Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537418-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220537236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 15:37:00 đến ngày 2022-05-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,470,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông, năng suất 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ô tô ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, mở rộng đường Nguyễn Văn Sen, xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách  15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có  5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V59,976100m
3Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.446,62m
4Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,42kg
5Đắp đất dính vô bao tải (đất mua) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,84m3
6Đắp đất dính ao mương (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,774100m3
7Cung cấp vật tư đất dính đắp ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V222,56m3
8Đắp cát ao mương, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774100m3
9Đào nền đường (tận dụng vật liệu cho các công tác khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,004100m3
10Đắp đất dính lề đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,042100m3
11Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) (không tính ca máy lu lèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,113100m3
12Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,058100m3
13Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,353100m3
14Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (tận dụng 50% khối lượng đào mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,27m3
15Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V93,526100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,099100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,41tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85tấn
19Bê tông nển đường đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.692,73m3
20Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V226,94510m
21Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441m3
22Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
25Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
26Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
27Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V215cái
28Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m3
B PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Bốc dỡ đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,054m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m3
3Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814100m3
4Đào khai thác đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,669100m3
5Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,138100m3
6Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,964100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
10Bê tông nển đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,49m3
11Cắt khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7510m
12Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
13Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
15Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
C PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 0+798
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,84100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
8Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052100m
9Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
10Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V520,12m
11Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26kg
12Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
14Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
D PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+236
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
9Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
11Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
13Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m
15Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
16Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
E PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+380
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
9Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt ống cống BTCT D400 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
11Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
13Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V441,6m
14Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1kg
15Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m3
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
17Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
F PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+453
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
9Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
11Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
13Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m
15Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
16Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
G PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+540
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,94100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,987tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
9Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
11Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,788100m
13Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m
14Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V453,68m
15Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28kg
16Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
H PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+692
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
9Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
11Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
13Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m
15Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
16Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
I PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+967
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,72100m
2Bê tông đá 1x2 M150 - BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
3Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
4Ván khuôn miệng xả + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
6Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
7Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
8Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
9Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
11Lắp đặt ống cống BTCT D400 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
13Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,846100m
14Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V414,42m
15Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7kg
16Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,27m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
18Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy ủi - công suất ≥110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy bơm bê tông, năng suất 40 - 60 m3/h Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Cần cẩu ô tô ≥ 6 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->