Gói thầu: Mua văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537854-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220536616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên, nguồn kinh phí không thường xuyên, của Sở Y tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:05:00 đến ngày 2022-05-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lênTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm
Mua văn phòng phẩm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên, nguồn kinh phí không thường xuyên, của Sở Y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Đắc Ngân; địa chỉ: số 197, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Đắc Ngân; địa chỉ: số 197, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư Vấn TMDV CNTT Gia Hưng; địa chỉ: 358/2B Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TPHCM. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Đắc Ngân; địa chỉ: số 197, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư Vấn TMDV CNTT Gia Hưng; địa chỉ: 358/2B Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TPHCM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư là Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân , địa chỉ: Số 197, Khu phố Nguyễn Trãi, Lái Thiêu, thị xã Thuận An, Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Đắc Ngân; địa chỉ: số 197, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của đơn vị mua sắm trực tiếp/sử dụng. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, bàn giao, hướng dẫn sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 01 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Đắc Ngân; địa chỉ: số 197, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.; Điện thoại: 02839309912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.; Điện thoại: 02839309912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.; Điện thoại: 02839309912
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim số 1050CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bấm kim số 33CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
3Bấm lỗ5CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
4Bàn phím máy tính2CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Băng keo 2 mặt 1,250CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
6Băng keo 2 mặt 2f550CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
7Băng keo dán gáy sách 5 cm10CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Băng keo trong 2p80CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Băng keo trong 5p80CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Bìa 40 lá20CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
11Bìa aco50CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
12Bìa còng 90 mm F420CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
13Bìa còng 7cm10CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Bìa cứng 5cm30CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
15Bìa Hộp xanh (20cm)10CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Bìa lá A4800CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Bìa lỗ400CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Bìa màu phân trang20XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
19Bìa nút500CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Bìa màu A4 - 100 tờ5XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Bìa trình ký50CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Bìa 3 dây 7P100CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Bìa 3 dây 10P400CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Bic bấm TL 047 xanh hoặc tương đương4.200CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Bic bấm TL 047 đỏ hoặc tương đương200CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
26Bic bấm TL 047 đen hoặc tương đương50CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Bút chì 2B160CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
28Bút dạ quang TOYO SP 28 vàng hoặc tương đương300CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
29Bút dạ quang TOYO SP 28 hồng hoặc tương đương60CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Bút dạ quang TOYO SP 28 xanh hoặc tương đương60CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Bút lông bảng, xanh, đỏ120CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
32Bút lông dầu TL - xanh hoặc tương đương150CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Bút lông dầu TL - đỏ hoặc tương đương80CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Bút lông dầu TL - đen hoặc tương đương20CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Bút xóa nước5CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
36Cây đóng số3CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
37Chuốt chì30CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
38Chuột máy tính8CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
39Cuộn dây nilon5CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
40Dao rọc giấy30CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
41Dây thun khoanh dày 14cm2kgMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
42Dây thun khoanh xuất khẩu 0.7cm2kgMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
43Đồ gở kim35CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
44Giấy cacbon2XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
45Giấy decal A415XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
46Giấy note 3*210XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
47Giấy note 3*3150XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
48Giấy note 3*450XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
49Giấy note 3*5/7.6*127100XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
50Giấy PaperOne-70 hoặc tương đương3.500RamMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
51Giấy PaperOne A5 hoặc tương đương50RamMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
52Gôm Pentel hoặc tương đương50cụcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
53Kệ 3 tầng trượt3CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
54Keo khô20LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
55Kéo lớn5CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
56Keo nước Bến Nghé hoặc tương đương60LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
57Kéo trung50CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
58Kẹp bướm 15mm200HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
59Kẹp bướm 19mm100HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
60Kẹp bướm 25mm100HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
61Kẹp bướm 32mm100HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
62Kẹp bướm 51mm50HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
63Kẹp giấy bằng nhựa200bịchMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
64Kim số 10 (20 hộp nhỏ)1.000HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
65Kim số 3 (10 hộp)20HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
66Mực dấu Shiny (đỏ) hoặc tương đương95LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
67Mực dấu Shiny (xanh) hoặc tương đương10LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
68Sổ 20*305CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
69Sổ carô 25*355CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
70Sổ caro tốt (sổ kế toán 2)5CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
71Sổ công văn đến10CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
72Sổ công văn đi10CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
73Sticking notes 5 màu/vĩ500XấpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
74Tập 100 trang50CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
75Tập 200 trang15CuốnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
76Thước kẻ 30cm50CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
77Xóa giấy (bút xóa kéo)100CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
78Máy tính Casio HL 122TV hoặc tương đương5CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
79Máy tính Casio DC-12M lớn hoặc tương đương10CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
80Sáp đếm tiền20HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
81Nylon nhỏ đựng hình1kgMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
82Pin 3A200ViênMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
83Pin 2A200ViênMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
84Rỗ đựng hồ sơ 1 ngăn10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
85Rỗ đựng hồ sơ 3 ngăn10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự giao hàng 1 Có bằng trung cấp trở lênTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->