Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536568-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220516272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:40:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,063,892,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc hụ trách an toàn lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 11
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
9-Các thiết bị phụ trợ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN , địa chỉ: 662A/9 NGUYỄN AN NINH- PHƯỜNG 8- TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà. Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.6252064 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.6252081;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN , địa chỉ: 662A/9 NGUYỄN AN NINH- PHƯỜNG 8- TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bà Trần Thị Bích - Chuyên viên phòng Kế hoạch tài chính - Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Số điện thoại: 0915.633.918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH
1Cắt nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,21m
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,16m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,46m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,16m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,16m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,161m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,461m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,057m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,057m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,057m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,285m3
12Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,522m2
13Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,522m2
B KHU TRIỂN LÃM – NĂNG KHIẾU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.962m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.962m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật218,626m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.962m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.962m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật218,626m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật157,029m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật157,029m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật785,145m3
10Lợp tấm aluminium dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,381m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật41m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,31100kg
13Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m2
15Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bóng
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,416100m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
21Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
25Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật96m2
27Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật130bộ
28Cung cấp khoá tay gạt cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
29Cung cấp khoá sò cửa sổ lùaTheo chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật122m2
31Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật314m2
32Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật122m2
33Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật314m2
34Dặm vá lại phần khung cửa di dờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,121m2
35Sơn má cửa - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,121m2
36Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt tráng kẽm, song đứng ống Ø60 dày 2.5mm, song ngang ống Ø34 dày 2mm, có nắp khóa bằng thép dẹt dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,612m2
37Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,061m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,061m2
C KHU THIẾU NHI
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.184m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.184m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,717m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.184m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.184m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,717m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,352m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,352m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật306,76m3
10Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bóng
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,106100m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
16Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật33bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
20Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,3m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,3m2
22Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
23Cung cấp khoá tay gạt cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
24Cung cấp khoá sò cửa sổ lùaTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
26Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật141m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật18m2
28Lắp dựng khung bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật141m2
29Dặm vá lại phần khung cửa di dờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,61m2
30Sơn má cửa - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,61m2
31Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt tráng kẽm, song đứng ống Ø60 dày 2.5mm, song ngang ống Ø34 dày 2mm, có nắp khóa bằng thép dẹt dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,172m2
32Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,066m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,536m2
D KHU NHÀ BIỂU DIỄN ĐẠI CHÚNG
1Nhân công tháo dỡ bóng đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,1100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,4100m2
5Tháo dỡ bậc tam cấp bằng tấm gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,819m2
6Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,8191m2
7Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,8m2
8Cung cấp kính cường lực 12mm màu xanh đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,8m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,8m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,385100m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
14Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
18Nhân công tháo dỡ khoá cửa đi và cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
19Cung cấp khoá tay gạt cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
20Cung cấp khoá sò cửa sổ lùaTheo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
E HÀNG RÀO VÀ NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật329,56m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật216,064m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật180,6m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,96m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật329,56m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật216,064m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,268100m2
8Tháo dỡ, thay thế lợp mái bằng gạch đất nung 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật51m2
9Nhân công tháo dỡ và lắp dựng lại bảng hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
10Cung cấp và lắp dựng máng xối, khung thép đỡ máng xốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16md
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m2
F CẢI TẠO ỐNG PCCC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật6100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m2
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,033100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,077100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,678100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,675m3
8Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1001m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,841100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật3100m2
12Cung cấp đất trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,063m3
13Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,25100m2
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,25100m2/tháng
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chiều dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,25100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm chiều dày 14,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150 (đoạn băng đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,39100m
19Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
20Lắp đặt BE gang, đường kính 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Lắp đặt BE gang, đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
22Lắp đặt cút gang, đường kính cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
23Lắp đặt tê gang, đường kính cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
24Lắp đặt BU PE, đường kính cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
25Lắp đặt cút gang, đường kính cút 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
26Lắp đặt tê gang, đường kính cút 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt BU PE, đường kính cút 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
28Măng sông gia nhiệt D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật48cái
29Côn giảm D110-76Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
30Côn giảm D76-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
31Lắp đặt van 1 chiều D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Mặt bích thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
33Lắp đặt T168-114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,882m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,06m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,531m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,655m3
G THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy khí CO2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30bình
2Vòi chữa cháy (kèm ba lăng + lăng phun)Theo chỉ dẫn kỹ thuật28cuộn
3Tủ chữa cháy bằng inox sơn đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật16tủ
H DỰ PHÒNG (4% giá trị xây lắp và thiết bị)
1Dự phòng cho yếu tố phát sinh (khoảng 4%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Chỉ huy phó 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước32
5 hụ trách an toàn lao động; 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực32
6 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy cắt sắt thép Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi bê tông Sử dụng tốt1
4 Xe tải Sử dụng tốt11
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo Sử dụng tốt20
9 Các thiết bị phụ trợ thi công khác Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->