Gói thầu: Xây lắp nhà đa chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536058-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp nhà đa chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220535988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 15:40:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.213.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành ≥ 3Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà đa chức năng
Trường Trung học Phổ thông Cam Lộ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà đa chức năng
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, Đ/c: Số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng DETA-VINA, Địa chỉ: 252 Hùng Vương, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám, Địa chỉ: Khu phố Thượng Viên, Thị Trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám, Địa chỉ: Khu phố Thượng Viên, Thị Trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, Đ/c: Số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, Đ/c: Số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Khu phố 8, Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Khu phố 8, Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V2,735100m3
2Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V17,8521m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V0,957100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, sạn ngangChương V27,567m3
5Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V39,492m3
6Ván khuôn thép móng tường, dầm móngChương V6,417100m2
7Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, sạn ngangChương V43,454m3
8Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2Chương V31,437m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,185100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương V13,324m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương V9,462m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Chương V18,596m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V6,174100m2
14Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250Chương V60,124m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V4,167100m2
16Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, mác 250Chương V41,67m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,025100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2Chương V17,665m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,622tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,468tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,241tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,301tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,409tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V3,158tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,629tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,713tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,756tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,456tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,822tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,428tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,683tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,058tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,555tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V5,236tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V5,236tấn
36Bulong M22x600Chương V84cái
37Bulong M18x70Chương V48cái
38Gia công xà gồ thépChương V2,543tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V2,543tấn
40Gia công giằng mái thépChương V0,525tấn
41Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,525tấn
42Bulong M12x50Chương V512cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V552,8251m2
44San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,914100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V11,303100m3
46Mua đất và đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IIIChương V12,433100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, sạn ngangChương V34,251m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15, sạn ngangChương V64,58m3
49Xây tường bằng gạch nung gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V96,486m3
50Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V23,889m3
51Xây cột, trụ bằng gạch nung gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V72,22m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V7,42m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V438,573m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V670,178m2
55Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Chương V194,208m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V885,07m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V568,532m2
58Trát trần, vữa XM M75Chương V416,7m2
59Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V202,5m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V68,596m2
61Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V278,8m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.289,068m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.961,081m2
64Ốp đá chẻ chân móngChương V64,512m2
65Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100Chương V433,615m2
66Quét 1 lớp KOVA (hoặc tương đương) CT11AChương V433,615m2
67Quét 2 lớp đệm KOVA (hoặc tương đương) TN-AChương V433,615m2
68Quét 2 lớp sơn KOVA (hoặc tương đương) CT-08 màu ghi xámChương V433,615m2
69Lát nền, sàn gạch Granit màu sẫm KT 600x600mmChương V334,508m2
70Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75Chương V71,545m2
71Ngâm chống thấm sê nôChương V227,505m2
72Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương)Chương V227,505m2
73Gia công đà trần thép hộp mạ kẽmChương V0,05tấn
74Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽmChương V0,05tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,5071m2
76Đóng trần tôn lạnh 0,4mmChương V17,983m2
77Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly APU (có tấm xốp cách nhiệt)Chương V5,928100m2
78Ke chống bão (6 cái/m2)Chương V3.556,8cái
79Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V0,701tấn
80Lắp dựng lan can sắtChương V48,852m2
81Gia công lan can thép inox 304Chương V0,08tấn
82Lắp dựng lan can inox 304Chương V8,1m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V53,5791m2
84Lam chắn nắng 85RChương V82,38m2
85Lắp dựng lam chắn nắngChương V82,38m2
86Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắngChương V0,165tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắngChương V0,165tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,6641m2
89Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)Chương V13,5m2
90Cửa đi 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Chương V30,8m2
91Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V13,2m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V56m2
93Hoa sắt cửa sổChương V13,3m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V13,3m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V13,31m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V8,16100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V7,997100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED ốp trần D300Chương V18bộ
2Đèn huỳnh quang đơn 1x1,2m-LEDChương V6bộ
3Đèn LED Highbay (hoặc tương đương) công suất 100WChương V40bộ
4Ổ cắm đôi (mặt che đôi, viền trắng)Chương V2cái
5Công tắc 2 nút ấn (mặt che, nút bấm)Chương V11cái
6Công tắc 3 nút ấn (mặt che, nút bấm)Chương V14cái
7Công tắc 4 nút ấn (mặt che, nút bấm)Chương V10cái
8Hộp nối dây KT 100x100x50Chương V10hộp
9Bảng điện chứa Aptomat chứa 4-6 ModulChương V3hộp
10Cáp CXV/DSTA 4x50mm2Chương V50m
11Cáp CU/PVC/PVC - 1Cx6 mm2Chương V500m
12Cáp CU/PVC/PVC - 2x4 mm2Chương V15m
13Cáp CU/PVC/PVC - 2x1,5 mm2Chương V50m
14Ống nhựa PVC D34Chương V20m
15Ống nhựa PVC D16Chương V400m
16Tủ điện KT 357x137x572Chương V1hộp
17Aptomat 100A-380VChương V1cái
18Aptomat 1 pha 2 cực 32AChương V12cái
19Aptomat 1 pha 2 cực 20AChương V1cái
C Rãnh cáp ngầm 45m:
1Đào rãnh cáp ngầm- Cấp đất IIIChương V14,41m3
2Đắp đấtChương V11,25m3
3Đắp cátChương V2,925m3
4Gạch đặc 5x10x20Chương V225viên
5Ống nhựa HDPE D65/50Chương V0,45100 m
6Thép chữ L63x63x6 dài 100Chương V60cái
7Que hànChương V5Kg
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét CT3 D12, L=0,5m, đầu vuốt nhọn 0,2m. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V5kim
2Dây dẫn sét trên mái CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V48m
3Dây xuống CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V30m
4Dây tiếp đất CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V40m
5Chân bật thép tròn CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V10m
6Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0. (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V7cọc
7Cát vàngChương V0,3m3
8Xi măng PC30Chương V20Kg
9Que hànChương V5Kg
10Sơn chống rỉChương V1hộp
11Ống nhựa PVC D20Chương V20m
12Ống gốm trang tríChương V5cái
13Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V0,149100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,149100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt nilonChương V3100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, san ngang, mác 150Chương V30m3
3Cắt sân chống nứtChương V2100m
4Lát gạch terrazzo 400x400Chương V300m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.213.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
3 Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.2
3 Cẩu tự hành ≥ 3Tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
4 Đầm cóc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
6 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy cắt uốn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
10 Máy hàn≥ 23Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
11 Máy khoan ≥ 4,5 kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->