Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:37:00 đến ngày 2022-05-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,470,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông, năng suất 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ô tô ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, mở rộng đường Nguyễn Văn Sen, xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,976 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.446,62 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,42 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (đất mua) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,56 | m3 |
| 8 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường (tận dụng vật liệu cho các công tác khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,004 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,042 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) (không tính ca máy lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | 100m3 |
| 12 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,058 | 100m3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (tận dụng 50% khối lượng đào mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,27 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,526 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,099 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | tấn |
| 19 | Bê tông nển đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,73 | m3 |
| 20 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,945 | 10m |
| 21 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1m3 |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 27 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 28 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bốc dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,054 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 10 | Bê tông nển đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,49 | m3 |
| 11 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 10m |
| 12 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1m3 |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - BT chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 0+798 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,12 | m |
| 11 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | kg |
| 12 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| D | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+236 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+380 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,6 | m |
| 14 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | kg |
| 15 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| F | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+453 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| G | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+540 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,987 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,68 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| H | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+692 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| I | PHẦN CỐNG - CỐNG TẠI KM 1+967 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn miệng xả + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 - loại H10-X60 đoạn ống dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,42 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | kg |
| 16 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất vét bùn) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,27 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≥110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông, năng suất 40 - 60 m3/h | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Cần cẩu ô tô ≥ 6 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi