Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:43:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,185,660,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278490762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255698152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: Tương tự về bản chất, độ phức tạp là Thi công chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện với giá trị >2.929.962.355 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.929.962.355 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.859.924.710 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏhơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.962.355 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.859.924.710 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng/viễn thông, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên lien danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/viễn thông/cơ khí/xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/viễn thông/cơ khí/xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe gàu nâng người- Đặc điểm thiết bị: Xe gàu nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Xe gàu nâng người- Đặc điểm thiết bị: Xe gàu nâng người1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đo cáp quang.- Đặc điểm thiết bị: Đo kiểm điểm đứt, suy hao cáp quang. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đo cáp quang.- Đặc điểm thiết bị: Đo kiểm điểm đứt, suy hao cáp quang. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công công trình Chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.304 | Cái |
| 2 | Đai thép niền | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5.212 | Mét |
| 3 | Khóa đai thép niền | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5.212 | Cái |
| 4 | U siết cáp fi 12 cho dây 50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.332 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bulon (treo cáp thông tin) kèm bulon | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5.483 | Cái |
| 6 | Cáp thép HDPE tiết diện 50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50.356,2922 | Mét |
| 7 | Kẹp cáp và bulong xuyên tâm treo dây 50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.303 | Bộ |
| 8 | Vòng treo cáp fi 200 kèm phụ kiện | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15.958 | Bộ |
| 9 | Dây rút bó cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28.321,3376 | Mét |
| 10 | Bộ tiếp địa cáp thép + phụ kiện (bao gồm dây và kẹp răng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 259 | Bộ |
| 11 | Chặt cây bằng máy cầm tây đường kính gốc cây | Thi công theo thiết kế | 2.093 | Cây |
| 12 | Nhân công bó cáp thông tin tại giữa các khoảng cột. | Thi công theo thiết kế | 1.304 | Cột |
| 13 | Tháo, căng lại cáp quang | Thi công theo thiết kế | 390,729 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278490762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255698152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: Tương tự về bản chất, độ phức tạp là Thi công chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện với giá trị >2.929.962.355 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.929.962.355 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.859.924.710 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏhơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.962.355 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.859.924.710 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng/viễn thông, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện hoặc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên lien danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/viễn thông/cơ khí/xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện/viễn thông/cơ khí/xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình chỉnh trang cáp viễn thông treo trên cột điện (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe gàu nâng người- Đặc điểm thiết bị: Xe gàu nâng người | Loại thiết bị: Xe gàu nâng người- Đặc điểm thiết bị: Xe gàu nâng người1 | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | - Loại thiết bị: Máy rải dây- Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 4 | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 5 | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | Loại thiết bị: Máy hàn.- Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 7 | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn- Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đo cáp quang.- Đặc điểm thiết bị: Đo kiểm điểm đứt, suy hao cáp quang. | Loại thiết bị: Máy đo cáp quang.- Đặc điểm thiết bị: Đo kiểm điểm đứt, suy hao cáp quang. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi