Gói thầu: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022-Công ty Thủy điện Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022-Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:08:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,175,067 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022-Công ty Thủy điện Quảng Trị Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo đi mưa | 76 | bộ | Loại 2 lớp 2 công dụng (Vừa đi mưa vừa giữ ấm); Chất liệu đồng nhất Nylon/PVC 2 lớp cao cấp, bền bỉ, không co dãn, không thấm ướt, giữ ấm cơ thể trong những điều kiện thời tiết rét và mưa. Mã hiệu RB2 hoặc tương đương (size M: 02 bộ, size L: 12 bộ, size XL: 49 bộ, size XXL: 13 bộ)(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 2 | Ủng đi mưa | 45 | Đôi | Kiểu dáng đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đa. Sử dụng trong môi trường nước, sình lầy hoặc trơn trượt. Làm từ nhựa PVC tổng hợp, thích hợp dùng đi mưa, trong nông nghiệp v.v…Bên trong ủng có lót vớ. Dễ dàng và thoải mái khi sử dụng Tiêu chuẩn: TCVN 6410:1998 Mã hiệu: Thuy Duong 819 hoặc tương đương(size 38: 04 đôi, size 39: 14 đôi, size 40: 07 đôi, size 41: 12 đôi, size 42: 08 đôi)(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 3 | Giày da BHLĐ | 117 | Đôi | Loại giày: Thấp cổKích thước giày: 36 – 44Da giày: Chất liệu da bò/trâu độ dày kỹ thuật từ 1.6mm trở lên, đảm bảo độ bền vượt trộiLót bên trong giày: Chất liệu bằng da tăng tính hút ẩm, đem đến sự thoáng và thoải mái khi sử dụngMũi giày: Chất liệu kim loại, giúp chống vật năng va chạmĐế giày: Chất liệu cao su chống dầu, tăng tính ma sát bám dính và chịu được nhiệt độ caoLót đế giày: Chất liệu kim loại, giúp giảm thiểu rủi ro trước các vật nhọn như đinh và các kim loại khácMiếng lót chân: Có độ đàn hồi cao giúp bạn thật sự thoái mái khi sử dụng(size 38: 08 đôi, size 39: 35 đôi, size 40: 26 đôi. size 41: 27 đôi, size 42: 17 đôi, size 43: 04 đôi)Mã hiệu: DH Group 01 hoặc tương đương(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 4 | Mũ nhựa BHLĐ | 61 | Cái | Kích Cỡ: Standard (6 1/2 - 8")- Chất Liệu: HDPE, khó cháy, không thấm nước, chống tia UV, độ bền cơ học tốt hơn các loại vật liệu nhựa khác như PP PE.- Màu Sắc: Trắng, vàng (sẽ cụ thể màu sắc khi ký hợp đồng)- Độ cách điện: Class E (20.000 Volt = 20kV) - Hệ thống cầu Mũ:+ Tấm Đệm Trán: Phía trước cầu mũ là miếng tạo êm với bề mặt phủ lớp nhựa Vinyl không thấm nước. Vật liệu và lỗ thoáng trên tấm đệm sẽ khiến người dùng cảm thấy thoải mái, thoáng mát và mềm mại khi sử dụng.+ Núm Vặn: Núm vặn Flex-Gear® sở hữu hệ thống khóa hãm tốt nhất hiện nay. Khóa hãm rất chắc chắn, có độ bền cao, tránh tuột ngược hay xô dịch khi người dùng hoạt động mạnh. Bản núm vặn to vừa tay giúp người chỉnh độ rộng ngang trong khoảng từ 52 đến 64cm (6 1/2" - 8")+ Dây Cầu Mũ Chữ X: Là dây Nylon bản ngang 1.9cm (3/4"). Đặc biệt, dây được đúc trực tiếp vào 4 chốt cài ở bốn góc thay vì gài thủ công như các mũ khác trên thị trường tạo sự chắc chắn cho người sử dụng. Ở chốt cài ở mỗi góc sẽ có 2 nấc khóa giúp người dùng thay đổi độ cao/chiêù sâu của lòng mũ một cách dễ dàng.- Hệ thống dây Quai+ Khoá Cài: Nhằm đem lại sự linh hoạt cho người dùng tùy vào mục đích sử dụng, Mũ có 2 sự lựa chọn về khóa cài cho người dùng: Cầu Sập (bên trái) hoặc Bướm Gài (bên phải). Trong khi Khóa Cầu Sập mang lại sự chắc chắn tuyệt đối, Khóa Bướm Gài giúp người dễ dàng tháo lắp và trang bị thêm phụ kiện cho mũ.Tiêu Chuẩn: NSI/ISEA Classification: Z89.1-2014, Type I. Class E & G CSA Classification: Z94.1-2005, Type I. Class E & G Classification: EN397Mã hiệu: Bullard S51 hoặc tương đươngCó CO, CQ kèm theo.(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 5 | Găng tay sợi vải | 412 | Đôi | Găng tay lên, sợi thun, rút mồ hôi.Chất liệu: Coton 65%-100%Màu sắc: màu trắng/xámKích cỡ: dài ngắn theo yêu cầu của khách hàng Kiểu dáng: Công nghiệp Công dụng: bảo vệ tay, chống va đập, chống trơn | ||
| 6 | Găng tay cách điện | 4 | Đôi | Yotsugi - 26,5 Kv hoặc tương đươngĐiện áp sử dụng: 26,5kVĐiện áp thử: 30kV/3 minChất liệu: Cao SuTiêu chuẩn sử dụng: ISO 9001:2000/JIS Q9001:2001..Không gây khó chịu, hay kích ứng trên mọi loại da.Găng tay cách điện giúp bảo vệ người sử dụng làm việc trong môi trường có dòng điện trung thế nhỏ hơn 26,5 kVCó CO, CQ, Có biên bản kiểm định theo tiêu chuẩn ngành điện Việt Nam (có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 7 | Găng tay chống đầu | 2 | Đôi | - Size: S, M, L, XL, XXL (thông dụng là size L)- Găng tay cao su Nitrile (lót nhung, cọ kim cương), flocking bên trong thiết kế với hiệu ứng mồ hôi, kim cương chống trượt nhỏ độc đáo nổi bên ngoài mô hình, độc đáo Dingqing cao su hỗn hợp vật liệu, rất tốt chống dầu nhiên liệu , Dung môi bôi trơn và dung môi acid, chống xước, chống mài mòn. Đạt tiêu chuẩn Châu Âu: EN374-1 / 3; EN388 4002Bảo trì máy, triển khai hóa chất, bảo dưỡng xe, môi trường làm việc dầuĐộ dày: 0.45 +/- 0.03MMChiều dài: 330 +/- 10mmRNF18 hoặc tương đương hoặc tương đương(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 8 | Găng tay hàn | 4 | Đôi | Loại làm bằng da nhân tạo;Găng tay da hàn được ứng dụng trong môi trường cơ khí, hàn tích,..Găng chịu được nhiệt độ cao, có khả năng chống cháy giúp bảo vệ tay khỏi các tai nạn, rủi ro trong quá trình thao tác.(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 9 | Kính bảo hộ lao động | 40 | Cái | Chống bụi, mảnh văng bắn vào mắt.Mắt kính trong suốt. Gọng kính chắc chắn có thể điều chỉnh phù hợp khuôn mặt người sử dụng, tròng kính trong 0°, khả năng chống đọng sương cao.Mắt kính được chế tạo bằng Polycarbonate.Có thể chống các tia UV, UB lên tới 99,99%.– Không bị giới hạn tầm nhìn.– Khung được làm bằng nhựa dẻo chịu được tác động mạnh.– Có khả năng chịu được tác động mạnh, chống trầy xước.– Chống tĩnh điện, bám bụi.– Không gây hoa mắt chóng mặt khi sử dụng trong 4-8 tiếng.Chỉ tiêu kỹ thuật : TCVN 3579- 81(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 10 | Khăn chùi tay | 86 | Cái | Khăn chùi tay, kích thước vải 300x600cm, chất liệu vải mềm, có khả năng thấm hút cao (100% cotton) | ||
| 11 | Xà phòng | 146 | Kg | Loại bột, tẩy rửa các vết bẩn, thông dụng trên thị trường, trọng lượng đóng gói từng bao từ 0,4-1kgMã hiệu: Ô mô hoặc tương đương | ||
| 12 | Khẩu trang hoạt tính | 190 | Cái | Lọc bụi hoạt tính (N1125-OV). Có 3 lớp hoặc 4 lớp, 01 lớp than hoạt tính. Có Van thở 1 chiều giúp tăng khả năng trao đổi khí(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) | ||
| 13 | Sào cách điện lồng rút | 1 | Cái | Lồng rút: 03 khúc, chất liệu: nhựa composite, dài 4,57m Mã số: TP-3015 Tuf-Poles (hoặc tương đương).(có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng yêu cầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi