Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm TTATGT 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:10:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,353,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.353.039.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205.911.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.847.127.300 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.127.300 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.694.254.600 VNĐ(Hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu đã sửa chữa các tàu, xuồng vỏ thép, vỏ nhôm và vỏ Coposite. Nếu thiếu một trong các loại hợp đồng sửa chữa các tàu xuồng vỏ thép, vỏ nhôm và vỏ Coposite thì coi như nhà thầu không đáp ứng)Nhà thầu phải đính kèm theo:Scan bản chính những hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo hóa đơn thanh toán và biên bản nghiệm thu để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.127.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.694.254.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy. Đã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ hợp kim nhôm(Đã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần máy tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ hàn sắt, nhôm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ trang trí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ Composit |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo đảm TTATGT 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực). 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy hiệu chuẩn (nếu có) hoặc biên bản kiểm kê máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Giấy Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển do Đăng kiểm Việt Nam cấp đã được đánh giá đủ điều kiện đóng mới/hoán cải/sửa chữa các loại tàu biển như: Đóng mới/hoán cải/sửa chữa tàu biển vỏ thép; Đóng mới/hoán cải/sửa chữa tàu biển vỏ nhôm; Đóng mới/hoán cải/sửa chữa tàu biển chất dẻo cốt sợi thủy tinh (FRP) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I
Tên dự án là: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện thủy cho Thủy đoàn I
Địa chỉ Chủ đầu tư: 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát giao thông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Tổ Chuyên gia Đ/c Đặng Văn Cường SĐT: 0913.235.715 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa Tàu CA80-6666 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa Tàu CA80-0803 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa Tàu CA80-6869 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa Tàu CA80-8888 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng, sửa chữa Tàu CA80-2368 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-3456 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-3535 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa Poton CA80-0002 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0001 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0011 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0012 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0298 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0289 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0801 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0126 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0802 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-3466 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa Xuồng CA80-0299 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa Poton CA80-0266 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.353039E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205.911.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.353.039.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205.911.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.847.127.300 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.127.300 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.694.254.600 VNĐ(Hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu đã sửa chữa các tàu, xuồng vỏ thép, vỏ nhôm và vỏ Coposite. Nếu thiếu một trong các loại hợp đồng sửa chữa các tàu xuồng vỏ thép, vỏ nhôm và vỏ Coposite thì coi như nhà thầu không đáp ứng)Nhà thầu phải đính kèm theo:Scan bản chính những hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo hóa đơn thanh toán và biên bản nghiệm thu để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.127.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.694.254.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy. Đã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ hợp kim nhôm(Đã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần vỏ tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần máy tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu Phần cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ hàn sắt, nhôm | 5 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ máy | 3 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ điện | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ trang trí | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ nguội | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 13 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu Thợ Composit | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi