Gói thầu: Chi phí xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:46:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,802,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,557,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9114E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận An toàn lao động).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≤250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng + thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Nhà văn hóa khu Yên Trung, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều; (Hạng mục: Nhà hội trường) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.557.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Yên Thọ, địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
- Bên mời thầu: BAN Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều- Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Yên Thọ, địa chỉ: Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.871.313 số fax -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V - E-HSMT | 103,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V - E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 30,514 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 67,908 | m3 |
| 5 | Đào san đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 9,253 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột D | Chương V - E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 12,242 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ đặc VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 8 | Xây be móng gạch chỉ VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,989 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng D>18mm | Chương V - E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng D | Chương V - E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 10,961 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng, K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V - E-HSMT | 1,437 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V - E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột D | Chương V - E-HSMT | 0,836 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột D | Chương V - E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,487 | m3 |
| 7 | Xây cột bằng gạch tuynel VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29,691 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép lanh tô D | Chương V - E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô D>10mm | Chương V - E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 11 | SXLD ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm D>18mm | Chương V - E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V - E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V - E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép sàn D | Chương V - E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn dầm | Chương V - E-HSMT | 1,182 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn sàn | Chương V - E-HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 10,035 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 19,885 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch gạch tuynel sê nô, tường thu hồi vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 18,756 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 4 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thu hồi D200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 6 | Gia công li tô thép mái | Chương V - E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 7 | Lắp dựng li tô thép mái | Chương V - E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,056 | 100m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,512 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 2,997 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch tuynel, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 14,827 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 180,587 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 105,798 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 179,324 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 440,561 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,601 | m2 |
| 18 | SXLD bông thoáng Lan can | Chương V - E-HSMT | 45 | Viên |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 82,88 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 352,6 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 53,4 | m |
| 22 | Đắp trang trí đấu mũ cột | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 23 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Chương V - E-HSMT | 15 | Công |
| 24 | Đắp chữ bảng tên | Chương V - E-HSMT | 6 | Công |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 48,771 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 159,247 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 7,591 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 490,31 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 396,281 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 24,664 | m2 |
| 32 | Sơn song sắt cửa 3 nước | Chương V - E-HSMT | 24,664 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp, phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 13,046 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp, phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 23,392 | m2 |
| 35 | SXLD ô kính cố định hệ nhôm, kính dán 2 lớp, phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 9,46 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V - E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | ống sứ luồn dây trên tường | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ điện tổng | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9114E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận An toàn lao động).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp). Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa -Bản đồ. Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm Có bằng cấp phù hợp, có chứng nhận An toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | Kế toán: 01 cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành kế toán).- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≤250 lít | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi