Gói thầu: 01.XL: Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:37:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,071,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06078725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là 02 (Công trình trồng cây xanh), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.681.000 VNDVÀ:2. Có 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.601.318 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.601.318 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.961.202.635 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.681.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh bậc 3/7 trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trồng cây xanh tương đương giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 4.950.340.500 VND- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng các văn bản có liên quan có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện.- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc nông lâm nghiệp- Có chứng nhận bộ dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình thi công trồng cây xanh tương đương giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 4.950.340.500 VND.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng các văn bản có liên quan có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện.- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cử nhân kế toán, tài chính trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo học nghề tương đương (bản công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2-1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0-1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe thang nâng người làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12-14 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn huyện Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn huyện 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG MỚI CÂY TRÊN TUYẾN QUỐC LỘ 15B: | |||
| 1 | Mua đất màu đắp ụ cây để trồng. | Theo hồ sơ mời thầu | 1.556 | m3 |
| 2 | Trồng cây Lát hoa đường kính gốc 12cm -15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ mời thầu | 615 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu | 0,1424 | 100m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (3 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 615 | 1cây / 90 ngày |
| B | CHĂM SÓC CÂY TẠI TRỤ SỞ UBND HUYỆN THẠCH HÀ VÀ HUYỆN ỦY THẠCH HÀ, CÔNG VIÊN LÝ TỰ TRỌNG (TRONG HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 500 | 1 cây/năm |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 140 | 1 cây/năm |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 43 | 1 cây/năm |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ mời thầu | 140 | 1 cây |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo hồ sơ mời thầu | 43 | 1 cây |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 116,505 | 100m2/lần |
| 7 | Làm cỏ tạp (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 116,505 | 100m2/lần |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 116,505 | 100m2/lần |
| 9 | Bón phân thảm cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 116,505 | 100m2/lần |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 154,355 | 100m2/lần |
| 11 | Xén lề cỏ lá tre (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 38,39 | 100md/lần |
| 12 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 0,21 | 100 cây/năm |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 1,92 | 100cây/năm |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 2,13 | 100 cây/lần |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo hồ sơ mời thầu | 4,57 | 100m2/năm |
| 16 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 4,57 | 100m2/lần |
| 17 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 4,57 | 100m2/lần |
| 18 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 7,175 | 100m2/lần |
| 19 | Quét rác trong công viên, Thảm cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 68,55 | 1000m2/lần |
| C | CHĂM SÓC CÂY TẠI CÔNG VIÊN MIẾU RÕI VÀ TIỂU CÔNG VIÊN THỊ TRẤN | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | 1 cây/năm |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 19 | 1 cây/năm |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 18 | 1 cây/năm |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | 1 cây |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 31 | 1 cây |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 18 | 1 cây |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 2,22 | 100cây/năm |
| 8 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100 cây/năm |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 2,52 | 100 cây/lần |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 25,844 | 100m2/lần |
| 11 | Làm cỏ tạp (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 25,8435 | 100m2/lần |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 25,8435 | 100m2/lần |
| 13 | Bón phân thảm cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 25,8435 | 100m2/lần |
| 14 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 25,8435 | 100m2/lần |
| 15 | Xén lề cỏ lá tre (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 13,16 | 100md/lần |
| 16 | Quét rác trong công viên, Thảm cỏ (7 tháng) | Theo hồ sơ mời thầu | 7,9 | 1000m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06078725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là 02 (Công trình trồng cây xanh), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.681.000 VNDVÀ:2. Có 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.601.318 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.601.318 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.961.202.635 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.340.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.681.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh bậc 3/7 trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trồng cây xanh tương đương giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 4.950.340.500 VND- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng các văn bản có liên quan có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện.- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc nông lâm nghiệp- Có chứng nhận bộ dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình thi công trồng cây xanh tương đương giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 4.950.340.500 VND.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng các văn bản có liên quan có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện.- Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ cử nhân kế toán, tài chính trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo học nghề tương đương (bản công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | 2,5-3 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ: | 1,2-1,5KW | 2 |
| 3 | Xe bồn: | 5-8 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ: | 5-7 T | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay: | 1,0-1,5 KW | 2 |
| 6 | Xe thang nâng người làm việc | 12-14 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi