Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537051-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:58:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6289E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.100.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị Trấn Sao Vàng - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Quang Hải TM + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thọ Xuân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị Trấn Sao Vàng - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thọ Xuân.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt34,3006m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt34,3006m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,3693100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,0828m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,6744m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt3,645m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0497tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2942tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,645m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt10,4544m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt20,622m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt14,0105m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt166,32m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt561,319m2
15Sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào bằng thép vuông14x14Theo HSTK được phê duyệt59,61m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt59,61m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,4564100m3
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt719,6118m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0293100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,45m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0412100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0062tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0612tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,149m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,084100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0095tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0455tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,63m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt1,617m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSTK được phê duyệt21m2
32Mua và lắp biển cổngTheo HSTK được phê duyệt3,6m2
33Sản xuất lắp dựng sắt cổngTheo HSTK được phê duyệt7,2m2
34Ni lon lót nềnTheo HSTK được phê duyệt7,25m2
35Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,305m3
B Lát sân
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,8562100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,513m3
3Mua đất về đắp công trình chi phí 30000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất xã Xuân Phú, cự ly vận chuyển về đến công trình 5KmTheo HSTK được phê duyệt135,4461m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,3545100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,3545100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt1,3545100m3
7Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt634,2m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt63,42m3
9Lát nền bằng gạch TERAZO 400x400mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt634,2m2
C Lò đốt rác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt12,61m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,72m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,472m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt0,396m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0074tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0435tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,396m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0081100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4058m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5508m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt2,6171m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,009100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0011tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0907tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0704m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0042100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0039tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1082m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,264m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,856m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0816m2
22Quét nước xi măng 2 nước (Bằng DT trát)Theo HSTK được phê duyệt27,12m2
D Mái tôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,721m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,45m3
4Ống thép hòa phát D100 dầy 3.0mmTheo HSTK được phê duyệt47,5m
5Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,3883tấn
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo HSTK được phê duyệt1,0109tấn
7Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2Theo HSTK được phê duyệt1,2626tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt83,93761m2
9Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2626tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,1986100m2
E NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC, VƯỜN THUỐC NAM, BỒN CÂY
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,3225100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,3225100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,4093100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,38251m3
5Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo HSTK được phê duyệt99,9m3
6Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt555m2
7CPĐD loại 2Theo HSTK được phê duyệt0,555100m3
8Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,27100m2
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,037100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,037100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1617100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,8511m3
13Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo HSTK được phê duyệt13,32m3
14Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt74m2
15CPĐD loại 2Theo HSTK được phê duyệt0,074100m3
16Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2664100m2
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,986100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt10,9561m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,986100m3
20Dải nilon lót nềnTheo HSTK được phê duyệt99,6m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,96m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,6m3
23Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,652100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,944m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1328tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,3147tấn
27Ván khuôn thép tấm đan bê tôngTheo HSTK được phê duyệt1,0757100m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1661 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1661 cấu kiện
30Vữa xi măng chèn dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,2m2
31Lắp đặt tấm bản (302.21kg/tấm)Theo HSTK được phê duyệt1661cấu kiện
32Lắp đặt băng cản nước WATER BAR V15 khe lúTheo HSTK được phê duyệt24md
33Giấy dầu nhựa đường khe lúnTheo HSTK được phê duyệt0,0016100m2
34lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Theo HSTK được phê duyệt60md
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,1826100m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,44m3
37Đắp cát tạo phẳng độ dầy trung bình 5cmTheo HSTK được phê duyệt0,1393100m3
38Nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt464,4m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt63,9361m3
40Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,656m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,296100m2
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,1968m3
43ló ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt106,560.0
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,28m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt180,56m2
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,8998100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3286tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt7,696m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt152,6081cấu kiện
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,79041m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,232m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,464m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt50,96m2
54Mua đất màu để trồng câyTheo HSTK được phê duyệt48m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt1,10881m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt1,1088m3
57Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK được phê duyệt2,8169m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt25,9433m2
59Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cmTheo HSTK được phê duyệt6,6m2
60Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt1,8m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2881m3
62Cột điện H7,5A ngọn 140x140 gốc 310x230Theo HSTK được phê duyệt1cột
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được phê duyệt1cái
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,231m3
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt12,1551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5525m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0338tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0469tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9758m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt2,7287m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,031100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0135tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2561m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,4388m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,29m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0183100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0161tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,4487m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4,0517m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,37771m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,7638m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,8516m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9213m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0213tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1153tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0837100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,3102m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1424m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,48m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt6,48m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt4,2768m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt3,9896m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt0,63m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,8424m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt151,27m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9504m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,52m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1576100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2704100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,028tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1152tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1516tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt1,3306m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,1924m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,024m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,96m2
45Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmTheo HSTK được phê duyệt34,8375m2
46SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cườngTheo HSTK được phê duyệt5,74m2
47SXLD hoàn thiện cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cườngTheo HSTK được phê duyệt1,3706m2
48Ống thoát nước tràn D40Theo HSTK được phê duyệt4Cái
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt152,564m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt90m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo HSTK được phê duyệt90m
55Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt3m
56Hộ điện sắt chuyờn dụng 300x250x200Theo HSTK được phê duyệt1hộp
57Lắp đặt hộp các loại, kích thước Theo HSTK được phê duyệt2hộp
58Lắp đặt hộp các loại, kích thước Theo HSTK được phê duyệt2hộp
59Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
69Lắp đặt tê kẽm D25x25Theo HSTK được phê duyệt2Cái
70Lắp đặt tê nhựa D48x90x90Theo HSTK được phê duyệt4Cái
71Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
72Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
73Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
74Khoan giếng + máy bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
G NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt7,11411m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0066m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,225m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,264m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt0,0036tấn
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt0,0213tấn
8Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Theo HSTK được phê duyệt0,9515m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,3714m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,0346100m2
11Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,36m3
12Ống thép hòa phát D80 dầy 2.5mmTheo HSTK được phê duyệt14,75m
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,2895tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo HSTK được phê duyệt0,1034tấn
15Ống thép hòa phát D50 dầy 2.5mmTheo HSTK được phê duyệt23m
16Sản xuất xà gồ thép hộp 50x20x2Theo HSTK được phê duyệt0,1336tấn
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt8,4m2
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1336tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,5394100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6289E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.100.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm bê tông Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đào Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->