Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư hàng hóa, sơn, sắt thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua vật tư hàng hóa, sơn, sắt thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:57:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,999,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua vật tư hàng hóa, sơn, sắt thép Mua vật tư hàng hóa, sơn, sắt thép 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn đen | 200 | Kg | Thép tấm SS400, dầy 2mm. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 2 | Thép dẹt | 200 | Kg | Thép dẹt 50x5 không bị cong vênh, dạn nứt. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 3 | Thép góc | 300 | Kg | Thép góc L100x75x7, không bị cong vênh, dạn nứt, loại 57,72kg/cây (1 cây 6m). Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 4 | Thép góc | 260 | Kg | Thép góc L30x30x3, không bị cong vênh, dạn nứt, loại 8,16kg/cây (1 cây 6m). Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 5 | Chốt ngang | 100 | Cái | Có kích thước Φ8x70 mm, không bị cong vênh, dạn nứt. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 6 | Sơn chống gỉ | 300 | Lít | Đóng trong thùng sắt; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 7 | Sơn xanh quân sự | 241 | Lít | Đóng trong thùng sắt; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2021 trở lại đây. | ||
| 8 | Que hàn | 10 | Kg | Đường kính Ø 3,2mm, chiều dài 350mm, dòng điện hàn 90A-140A. Hàn trần, đứng 80A-130A, 5kg/hộp. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 9 | Đá cắt | 3 | Viên | Loại đá cắt: Độ dầy lưỡi cắt 3mm, Đường kính ngoài 350mm, Đường kính trong 25,4mm, Loại hạt : A30 QBF, Tốc độ tối đa: 4300 R.P.M , Chứng nhận: ISO 9001, Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 10 | Chổi đánh gỉ đĩa | 20 | Cái | Chổi Đánh Gỉ Sắt, Đế trắng, sợi vàng. Thông tin kỹ thuật: Rộng 100mm, Cao 25mm; Lỗ cốt 16mm; Chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 11 | Chổi quét sơn cán nhựa | 10 | Cái | Chổi có thân bằng nhựa đặc, lông bằng sợi nhân tạo trắng xếp ken dày ít rụng; chiều rộng 75mm. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 12 | Đá mài máy cầm tay | 15 | Viên | Độ dày lưỡi cắt: 6 mm .Đường kính ngoài: 100 mm .Đường kính trong:16 mm, Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 13 | Găng tay vải | 55 | Đôi | Găng tay bảo hộ dài đến cổ tay, tăng cường bảo vệ tay. Găng tay giúp bảo vệ đôi tay khi tiếp xúc vật sắc nhọn. Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ mang. Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | ||
| 14 | Khẩu trang vải | 50 | Cái | Khẩu trang vải kháng khuẩn chống bụi -Kháng 98% vi khuẩn và bụi mịn -Sử dụng và giặt được nhiều lần -Chất liệu cotton, đảm bảo chất lượng; Giúp bảo vệ cơ quan hô hấp:lọc đến 99% bụi Silic…; Ngăn chặn vi khuẩn; Bảo vệ da mặt, tránh khỏi bụi, tia cực tím; Sử dụng chất liệu vải mịn, nhẹ, thấm hút nhanh, đem đến cảm giác thoáng mát và dễ chịu khi đi ngoài trời nắng gắt hoặc khi mang lâu. Sản xuất năm 2021 trở lại đây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi