Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530464-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220530373
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:33:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022
Mua sắm hóa chất, dụng cụ thực hiện nhiệm vụ Quan trắc Hiện trạng môi trường năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Khai Quang - TP Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid sunfuaric6.000mlTheo YCKT tại Chương V
21,10-phenantroline hydrat10gamTheo YCKT tại Chương V
34-Aminobenzen sufonamid100gamTheo YCKT tại Chương V
4Acid Ascobic250gamTheo YCKT tại Chương V
5Acid Boric500gamTheo YCKT tại Chương V
6Acid Glutamic250gamTheo YCKT tại Chương V
7Acid nitric18.000mlTheo YCKT tại Chương V
8acid photphoric500mlTheo YCKT tại Chương V
9Acidclohydric17.000mlTheo YCKT tại Chương V
10Amoni clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
11Amoni heptamolypdat250gamTheo YCKT tại Chương V
12Amoni nitrat1.000gamTheo YCKT tại Chương V
13Amonium pyrrolidinedithiocabamate (APDC)30gamTheo YCKT tại Chương V
14Antimoni kalitactrat250gamTheo YCKT tại Chương V
15Bạc sunphat100gamTheo YCKT tại Chương V
16Bari clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
17Brom250mlTheo YCKT tại Chương V
18canxi clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
19Chỉ thị Bromophenol xanh150gamTheo YCKT tại Chương V
20Cloroform1.000mlTheo YCKT tại Chương V
21Cồn lau dụng cụ90.000mlTheo YCKT tại Chương V
22D - Glucose Monohydrat500gamTheo YCKT tại Chương V
23Đá bọt100gamTheo YCKT tại Chương V
24Amonium iron II Sunfate hexahydrate (muối morth)500gamTheo YCKT tại Chương V
25Dinatri magie EDTA250mlTheo YCKT tại Chương V
26Dung dịch bảo quản đầu đo DO500mlTheo YCKT tại Chương V
27Dung dịch chuẩn As 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
28Dung dịch chuẩn Cd 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
29Dung dịch chuẩn Cu 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
30Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
31Dung dịch chuẩn Hg 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
32Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
33Dung dịch NH3 đặc1.000mlTheo YCKT tại Chương V
34Dung dịch chuẩn NH4+ 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
35Dung dịch chuẩn NO2 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
36Dung dịch chuẩn NO3- 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
37Dung dịch chuẩn Pb 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
38Dung dịch chuẩn pH 101.000mlTheo YCKT tại Chương V
39Dung dịch chuẩn pH 41.000mlTheo YCKT tại Chương V
40Dung dịch chuẩn pH 71.000mlTheo YCKT tại Chương V
41Dung dịch chuẩn P-PO4 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
42Etanol 96% (VIV)2.000mlTheo YCKT tại Chương V
43Giấy bạc50hộpTheo YCKT tại Chương V
44Giấy lọc sợi thủy tinh TFA 810 8’’x10’’ staplex20HộpTheo YCKT tại Chương V
45Giấy lọc sợi thủy tinh whatman (Glass micrgileer filters)- Diameter 55mm (GF/C)19hộpTheo YCKT tại Chương V
46Giấy lọc Φ110cm150hộpTheo YCKT tại Chương V
47Giấy thử pH50TệpTheo YCKT tại Chương V
48Hydro Peroxid1.500mlTheo YCKT tại Chương V
49Kali clorua250gamTheo YCKT tại Chương V
50Kali dicromat500gamTheo YCKT tại Chương V
51Kali dihydrophotphat1.000gamTheo YCKT tại Chương V
52Kali hydrophotphat250gamTheo YCKT tại Chương V
53Kali hydrophtalat500gamTheo YCKT tại Chương V
54Kali iodua1.000gamTheo YCKT tại Chương V
55Kali permanganat250gamTheo YCKT tại Chương V
56Kali persunphat250gamTheo YCKT tại Chương V
57Kẽm sunfat2.500gamTheo YCKT tại Chương V
58Lactose broth1.000gamTheo YCKT tại Chương V
59Magie oxit200gamTheo YCKT tại Chương V
60Magie sunphat500gamTheo YCKT tại Chương V
61Methylen xanh150gamTheo YCKT tại Chương V
62Metyl đỏ50gamTheo YCKT tại Chương V
63MIBK (methyl isobutyl ketone)12.000mlTheo YCKT tại Chương V
64Môi trường hoàn chỉnh PCA500gamTheo YCKT tại Chương V
65Môi trường tổng hợp EC Broth2.500gamTheo YCKT tại Chương V
66N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua50gamTheo YCKT tại Chương V
67Borax (hàn the)500gamTheo YCKT tại Chương V
68Natri Borohydrua200gamTheo YCKT tại Chương V
69Natri hydrocacbonat500gamTheo YCKT tại Chương V
70Natri hydrophotphat500gamTheo YCKT tại Chương V
71Natri hydroxyt20.000gamTheo YCKT tại Chương V
72Natri Metabisunfit500gamTheo YCKT tại Chương V
73Natri oxalat250gamTheo YCKT tại Chương V
74Natri sunfit500gamTheo YCKT tại Chương V
75Natri thiosunfat500gamTheo YCKT tại Chương V
76Paradi Clorua1gamTheo YCKT tại Chương V
77Salixylat250gamTheo YCKT tại Chương V
78Sắt III clorua250gamTheo YCKT tại Chương V
79Sodium sunfate500gamTheo YCKT tại Chương V
80Sulfaniamide100gamTheo YCKT tại Chương V
81Than hoạt tính250gamTheo YCKT tại Chương V
82Thuỷ ngân Clorua100gamTheo YCKT tại Chương V
83Thuỷ ngân sunphat100gamTheo YCKT tại Chương V
84Tin II chloride dihydrat3.500gamTheo YCKT tại Chương V
85Tinh bột (Xenlulozo)250mlTheo YCKT tại Chương V
86Vaseline1.000gamTheo YCKT tại Chương V
87Xenhet1.000gamTheo YCKT tại Chương V
88Cột lọc Mega BE Carbon/ NH2, 500mg ea, 6ml, 30/pk2GóiTheo YCKT tại Chương V
89Khay inox dày có kích thước 30×50cm2CáiTheo YCKT tại Chương V
90Cuvet thủy tinh UV glass cell, 10mm, Part - No.5061 -33874CáiTheo YCKT tại Chương V
91Quả bóp ba van10QuảTheo YCKT tại Chương V
92Pipet 5ml (có chia vạch định mức đến 5ml)25CáiTheo YCKT tại Chương V
93Pipet 10ml (có chia vạch định mức đến 10ml)35CáiTheo YCKT tại Chương V
94Pipet 2ml (có chia vạch định mức đến 2ml)15CáiTheo YCKT tại Chương V
95Pipet 1ml (có chia vạch định mức đến 1ml)5CáiTheo YCKT tại Chương V
96Bếp điện gali (bếp đơn)2ChiếcTheo YCKT tại Chương V
97Ống đong 50ml có mỏ10CáiTheo YCKT tại Chương V
98Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 100ml50CáiTheo YCKT tại Chương V
99Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 250ml10CáiTheo YCKT tại Chương V
100Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500ml10CáiTheo YCKT tại Chương V
101Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 1000ml10CáiTheo YCKT tại Chương V
102Bình định mức 5ml10ChiếcTheo YCKT tại Chương V
103Bình định mức 10ml20ChiếcTheo YCKT tại Chương V
104Bình định mức 50ml30ChiếcTheo YCKT tại Chương V
105Bình định mức 100ml20ChiếcTheo YCKT tại Chương V
106Bình ủ BOD5 chai tối màu dung tích 250ml50ChaiTheo YCKT tại Chương V
107Bình khí chuẩn CO1ChiếcTheo YCKT tại Chương V
108Bình khí chuẩn NO1ChiếcTheo YCKT tại Chương V
109Bình khí chuẩn SO21ChiếcTheo YCKT tại Chương V
110Bình khí chuẩn NO21ChiếcTheo YCKT tại Chương V
111Van điều chỉnh1ChiếcTheo YCKT tại Chương V
1122 vali chứa bình khí2ChiếcTheo YCKT tại Chương V
113Chai nhựa lấy mẫu500ChaiTheo YCKT tại Chương V
114Ống nghiệm SCHOTT có d= 1,5cm, cao 16cm300ỐngTheo YCKT tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->