Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:37:00 đến ngày 2022-05-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.319374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.638748E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công Xây lắp nhà xưởng công nghiệp tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng nền, móng nhà xưởng; lắp dựng hệ thống nhà khung thép có diện tích tối thiểu 700m2, Hệ thống chống sét, hệ thống PCCC. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.123.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;d/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: 01 Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm phụ trách khối lượng thanh toán công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình trên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5 đến 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao Công trình: Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao/ Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự/ TCKT 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công/lắp đặt thiết bị công trình ( Phòng chống cháy nổ)/ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuât theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương III Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
+ Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tổng Hợp - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự + Địa chỉ: Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng cục kỹ thuật + Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà che trang thiết bị công nghệ cao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,05 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m³ |
| 3 | Đào giằng móng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,24 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,53 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền nhà xưởng, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,46 | m³ |
| 12 | Đổ Base nền nhà xưởng, lèn chặt dày 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3641 | 100m² |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,83 | m³ |
| 14 | Đánh bóng nền nhà xưởng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,15 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Epoxy. | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,15 | 1m² |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,49 | m³ |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,95 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 0,7cm, bằng vữa trát bê tông nhẹ, mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,95 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,95 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,95 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m² |
| 23 | Lắp đặt cửa song sắt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 24 | Xây tường phòng điều hành bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m³ |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,03 | m² |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính phòng điều hành | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính phòng điều hành | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao phòng điều hành | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp bulong móng M24x650 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 30 | Nhân công lắp đặt bulong móng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | tấn |
| 34 | Gia công chế tạo cổng trời, hệ giằng mái, giằng cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 35 | Tẩy rỉ kết cấu cột thép, vai cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,13 | m2 bề mặt kết cấu |
| 36 | Tẩy rỉ kết cấu xà gồ, dầm, giằng, vì kèo thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,7 | m2 bề mặt kết cấu |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 872,83 | 1m² |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cổng trời, hệ giằng mái, giằng cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | tấn |
| 42 | Bulong liên kết M20x70 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 43 | Bulong liên kết M12x40 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 44 | Cung cấp, lợp tôn mái, tôn cách nhiệt, cách âm, 03 lớp, chiều dày lớp tôn 0.45mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 100m² |
| 45 | Tôn thưng vách,tôn dày 0.45mm, tôn 01 lớp ( Vận dụng) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m² |
| 46 | Tấm lấy sáng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| 47 | Lợp mái cổng trời, tôn vòm 01 lớp dày 0.45mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m² |
| 48 | Úp nóc khổ 600mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,45 | md |
| 49 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,66 | md |
| 50 | Cửa chớp tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 51 | Cửa cuốn nhà xưởng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 52 | Vận chuyển, tập kết vật tư đến công trình | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 53 | Quạt hút gió | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 54 | Kéo dải dây điện nguồn, dây 3*70+1*35 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | md |
| 55 | Vỏ tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Tủ điện phụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Đào rãnh ống cứu hoả | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | m³ |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | T - thép hàn, đường kính D100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m³ |
| 72 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 73 | Hộp cứu hoả trong nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Lăng phun trong nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt vòi chữa cháy 20m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Van góc đường kính 50mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt đèn sự cố gắn tường | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 83 | Dây dẫn cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa thoát hiểm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.319374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.638748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công Xây lắp nhà xưởng công nghiệp tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng nền, móng nhà xưởng; lắp dựng hệ thống nhà khung thép có diện tích tối thiểu 700m2, Hệ thống chống sét, hệ thống PCCC. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.041.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.123.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;d/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: 01 Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm phụ trách khối lượng thanh toán công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình này.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình trên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và bản kinh nghiệm chuyên môn (theo Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);c/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình.* Tất cả các tài liệu để chứng minh về nhân sự phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực; khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chứng thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc cho bên mời thầu. ( Nhà thầu đính kèm các tài liệu cùng với E-HSDT khi tham dự thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 tấn | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy khoan 1 kW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5 đến 7 tấn | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Tời điện 5T | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi