Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống trạm KTTV tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống trạm KTTV tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:52:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,825,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là885.825.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.747.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị, vật tư, linh phụ kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Khí tượng thủy văn hoặc môi trường, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung các công việc cung cấp, bàn giao, dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, công nhân kỹ thuật công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống trạm KTTV tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống trạm KTTV tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng đã thực hiện trước đó trong ngành Khí tượng Thủy văn. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu bắt buộc phải tiến hành khảo sát trực tiếp và thực hiện mẫu một số quy trình bảo dưỡng cơ bản gồm: Thay thế các sensor, Datalogger hư hỏng, backup dữ liệu và diệt virus trên các máy chủ. - Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định; - Bản sao các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.790.137; fax: 02253.790.137; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 01 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.790.137; fax: 02253.790.137; email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Ngà, Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ toàn bộ các trang thiết bị của trạm Khí tượng | - Vệ sinh các đầu đo, pin mặt trời, hệ thống chống sét, các đầu cáp kết nối, datalogger, ắc quy, bộ điều khiển sạc ắc quy.- Tháo mở các thiết bị, kiểm tra các kết cấu cơ khí, vệ sinh hút bụi và bổ sung dầu mỡ.- Kiểm tra các mạch điện/điện tử cùng các điểm kết nối, vệ sinh bụi bẩn và kiểm tra hiện tượng ăn mòn điện hóa, oxy hóa có thể dẫn đến move chập, cháy .vv. Nếu có hiện tượng oxy hóa ở mức nhẹ thì vệ sinh, hút bụi, cạo gỉ, đánh bóng lại bề mặt tiếp xúc để tăng khả năng dẫn điện nếu ở mức nặng thì đề xuất thay thế ngay tránh để hỏng hóc đột xuất.- Bổ sung hóa chất giảm điện trở đất, bổ sung hạt chống ẩm.- Căn chỉnh lại thiết bị hiển thị sai lệch, trôi dải đo, sau sự cố, báo lỗi.- Thay thế vật tư hỏng hóc: Ắc quy, atomat, quạt thông gió Aspirator, cầu nối dây. | Trạm | 25 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ toàn bộ các trang thiết bị của trạm Thủy văn | - Vệ sinh thiết bị đo, tủ nguồn, các đầu cáp kết nối, Datalogger, ắc quy, bộ điều khiển sạc ắc quy.- Tháo mở các thiết bị, kiểm tra các kết cấu cơ khí, vệ sinh hút bụi và bổ sung dầu mỡ.- Kiểm tra các mạch điện/điện tử cùng các điểm kết nối, vệ sinh bụi bẩn và kiểm tra hiện tượng ăn mòn điện hóa, oxy hóa có thể dẫn đến move chập, cháy .vv. Nếu có hiện tượng oxy hóa ở mức nhẹ thì vệ sinh, hút bụi cạo gỉ, đánh bóng lại bề mặt tiếp xúc để tăng khả năng dẫn điện nếu ở mức nặng thì đề xuất thay thế ngay tránh để hỏng hóc đột xuất.- Căn chỉnh lại thiết bị hiển thị sai lệch, trôi dải đo, báo lỗi.- Thay thế vật tư hỏng hóc: Ắc quy, atomat, dây dẫn, tủ nguồn. | Trạm | 25 | |
| 3 | Bảo trì bảo dưỡng thiết bị tại 05 đài tỉnh và 01 Trung tâm tại Đài KTTV Khu vực Đông Bắc | - Vệ sinh hệ thống thiết bị, kiểm tra hệ thống lưu điện, thay thế ắc quy nếu cần thiết. - Kiểm tra tổng quát tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống, Kiểm tra điểm tiếp xúc, độ chắc chắn của phích cắm, ổ cắm, tốc độ đường truyền. - Kiểm tra Bảo trì các phần mềm cơ sở dữ liệu, phần mềm hiển thị, giám sát quản lý số liệu, phần mềm đồng bộ số liệu cấp trung ương, cập nhật version mới nhất. - Sao lưu backup dữ liệu. - Kiểm tra các dịch vụ, phần mềm diệt virus, firewall chạy trên hệ thống máy chủ, máy tính giám sát - Vệ sinh sạch sẽ bụi bẩn, tra Dầu mỡ quạt gió, cố định dây cáp nguồn. - Thay thế các bộ phận linh kiện hỏng hóc, cũ hoạt động không ổn định. | Đài | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.858256E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.747.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là885.825.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.747.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị, vật tư, linh phụ kiện | 1 | Đại học chuyên ngành Khí tượng thủy văn hoặc môi trường, điện hoặc điện tử viễn thông. | 6 | 6 |
| 2 | Quản lý chung các công việc cung cấp, bàn giao, dịch vụ sau bán hàng | 1 | Cử nhân, công nhân kỹ thuật công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. | 4 | 4 |
| 3 | Nhân viên bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa | 3 | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi