Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518034-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220517914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 15:29:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.365E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2022
Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.295
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.295


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hoá mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế, chi phí phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàngvà các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội –069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P0902, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069.515.295
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc cao su càng A Hiace RZH115L8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
2Ắc cao su càng A Innova TGN40L4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
3Ắc cao su càng dọc, chéo cầu sau Innova TGN40L8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
4Bạc ắc cao su nhíp trước +sau County24CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
5Bạc balie cos 0 Hiace 2RZ-E4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
6Bạc balie cos 0 Hiace 2TR4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
7Bạc biên cos 0 Hiace 2RZ-E4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
8Bạc biên cos 0 Hiace 2TR4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
9Bạc căn dọc trục cơ cos 0 Hiace 2RZ-E2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
10Bàn ép ly hợp County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
11Bát phanh trước, sau Zin 1316CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
12Bầu lọc dầu máy động cơ Toyota3CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
13Bi chữ thập các đăng Toyota Innova2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
14Bi chữ thập trục các đăng County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
15Bi chữ thập trục các đăng Zin 1313CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
16Bi ly hợp County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
17Bi moay ơ cầu sau County2vòngChi tiết tại mục 2 Chương V
18Bi moay ơ cầu sau Hiace RL4RX12P2CụmChi tiết tại mục 2 Chương V
19Bi moay ơ cầu sau Hiace RZH115L2CụmChi tiết tại mục 2 Chương V
20Bi moay ơ cầu trước County2vòngChi tiết tại mục 2 Chương V
21Bi moay ơ cầu trước Hiace ZH115L2CụmChi tiết tại mục 2 Chương V
22Bi moay ơ cầu trước Toyota Innova.2CụmChi tiết tại mục 2 Chương V
23Bi treo trục các đăng County.1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
24Bi, Bạc trục đứng County2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
25Bộ dây đai dẫn động động cơ Zin 1311BộChi tiết tại mục 2 Chương V
26Bơm con ly hợp County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
27Bơm dầu động cơ Hiace 2RZ-E2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
28Bơm nước County D4-BD1XeChi tiết tại mục 2 Chương V
29Bơm nước Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
30Bơm nước Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
31Bơm xăng điện Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
32Bóng đèn con County D4-BD2HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
33Bóng đèn trần County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
34Bu gi sấy nóng động cơ County D4-BD4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
35Bugi động cơ Toyota12CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
36Cảm biến đo áp suất khí nạp MAP 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
37Cảm biến đo khí xả động cơ Toyota1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
38Cảm biến đo nhiệt độ khí nạp Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
39Cảm biến tiếng gõ động cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
40Càng A phải Toyota Innova TGN40L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
41Càng A trái Hiace RL4RX12P1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
42Cao su cân bằng trước + sau County4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
43Cao su chân máy County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
44Cao su chân máy Hiace2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
45Cao su giảm xóc trước, sau County4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
46Cao su ốp cân bằng ngang trước Hiace RL4RX12P1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
47Cao su ốp cân bằng trước Hiace RZH115L1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
48Cầu chì 24V County5CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
49Chổi gạt nước County1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
50Chổi gạt nước Hiace RL4RX12P3ĐôiChi tiết tại mục 2 Chương V
51Chổi gạt nước Zin 1311ĐôiChi tiết tại mục 2 Chương V
52Chụp bụi giảm sóc trước phải Toyota Innova TGN40L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
53Còi điện sên County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
54Con đội thủy lực 1TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
55Con đội thủy lực Hiace 2RZ-E4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
56Cu roa kéo bơm nước County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
57Cụm bi tăng cu roa tổng động cơ 1TR, 2TR2CụmChi tiết tại mục 2 Chương V
58Cụm đèn pha Hiace2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
59Đai kẹp tuy ô Zin 13115CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
60Dầu côn, phanh4HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
61Dầu lạnh1HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
62Dầu trợ lực lái1HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
63Dây cu roa 6PK động cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
64Dây cu roa động cơ 2TR 6PK1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
65Dây cu roa động cơ Hiace 2RZ-E2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
66Dây cu roa kéo điều hòa County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
67Đèn bảng táp lô Zin 1316CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
68Đèn hậu tròn Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
69Đèn xi nhan trước, tai xe Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
70Đĩa ma sát ly hợp County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
71Đĩa ma sát ly hợp Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
72Dung dịch súc rửa dàn lạnh5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
73Ga lạnh5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
74Giảm xóc sau County4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
75Giảm xóc trước County4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
76Gioăng cổ hút mui rùa Zin 1311BộChi tiết tại mục 2 Chương V
77Gioăng dàn cò Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
78Gioăng mặt máy cos 0 Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
79Gioăng mặt máy cos 0 Hiace 2TRZ1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
80Gioăng mặt máy Zin 1311BộChi tiết tại mục 2 Chương V
81Gioăng nắp dàn cam 1TR1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
82Gioăng nắp dàn cam Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
83Gioăng nắp dàn cam Hiace 2TR1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
84Gioăng nẹp cánh cửa xe Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
85Gương chiếu hậu County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
86Kim phun nhiên liệu County D4-BD2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
87Lọc bơm xăng điện Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
88Lọc bơm xăng điện Hiace 2TR1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
89Lọc dầu động cơ County D4-BD2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
90Lọc dầu nhiên liệu County D4-BD2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
91Lọc gió động cơ County D4-BD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
92Lọc gió động cơ Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
93Lọc gió động cơ Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
94Lọc xăng tinh sắt Hiace3CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
95Lõi lọc gió động cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
96Lốp xăm yếm 1200-20 R18 Zin 1313CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
97Ly hợp từ đầu lốc County1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
98Má phanh cả guốc Hiace RZH115L2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
99Má phanh đĩa trước County2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
100Má phanh đĩa trước Hiace RL4RX12P2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
101Má phanh đĩa trước Hiace RZH115L2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
102Má phanh guốc Hiace RL4RX12P2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
103Má phanh guốc Innova TGN40L2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
104Má phanh sau cả guốc County1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
105Má phanh trước Toyota Innova2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
106Máng tỳ, dẫn xích cam Hiace 2TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
107Máy phát điện 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
108Máy phát điện 24V County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
109Mô bin đánh lửa Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
110Mô bin đánh lửa IC 1TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
111Mô bin đánh lửa IC Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
112Mô tơ gạt mưa Innova1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
113Mô tơ quạt dàn lạnh County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
114Nến điện Zin 1318CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
115Ống cao su két nước dưới Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
116Ống cao su két nước trên Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
117Ống nước tuần hoàn nhỏ Zin 13110CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
118Ống tuy ô cao su nước County1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
119Phin lọc ga County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
120Phớt cổ trục cơ Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
121Phớt đầu trục cơ Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
122Phớt đầu trục cơ Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
123Phớt đầu trục cơ Innova 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
124Phớt đuôi trục cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
125Phớt đuôi trục cơ Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
126Phớt đuôi trục cơ Hiace 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
127Phớt đuôi trục thứ cấp hộp số County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
128Phớt ghít xupap Hiace 2RZ-E8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
129Phớt ghít xupap Hiace 2TR16CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
130Phớt láp trong cầu sau Hiace RL4RX12P2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
131Phớt moay ơ County4vòngChi tiết tại mục 2 Chương V
132Phớt quả dứa cầu sau Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
133Piston cos 0 Hiace 2RZ-E4QuảChi tiết tại mục 2 Chương V
134Piston cos 0 Hiace 2TR4QuảChi tiết tại mục 2 Chương V
135Quạt dàn nóng County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
136Quạt gió động cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
137Rô tuyn cân bằng đứng sau Innova TGN40L2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
138Rô tuyn cân bằng đứng trước Hiace RL4RX12P2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
139Rô tuyn cân bằng đứng trước Hiace RZH115L2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
140Rô tuyn cân bằng đứng trước Innova TGN40L2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
141Rô tuyn lái County4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
142Rô tuyn lái ngoài phải, trái Hiace RL4RX12P2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
143Rô tuyn lái ngoài phải, trái Hiace RZH115L2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
144Rô tuyn lái ngoài phải, trái Toyota Innova2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
145Rô tuyn lái trong phải, trái Toyota Innova1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
146Rô tuyn lái Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
147Rô tuyn trụ đứng dưới càng A trước Hiace RZH115L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
148Rô tuyn trụ đứng dưới càng A trước Innova TGN40L1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
149Tăng cam tự động Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
150Tăng cam tự động Innova 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
151Tổng bơm phanh Toyota Hiace RL4RX12P1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
152Tổng bơm phanh Toyota Innova1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
153Trở quạt động cơ 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
154Trục đứng cả bạc Zin 1312BộChi tiết tại mục 2 Chương V
155Trục đứng, bi, bạc County2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
156Trục cam nạp ô tô 1TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
157TURBO County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
158Tuy ô cao áp trợ lực lái Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
159Tuy ô cao su dẫn xăng Zin 1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
160Tuy ô cao su nước làm mát động cơ Hiace 2RZ-E1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
161Tuy ô cao su nước làm mát động cơ Hiace 2TR1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
162Tuy ô cao su phanh trước sau County4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
163Tuy ô dẫn dầu ra két mát dầu Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
164Tuy ô phanh cầu giữa, cầu sau Zin 1313CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
165Tuy ô phanh cầu trước Zin 1312CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
166Van tiết lưu County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
167Vòi phun xăng Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
168Xéc măng cos 0 Hiace 2RZ-E4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
169Xéc măng cos 0 Hiace 2TR4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
170Xi lanh bơm con bánh xe County3CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
171Xi lanh cos 0 Hiace 2RZ-E4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
172Xi lanh cos 0 Hiace 2TR4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
173Xích cam Hiace 2RZ-E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
174Xu páp nạp Hiace 2RZ-E4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
175Xu páp xả Hiace 2RZ-E4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
176Giẻ lau100KgChi tiết tại mục 2 Chương V
177Ni lon 1m x 10m6CuộnChi tiết tại mục 2 Chương V
178Băng dính 2 mặt 15mm20CuộnChi tiết tại mục 2 Chương V
179Băng dính dán (các loại)19CuộnChi tiết tại mục 2 Chương V
180Băng dính xốp 5cm20CuộnChi tiết tại mục 2 Chương V
181Băng tan PTFE20CuộnChi tiết tại mục 2 Chương V
182Bạt dứa dọc xanh đỏ 8 x 5m7TấmChi tiết tại mục 2 Chương V
183Chổi đánh rỉ20ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
184Chổi quét sơn20ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
185Tôn 1,75 ly27KgChi tiết tại mục 2 Chương V
186Tôn 2,0 ly45KgChi tiết tại mục 2 Chương V
187Tôn đen 1,6 ly17KgChi tiết tại mục 2 Chương V
188Đá cắt sắt D 100 x 1.08ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
189Đá cắt sắt D 230 x 2.03ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
190Đá mài sắt D 100 x 1.24ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
191Đĩa đánh rỉ D10010ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
192Đĩa ráp đánh nhẵn D80010ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
193Đĩa ráp mài phá sơn P80, P120÷24010ChiếcChi tiết tại mục 2 Chương V
194Dung dịch tẩy rỉ sét5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
195Giấy giáp mịn20TờChi tiết tại mục 2 Chương V
196Giấy nhám nước30TờChi tiết tại mục 2 Chương V
197Keo con chó5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
198Keo dán đệm10TuýpChi tiết tại mục 2 Chương V
199Keo gắn kính, gioăng cửa10HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
200Mũi khoan sắt Ф105CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
201Que hàn Ф 412KgChi tiết tại mục 2 Chương V
202Bột bả ma tít trên nhựa 2K8HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
203Bột bả ma tít trên thép 2K25HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
204Dung dịch pha sơn cao cấp2HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
205Dung môi3HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
206Chất đóng rắn cho sơn10HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
207Dầu bóng pha sơn cao cấp3HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
208Sơn đen phủ gầm8HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
209Sơn lót chống rỉ 2K2HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
210Sơn lót phủ ma tít18KgChi tiết tại mục 2 Chương V
211Sơn phủ màu đỏ tươi 2K17KgChi tiết tại mục 2 Chương V
212Sơn phủ màu ghi5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
213Sơn phủ màu trắng bạc6,5KgChi tiết tại mục 2 Chương V
214Sơn phủ màu vàng16KgChi tiết tại mục 2 Chương V
215Sơn phủ màu xanh 2RZ9KgChi tiết tại mục 2 Chương V
216Sơn phủ màu xanh 2TR10KgChi tiết tại mục 2 Chương V
217Xi đánh bóng sơn5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
218Phớt lông cừu đánh bóng 9 inch5CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
219Hộp sơn xịt màu đen5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
220Hộp sơn xịt nhũ5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
221Chai xịt làm bóng và bảo vệ lốp xe5HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.365E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->