Gói thầu: Mua cấy giống Bương mốc, phân bón
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537372-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua cấy giống Bương mốc, phân bón |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án Khuyến nông TƯ tại Hợp đồng số 25/HĐKN-VBV-KH, ký ngày 01/4/2022 giữa Vườn Quốc gia Ba Vì và Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:10:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Cung cấp cây giống, phân bón tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Có giá trị công việc cung cấp hàng hóa bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc cung cấp hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 8a của Thông tư 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Tài liệu chứng minh Cây giống, phân bón phải có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phù hợp địa hình, thổ nhưỡng, khí hậu; đạt tiêu chuẩn cây con xuất vườn theo quy định, phân bón đạt tiêu chuẩn chất lượng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế hoạc tài chính- kế toán- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế hoạc tài chính- kế toán- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua cấy giống Bương mốc, phân bón Mua cây giống Bương mốc, phân bón; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Thuê hội trường, phòng nghỉ phục vụ lớp tập huấn ngoài mô hình (02 lớp) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự án Khuyến nông TƯ tại Hợp đồng số 25/HĐKN-VBV-KH, ký ngày 01/4/2022 giữa Vườn Quốc gia Ba Vì và Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành phần lớn tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Năng lực tài chính của nhà thầu Văn bản xác nhận không còn nợ thuế của cơ quan quản lý thuế Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau Biên bản kiểm tra quyết toán thuế Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và TTNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế Báo cáo kiểm toán Nhân sự chủ chốt:Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực), Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định của nhà thầu thành lập Bộ máy nhân sự để chứng minh Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ về giống cây trồng; thực hiện công tác đấu thầu theo quy định của Nhà nước hoặc các giấy tờ tương đương chứng minh chất lượng, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại) Sản xuất tại các đơn vị có đầy đủ chức năng nhiệm vụ và năng lực sản xuất cây giống. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 9, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 9, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 9, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây giống | 14.400 | cây | -Cây giống Bương mốc (Dendrocalamus Velutinus) là cây thực sinh có bầu được tách, chiết hoặc cây giâm hom được thu từ những cây trội, khỏe mạnh, không sâu bệnh, được sản xuất tại các đơn vị có đầy đủ chức năng nhiệm vụ và năng lực sản xuất cây giống.Cây giống phải đảm bảo tiêu chuẩn: Cây con có bầu polyetylen, kích thước 20 x 30 cm; thời gian trong vườn ươm từ trên 12 tháng; đường kính gốc đạt trên 1,5 cm, chiều cao đạt 60-80 cm, cây sinh trưởng phát triển tốt, không sâu bệnh, không bị cụt ngọn (có từ 3-5 chồi ngủ tiềm năng và ít nhất 1 chồi đã tỏa lá thật). | ||
| 2 | Cây trông dặm | 1.440 | cây | - Cây giống Bương mốc (Dendrocalamus Velutinus) là cây thực sinh có bầu được tách, chiết hoặc cây giâm hom được thu từ những cây trội, khỏe manh không sâu bệnh, được sản xuất tại các đơn vị có đầy đủ chức năng nhiệm vụ và năng lực sản xuất cây giống.Cây giống phải đảm bảo tiêu chuẩn: Cây giống được sản xuất từ cành chiết, tuổi cành chiết ≥12 tháng, Hvn ≥ 0,6 m, Doo ≥ 1,5 cm. Cây con có bầu polyetylen, kích thước 20 x 30 cm; thời gian trong vườn ươm từ trên 12 tháng; đường kính gốc đạt trên 1,5 cm, chiều cao đạt 60-80 cm, cây sinh trưởng phát triển tốt, không sâu bệnh, không bị cụt ngọn (có từ 3-5 chồi ngủ tiềm năng và ít nhất 1 chồi đã tỏa lá thật). | ||
| 3 | Phân NPK 5.10.3 | 9.220 | Kg | - Phân bón theo tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất- Phân bón còn thời hạn sử dụng, không bị ẩm mốc, vón cục- Bao bì không bị vỡ, rách, có lớp nilong bên trong tránh bị ướt. - Quy cách bao: 25kg/ baoPhân NPK: Là phân hỗn hợp trộn vê viên gồm ba loại phân chính: phân u rê; Phân lân: P2O5 ; phân Kali: K2O; và phụ gia: gồm chủ yếu Lưu Huỳnh.– Công thức: 5.10.3.– Tan tương đối tốt trong nước .– Thành phần chủ yếu của phân NPK 5.10.3 gồm: Nts: 5%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 3%; S: 8%; Độ ẩm:5% | ||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | 36.880 | Kg | Chất hữu cơ: 30%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Axit humic (axit humic): 3%; Vi sinh vật phân giải xenlulo: 1x106 CFU/g; Vi sinh vật cố định nitơ: 1x106 CFU/g; Vi sinh vật phân giải phốt pho: 1x106 CFU/g; Kẽm (Zn): 100 ppm; Đồng (Cu): 100 ppm; Mangan (Mn): 100 ppm; Độ ẩm: 30%; pHH2O: 6,5. Asen (As): ≤ 10 ppm;Cadimi (Cd): ≤ 5 ppm;Chì (Pb): ≤ 200 ppm;Thủy ngân (Hg): ≤ 2 ppm;Vi khuẩn Salmonella: Không phát hiện hoặc âm tính;Vi khuẩn E.Coli: ≤ 1,1x103 MPN/g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Cung cấp cây giống, phân bón tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Có giá trị công việc cung cấp hàng hóa bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc cung cấp hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 8a của Thông tư 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Tài liệu chứng minh Cây giống, phân bón phải có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phù hợp địa hình, thổ nhưỡng, khí hậu; đạt tiêu chuẩn cây con xuất vườn theo quy định, phân bón đạt tiêu chuẩn chất lượng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế hoạc tài chính- kế toán- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Lâm Nghiệp- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanhquyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế hoạc tài chính- kế toán- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi