Gói thầu: Thực hiện khảo sát, mua sắm hóa chất và dụng cụ phân tích, lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 và đăng ký hoạt động thử nghiệm phòng xét nghiệm nước của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thực hiện khảo sát, mua sắm hóa chất và dụng cụ phân tích, lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 và đăng ký hoạt động thử nghiệm phòng xét nghiệm nước của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501541 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:54:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,634,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là291.634.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.490.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.288.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhận.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO/IEC 17025.- Có kinh nghiệm đào tạo, tư vấn đánh giá hệ thống ISO/IEC 17025 tối thiểu 05 phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo đánh giá thử nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhận.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO/IEC 17025.- Có kinh nghiệm đào tạo, đánh giá công nhận chuyên môn, kỹ thuật cho tối thiểu 05 phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện khảo sát, mua sắm hóa chất và dụng cụ phân tích, lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 và đăng ký hoạt động thử nghiệm phòng xét nghiệm nước của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 và đăng ký hoạt động thử nghiệm phòng xét nghiệm nước. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - file quét (scan) tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với gói thầu này (Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (theo quy định tại Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016) do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp hoặc tương đương); - file quét (scan) nội dung nhà thầu thực hiện theo các mẫu số 05; 06; 07a; 07b theo quy định tại chương IV, E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | a) Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm các năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. b) Về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: - Các Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự. - Hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp, giấy phép hành nghề chuyên môn của các chuyên gia tư vấn. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với gói thầu này (Bản sao hoặc Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (theo quy định tại Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016) do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp hoặc tương đương). c) Bản gốc Bảo lãnh dự thầu. d) Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). e) Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). g) Các tài liệu khác quy định tại E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
- Đại chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Điện thoại: (0207) 3821443;
- Fax: (0207) 3820571; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát thực trạng phòng xét nghiệm | - Khảo sát cơ sở vật chất phòng xét nghiệm;- Tư vấn bố trí trang thiết bị phòng xét nghiệm;- Tư vấn đường đi của mẫu; | Trọn khoản | 1 | |
| 2 | Hiệu chuẩn thiết bị | Hiệu chuẩn các thiết bị của phòng xét nghiệm đảm bảo các thiết bị hoạt động đạt yêu cầu để thực hiện phân tích các chỉ tiêu theo đúng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 | Trọn khoản | 1 | |
| 3 | Xây dựng hệ thống tài liệu phòng xét nghiệm | - Hướng dẫn cách thức xây dựng hệ thống quản lý chất lượng;- Tư vấn soạn thảo các tài liệu, hồ sơ thuộc hệ thống quản lý chất lượng như: Sổ tay chất lượng, các qui trình, hướng dẫn kỹ thuật, biểu mẫu…; | Trọn khoản | 1 | |
| 4 | Chi phí nộp các hồ sơ đăng ký công nhận | Theo các quy định hiện hành | Trọn khoản | 1 | |
| 5 | Chi phí đào tạo Quản lý phòng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025: 2017 | Tập huấn các kỹ năng đánh giá nội bộ: Thành lập đoàn đánh giá, qui trình đánh giá, nội dung đánh giá nội bộ; lập báo cáo điểm không phù hợp và báo cáo kết quả đánh giá; kỹ năng thẩm định hệ thống; | Trọn khoản | 1 | |
| 6 | Chi phí Tư vấn lập hồ sơ xin giấy chứng nhận ISO/ IEC 17025: 2017 và hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP và sửa đổi nghị định 154/2018/NĐ-CP | - Lập kế hoạch triển khai xây dựng hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 17025:2017;- Hướng dẫn vận hành hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động;- Hướng dẫn cách thức phê duyệt, xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp;- Tiến hành phê duyệt và xác nhận giá trị sử dụng cho các phương pháp của phòng thí nghiệm;- Hướng dẫn cách tính độ không đảm bảo đo cho các phương pháp đăng ký công nhận;- Tiến hành tính toán độ không đảm bảo đo cho các phương pháp đăng ký công nhận;- Hướng dẫn kiểm soát chất lượng nội bộ;- Hướng dẫn đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm;- Đánh giá sơ bộ điều kiện môi trường của phòng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017;- Hướng dẫn phòng thí nghiệm xác định các rủi ro ảnh hưởng đến tính khách quan của hoạt động thử nghiệm;- Hướng dẫn kiểm soát công việc thử nghiệm không phù hợp;- Tham gia Đánh giá nội bộ cho phòng xét nghiệm;- Lập và đăng ký Công nhận ISO/IEC 17025:2017; | Trọn khoản | 1 | |
| 7 | Chi phí khắc phục các điều không phù hợp sau khi cơ quan công nhận thực hiện việc đánh giá | - Đề xuất các giải pháp cho các vướng mắc của phòng xét nghiệm trong quá trình triển khai xây dựng hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 17025:2017;- Hướng dẫn sửa đổi và bổ sung sau khi Đánh giá nội bộ (nếu cần);- Hướng dẫn chỉnh sửa hoàn thiện hệ thống tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng;- Khắc phục sau đánh giá Công nhận. | Trọn khoản | 1 | |
| 8 | pH 4 | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 9 | pH 7 | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 10 | pH 10 | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 11 | K2PtCl6 | Theo TCVN | gram | 1,5 | |
| 12 | CoCl2.6H2O. | Theo TCVN | gram | 150 | |
| 13 | Axit HCl (Pháp) | Theo TCVN | lít | 2 | |
| 14 | Giấy lọc | Theo TCVN | hộp | 2 | |
| 15 | H2SO4 95-97% | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 16 | K2S2O8 | Theo TCVN | gram | 250 | |
| 17 | HCl (Merck) | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 18 | CH3COONH4 | Theo TCVN | gram | 500 | |
| 19 | NH2OH.HCL | Theo TCVN | gram | 500 | |
| 20 | 1,10 phenantrolin ngậm 1 phân tử nước | Theo TCVN | gram | 25 | |
| 21 | Dung dịch chuẩn Fe 1000mg/L | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 22 | NH4Cl | Theo TCVN | gram | 500 | |
| 23 | amoniac đặc | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 24 | dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) | Theo TCVN | gram | 500 | |
| 25 | EDTA (C10H14N2O8Na2.2H2O) | Theo TCVN | kg | 1,5 | |
| 26 | CaCO3 | Theo TCVN | gram | 250 | |
| 27 | Etanol | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 28 | HCL đặc | Theo TCVN | lít | 2,5 | |
| 29 | NaCN hoặc KCN | Theo TCVN | kg | 1,5 | |
| 30 | Eriochrome Black T | Theo TCVN | gram | 100 | |
| 31 | H3PO4 | Theo TCVN | lít | 1,5 | |
| 32 | KIO3 | Theo TCVN | gram | 150 | |
| 33 | Na2S2O3.5H2O | Theo TCVN | kg | 1,5 | |
| 34 | KI | Theo TCVN | kg | 1,5 | |
| 35 | Micropipet 1ml | - Dải thể tích: 100 – 1000µl- Bước tăng: 5.0 µl- Các dải thể tích test (kiểm tra): 100, 500, 1000 µl- Độ dung sai tương ứng: lần lượt 2.0; 1.0; 0.6%- Độ chính xác: lần lượt 0.7; 0.4; 0.2% | Cái | 1 | |
| 36 | Đầu côn 1ml | - Đầu côn pipet hút có dung tích tối đa 1ml, có thể hút dung dịch lỏng với thể tích nhỏ hơn, khi điều chỉnh thông số hút trên pipet hút.- Chất liệu nhựa PE màu xanh meca.- Đóng gói: 500 đầu/ 1 gói. | Gói | 1 | |
| 37 | Bộ giá đỡ kẹp buret | Theo TCVN | Bộ | 2 | |
| 38 | Buret 25ml | - Thể tích: 25ml- Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt - Vạch chia: 0,05ml- Miệng loe.- Vạch xanh, vạch chia màu in rõ ràng,khoá PTFE.- Cấp độ chính xác Class A: Tiêu chuẩn về độ chính xác của thể tích bình thủy tinh và bình chịu được 121oC ở áp suất 2 bar (môi trường trong nồi hấp tiệt trùng). | Cái | 1 | |
| 39 | Buret 50ml | - Thể tích: 50ml - Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt. - Vạch chia: 0,1ml - Miệng loe. - Vạch xanh, vạch chia màu in rõ ràng, khoá PTFE - Cấp độ chính xác Class A: Tiêu chuẩn về độ chính xác của thể tích bình thủy tinh và bình chịu được 121oC ở áp suất 2 bar (môi trường trong nồi hấp tiệt trùng). | Cái | 1 | |
| 40 | 02 Bình cứu hỏa + tủ | Theo TCVN | Bộ | 1 | |
| 41 | Bộ theo dõi nhiệt độ và độ ẩm | - Màu sắc: màu trắng- Hình dạng: hình tròn- Thiết bị hình tròn Ø 20 cm- Độ dầy 2.2 cm- Giá trị vạch chia: 20C (nhiệt độ), 5% (độ ẩm)- Khoảng đo: -20 - 40C (nhiệt độ), 10 - 90% (độ ẩm)- Độ chính xác nhiệt độ: ±1 độ C - Độ chính xác độ ẩm: ±2%- Trọng lượng: 230 gam- Kích thước sản phẩm: 182 x 32mm | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.91634E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.490.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là291.634.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.490.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.288.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/Trưởng ban kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhận.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO/IEC 17025.- Có kinh nghiệm đào tạo, tư vấn đánh giá hệ thống ISO/IEC 17025 tối thiểu 05 phòng thí nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên gia đào tạo đánh giá thử nghiệm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhận.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá ISO/IEC 17025.- Có kinh nghiệm đào tạo, đánh giá công nhận chuyên môn, kỹ thuật cho tối thiểu 05 phòng thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi