Gói thầu: Chi phí chăm sóc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536187-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Chi phí chăm sóc
Số hiệu KHLCNT 20220535943
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:40:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,537,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.930.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 1.930.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Chi phí chăm sóc
Chăm sóc cây xanh khu bảo tồn văn hóa dân tộc STIÊNG sóc Bom Bo (2022-2023)
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,09
2 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 21,6
3 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,024
4 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0406
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bảy sắc cầu vồng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0344
6 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm lưỡi hổ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0219
7 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 29,016
8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,7254
9 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,4836
10 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 605,472
11 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,1368
12 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 2,5228
13 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,1368
14 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 12,614
15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,1368
16 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,0456
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 625,2
18 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,63
19 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 2,605
20 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,63
21 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 13,025
22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 15,63
23 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,21
24 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 3,92
25 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 940,8
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 181
27 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,08
28 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 19,2
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,2375
30 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,4477
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông trang Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1387
32 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười giờ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1761
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Phổi bò Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0905
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bảy sắc cầu vồng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,2626
35 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,2949
36 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 8,847
37 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 395,52
38 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 9,888
39 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,592
40 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3.463,368
41 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 86,5842
42 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 14,4307
43 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 86,5842
44 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 72,1535
45 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 86,5842
46 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 28,8614
47 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77
48 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
49 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 77
50 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 28
51 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 8
52 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 28
53 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,34
54 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 321,6
55 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,22
56 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 52,8
57 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lá trắng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0192
58 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chuối hoa Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0345
59 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bảy sắc cầu vồng Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0039
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Thanh tú Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0126
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cẩm tú mai Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0126
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông trang Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1016
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,4302
64 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 12,906
65 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 147,504
66 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,6876
67 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,4584
68 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 889,8
69 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,245
70 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 3,4775
71 Xén lề cỏ đậu Mô tả theo chương V 100m/lần 0,23
72 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,245
73 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 17,3875
74 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 1,15
75 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,245
76 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,415
77 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 15
78 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,2324
79 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,2128
80 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 13,356
81 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 106,848
82 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,6712
83 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,7808
84 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 447,312
85 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,1828
86 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 1,8638
87 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,1828
88 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 9,319
89 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,1828
90 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,7276
91 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 70
92 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 7
93 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 70
94 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 3
95 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3
96 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 7,5
97 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.800
98 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,09
99 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 18,9
100 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 12.439,728
101 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 37,1175
102 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 14,7147
103 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 310,9932
104 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 310,9932
105 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 185,5875
106 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 73,5735
107 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 310,9932
108 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 103,6644
109 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,15
110 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 36
111 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,09
112 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 21,6
113 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 19
114 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,16
115 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 38,4
116 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 900,792
117 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 3,7533
118 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,5198
119 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,5198
120 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 18,7665
121 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 22,5198
122 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,5066
123 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
124 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông trang Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,0349
125 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,4956
126 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 127,32
127 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,183
128 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,122
129 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 305
130 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 71
131 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 305
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.76E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.930.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 1.930.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->