Gói thầu: Xây lắp nhà đa chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà đa chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:40:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.213.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 3Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà đa chức năng Trường Trung học Phổ thông Cam Lộ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và Nhà đa chức năng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ,
Đ/c: Số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Khu phố 8, Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Khu phố 8, Thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 2,735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 17,852 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, sạn ngang | Chương V | 27,567 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 39,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường, dầm móng | Chương V | 6,417 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, sạn ngang | Chương V | 43,454 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2 | Chương V | 31,437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,185 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương V | 13,324 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương V | 9,462 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Chương V | 18,596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,174 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250 | Chương V | 60,124 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,167 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn, mác 250 | Chương V | 41,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,025 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V | 17,665 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,622 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,241 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,409 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,713 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,756 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,456 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,822 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,428 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,683 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,058 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,555 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V | 5,236 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 5,236 | tấn |
| 36 | Bulong M22x600 | Chương V | 84 | cái |
| 37 | Bulong M18x70 | Chương V | 48 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,543 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,543 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,525 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,525 | tấn |
| 42 | Bulong M12x50 | Chương V | 512 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 552,825 | 1m2 |
| 44 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,914 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 11,303 | 100m3 |
| 46 | Mua đất và đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Chương V | 12,433 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, sạn ngang | Chương V | 34,251 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15, sạn ngang | Chương V | 64,58 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch nung gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 96,486 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 23,889 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch nung gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 72,22 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,42 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 438,573 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 670,178 | m2 |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | Chương V | 194,208 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 885,07 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 568,532 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 416,7 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 202,5 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 68,596 | m2 |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V | 278,8 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.289,068 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.961,081 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ chân móng | Chương V | 64,512 | m2 |
| 65 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 433,615 | m2 |
| 66 | Quét 1 lớp KOVA (hoặc tương đương) CT11A | Chương V | 433,615 | m2 |
| 67 | Quét 2 lớp đệm KOVA (hoặc tương đương) TN-A | Chương V | 433,615 | m2 |
| 68 | Quét 2 lớp sơn KOVA (hoặc tương đương) CT-08 màu ghi xám | Chương V | 433,615 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granit màu sẫm KT 600x600mm | Chương V | 334,508 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V | 71,545 | m2 |
| 71 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V | 227,505 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) | Chương V | 227,505 | m2 |
| 73 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 74 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,507 | 1m2 |
| 76 | Đóng trần tôn lạnh 0,4mm | Chương V | 17,983 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly APU (có tấm xốp cách nhiệt) | Chương V | 5,928 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Chương V | 3.556,8 | cái |
| 79 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,701 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 48,852 | m2 |
| 81 | Gia công lan can thép inox 304 | Chương V | 0,08 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 8,1 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 53,579 | 1m2 |
| 84 | Lam chắn nắng 85R | Chương V | 82,38 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 82,38 | m2 |
| 86 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Chương V | 0,165 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắng | Chương V | 0,165 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,664 | 1m2 |
| 89 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) | Chương V | 13,5 | m2 |
| 90 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V | 30,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V | 13,2 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V | 56 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 13,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 13,3 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,3 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 8,16 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,997 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D300 | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn 1x1,2m-LED | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED Highbay (hoặc tương đương) công suất 100W | Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi (mặt che đôi, viền trắng) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 2 nút ấn (mặt che, nút bấm) | Chương V | 11 | cái |
| 6 | Công tắc 3 nút ấn (mặt che, nút bấm) | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Công tắc 4 nút ấn (mặt che, nút bấm) | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp nối dây KT 100x100x50 | Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Bảng điện chứa Aptomat chứa 4-6 Modul | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC/PVC - 1Cx6 mm2 | Chương V | 500 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC/PVC - 2x4 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp CU/PVC/PVC - 2x1,5 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D16 | Chương V | 400 | m |
| 16 | Tủ điện KT 357x137x572 | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 100A-380V | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V | 1 | cái |
| C | Rãnh cáp ngầm 45m: | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm- Cấp đất III | Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V | 11,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 5x10x20 | Chương V | 225 | viên |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 0,45 | 100 m |
| 6 | Thép chữ L63x63x6 dài 100 | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Que hàn | Chương V | 5 | Kg |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét CT3 D12, L=0,5m, đầu vuốt nhọn 0,2m. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 5 | kim |
| 2 | Dây dẫn sét trên mái CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 48 | m |
| 3 | Dây xuống CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 30 | m |
| 4 | Dây tiếp đất CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 40 | m |
| 5 | Chân bật thép tròn CT3 D12. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 10 | m |
| 6 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0. (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 7 | cọc |
| 7 | Cát vàng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Xi măng PC30 | Chương V | 20 | Kg |
| 9 | Que hàn | Chương V | 5 | Kg |
| 10 | Sơn chống rỉ | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Ống gốm trang trí | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nilon | Chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, san ngang, mác 150 | Chương V | 30 | m3 |
| 3 | Cắt sân chống nứt | Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.213.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: công trình dân dụng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 3Tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 10 | Máy hàn≥ 23Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan ≥ 4,5 kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi