Gói thầu: Thuê công đoạn đào Lò XV -50-ID quay vào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535063-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Thuê công đoạn đào Lò XV -50-ID quay vào
Số hiệu KHLCNT 20220524896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty than Nam Mẫu - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:36:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,519,950,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại thi công trong lò như: Đào chống lò hoặc xén lò tại các đường lò than và diệp thạch có điều kiện tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công đào chống lò; xén lò >= 8.259.975.379 VND.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.259.975.379 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.519.950.758 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành Khai thác mỏ; Xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ.- Kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan khí nén
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay loại YT28, YT29, YT29A, …. hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương trở lên (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc hầm lò
- Đặc điểm thiết bị Gầu ngược, máy xúc lật hông… hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Quạt gió
- Đặc điểm thiết bị Công suất 30kW hoặc các loại quạt có công suất tương đương trở lên đảm bảo thông gió theo quy định (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn/Búa chèn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan siết neo nóc
- Đặc điểm thiết bị hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan siết neo hông
- Đặc điểm thiết bị hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rút thử tải neo
- Đặc điểm thiết bị hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
E-CDNT 1.2 Thuê công đoạn đào Lò XV -50-ID quay vào
Đào lò chuẩn bị sản xuất năm 2022, hạng mục Lò xuyên vỉa -50-ID quay vào
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của Công ty than Nam Mẫu - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV , địa chỉ: Số 1A Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lò xuyên -50 - ID quay vào
1Đào lò trong đá f=6-:-8, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,7m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM65mét
2Đào lò trong đá f=8-:-10, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,7m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; đánh 07 văng gỗ; chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM115mét
3Đào lò trong than f=1-:-2, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM5mét
4Đào lò trong đá f=4-:-6, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM40mét
5Đào lò trong đá f=6-:-8, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM13mét
6Đào lò trong đá f=8-:-10, tiết diện đào Sđ= 20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện chống Sc= 18,1m2, bước chống 0,5m/vì; Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 05 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8; Xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5% (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM17mét
7Xén nhánh thẳng ngã ba trước vị trí điểm mở trong đá f=8-:-10, tiết diện xén trung bình Sx=8,5m2, tiết diện sau xén Sđ=20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện sử dụng trung bình sau xén Sc=18,1m2, bước chống 0,7m/vì; xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5%. Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 07 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8 (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM13mét
8Xén nhánh thẳng ngã ba vị trí điểm bục trong đá f=4-:-6, tiết diện xén trung bình Sx=8,5m2, tiết diện sau xén Sđ=20,5m2; chống lò bằng vì chống thép SVP-27, tiết diện sử dụng trung bình sau xén Sc=18,1m2, Từ IIK270-:-IIK278,5 chống bước chống 0,7m/vì, từ IIK278,5-:-IIK283,5 chống quay bước chống bên phải là 0,4m/vì, bên trái là 0,25m/vì (trung bình 0,325m/vì); xúc bằng máy xúc, độ dốc trung bình 0,3-:-0,5%. Mỗi vì chống bắt 06 gông đầu cột, 07 thanh giằng, 05 gông bắt giằng và 02 văng sắt đầu cột vì chống; Đánh 07 văng gỗ; Chèn kín lò bằng tấm chèn lưới thép Φ8 (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn; Cấp: điện; nước, khí nén; vật tư chính: vật liệu nổ, vì chống, gông, giằng, tấm chèn lưới thép, gỗ chèn, văng thép)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 01/BP-TNM; số 04/BP-TNM 13,5mét
9Gia cố nhánh thẳng ngã ba trước vị trí điểm mở bằng vì neo chất dẻo cốt thép kết hợp trải lưới thép và đánh khuôn ray gia cố. + Tiết diện đào: Sđ= 20,5m2; + Bước chống neo 0,8m/vòng neo; + Số lượng thanh neo trên 1 vòng: 10 thanh Φ22, L=2,1m/thanh. Khoảng cách giữa 2 thanh neo cạnh nhau trong 1 vòng neo là 0,8m (12,5 thanh neo/1m lò). + Sử dụng chất dẻo CK2335, Φ23, L=0,35m/thỏi (02 thỏi/01 lỗ neo - 25 thỏi neo/01m lò); + Trải lưới thép Φ6, kích thước mắt lưới 100x100mm, khổ lưới 1,8x1,0m ( 05 tấm/ khoang - 6,25 tấm/ 01m lò); + Treo ray đánh khuôn 9 thìu ray P24; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; Khoảng cách 01m/01 vòng văng; Bắt gông đặc biệt M24 liên kết ray với vì chống khoảng cách 1m ray/1 bộ gông. (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: thanh neo, tấm đệm, ê cu, lưới thép, thỏi chất dẻo, thép ray, gông đặc biệt treo ray, gỗ chèn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM13mét
10Gia cố lò nhánh thẳng ngã ba vị trí điểm bục bằng vì neo chất dẻo cốt thép kết hợp trải lưới thép và đánh khuôn ray gia cố. + Tiết diện đào: Sđ= 20,5m2; + Bước chống neo 0,8m/vòng neo; + Số lượng thanh neo trên 1 vòng: 10 thanh Φ22, L=2,1m/thanh. Khoảng cách giữa 2 thanh neo cạnh nhau trong 1 vòng neo là 0,8m (12,5 thanh neo/1m lò). + Sử dụng chất dẻo CK2335, Φ23, L=0,35m/thỏi (02 thỏi/01 lỗ neo - 25 thỏi neo/01m lò); + Trải lưới thép Φ6, kích thước mắt lưới 100x100mm, khổ lưới 1,8x1,0m (05 tấm/ khoang - 6,25 tấm/ 01m lò); + Treo ray đánh khuôn 9 thìu ray P24; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; Khoảng cách 01m/01 vòng văng; Bắt gông đặc biệt M24 liên kết ray với vì chống khoảng cách 1m ray/1 bộ gông. (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: thanh neo, tấm đệm, ê cu, lưới thép, thỏi chất dẻo, thép ray, gông đặc biệt treo ray, gỗ chèn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM13,5mét
11Lắp đặt ống nước Φ32, 16at tiến gương nối tiếp từ đường ống nhựa HDPE Φ90 cung cấp nước sản xuấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM30mét
12Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ90, 16at theo mét lò thi công cung cấp nước sản xuấtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM302mét
13Treo ray đánh khuôn gia cường các đoạn lò yếu 9 thìu ray P24; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; Khoảng cách 01m/01 vòng văng; Bắt gông đặc biệt M24 liên kết ray với vì chống khoảng cách 1m ray/1 bộ gông (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: ray, gông đặc biệt, gỗ văng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM8Khuôn
14Treo ray đánh khuôn gia cường các đoạn lò yếu, khuôn 9 thìu bằng đoạn thép 27 tái tạo, L=3,3m; 08 văng gỗ Φ10-12, L= 1,3m/văng; Khoảng cách 01m/01 vòng văng; Bắt gông đặc biệt M24 liên kết đoạn thép với vì chống (03 bộ/đoạn thép), L=3,3m/khuôn (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: đoạn thép, gông đặc biệt, gỗ văng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM5Khuôn
15Làm mặt cược vị trí dừng thi công bằng 05 thanh ray P24 (L=1-:-2,5m/thanh), liên kết với vì chống bằng 40 bộ gông đặc biệt; chèn bằng 70 tấm chèn lưới thép hàn Ф8 KT 950x520mm (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: thép ray, gông đặc biệt, lưới thép hàn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 04/BP-TNM1cái
16Căn đào rãnh nước trong than, KT 430 x 340mm, sử dụng khoan nổ mìn, xúc bốc bằng máy lên goòng 3TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM5mét
17Căn đào rãnh nước trong đá, KT 430 x 340mm, sử dụng khoan nổ mìn, xúc bốc bằng máy lên goòng 3TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM276,5mét
18Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắt lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x90 (0,8bộ/m đường) (chủ đầu tư cấp điện; vật tư chính: thép ray, gỗ vẹt, đinh vấu, lắc líp, bu lông)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM; số 05/BP-TNM331,5
19Lắp đặt bộ ghi 1/4-P24-900mm. Mỗi bộ sử dụng 18 thanh vẹt ghi gỗ xẻ 4 mặt (L=1,6-3m), 140 đinh vấu 14x14x140mm (Chủ đầu tư cấp vật tư chính: ghi rẽ, vẹt gỗ, đinh vấu)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công 03/BP-TNM; số 04/BP-TNM; số 06/BP-TNM3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại thi công trong lò như: Đào chống lò hoặc xén lò tại các đường lò than và diệp thạch có điều kiện tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công đào chống lò; xén lò >= 8.259.975.379 VND.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.259.975.379 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.519.950.758 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).- Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ quyết định được công chứng/chứng thực để chứng minh hoặc bản chính/bản sao quyết định công nhận đã làm chỉ huy trưởng công trường và kèm theo bản công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu công trình chứng mính đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành Khai thác mỏ; Xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ.- Kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan khí nén Cầm tay loại YT28, YT29, YT29A, …. hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương trở lên (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)2
2 Máy xúc hầm lò Gầu ngược, máy xúc lật hông… hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
3 Quạt gió Công suất 30kW hoặc các loại quạt có công suất tương đương trở lên đảm bảo thông gió theo quy định (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
4 Búa căn/Búa chèn Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
5 Máy khoan siết neo nóc hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
6 Máy khoan siết neo hông hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
7 Máy rút thử tải neo hoặc các máy có chức năng, công suất tương đương (Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->