ máng xối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO ỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,033 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,077 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,678 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | 1m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,063 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | 100m2/tháng |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chiều dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm chiều dày 14,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150 (đoạn băng đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE gang, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt BE gang, đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút gang, đường kính cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang, đường kính cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU PE, đường kính cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút gang, đường kính cút 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang, đường kính cút 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU PE, đường kính cút 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Măng sông gia nhiệt D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Côn giảm D110-76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Côn giảm D76-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Mặt bích thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt T168-114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,531 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,655 | m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bình |
| 2 | Vòi chữa cháy (kèm ba lăng + lăng phun) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cuộn |
| 3 | Tủ chữa cháy bằng inox sơn đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | tủ |
| H | DỰ PHÒNG (4% giá trị xây lắp và thiết bị) | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh (khoảng 4%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | hụ trách an toàn lao động; | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe tải | Sử dụng tốt | 11 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Sử dụng tốt | 20 |
| 9 | Các thiết bị phụ trợ thi công khác | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi