Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:43:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 870,000,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.280VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.560VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.560 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hóa chất Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất thường xuyên năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh.
Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3831.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3831.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính,Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3858.929 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng nồng độ T3 | HC01 | 18 | hộp | Hộp 100 test .Định lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme. | |
| 2 | Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm T3 | HC02 | 2 | hộp | - 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.5 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.5 ; 9.0 ng/mL - Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TT3.Đóng gói 1 hộp 1ml x 12 | |
| 3 | Hóa chất định lượng nồng độ FT4 | HC03 | 18 | hộp | Hộp 100 test. Định lượng nồng độ Free Thyroxine ( T4 ) trong huyết thanh, Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme. | |
| 4 | Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm FT4 | HC04 | 2 | hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.4 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.0 ; 9.0 ng/dL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch FT4. Đóng gói 1 hộp 1ml x 12 | |
| 5 | Hóa chất định lượng nồng độ TSH | HC05 | 18 | hộp | Hộp 100 test. Định lượng nồng độ Thyroid Stimulating Hormone (TSH) trong huyết thanh. Phương pháp miễn dịch enzyme. | |
| 6 | Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm TSH | HC06 | 2 | hộp | - 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 5.0 ; 25 ; 50 ; 110 µIU/mL - Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TSH. Đóng gói 1 hộp 1ml x 12 | |
| 7 | Hóa chất kiểm tra hàng ngày Detector standardization cup | HC07 | 2 | hộp | Hộp 200 test. Cốc chứa chất chuẩn cơ chất xét nghiệm miễn dịch. | |
| 8 | Dung dịch pha loãng Diluent concentrate | HC08 | 6 | hộp | Dung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch. Đóng gói 1 hộp 100mL x 4 | |
| 9 | Dung dịch rửa Wash concentrate | HC09 | 12 | hộp | Hóa chất rửa, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn. Đóng gói 1 hộp 100mL x 4 | |
| 10 | Dung dịch cơ chất pha loãng hóa chất miễn dịch | HC10 | 14 | hộp | - Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất. - Thành phần: hóa chất nền cơ chất Substrate; 4-ethylumbelliferyl photphat. Chất ổn định. chất bảo quản: natri azide (đông khô). - Hóa chất nền Substrate Reconstituent II. chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng). Đóng gói 1 hộp 100mL x 2 | |
| 11 | Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 1 | HC11 | 1 | lọ | Kiểm tra mức thấp thông số xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 5x 3ml | |
| 12 | Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 2 | HC12 | 1 | lọ | Kiểm tra mức trung bình thông số xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 5x 3ml | |
| 13 | Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 3 | HC13 | 1 | lọ | Kiểm tra mức cao thông số xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 5x 3ml | |
| 14 | Chất rửa cho máy sinh hóa tự động | HC14 | 28 | hộp | Dung dịch rửa đậm đặc cho dòng máy sinh hóa tự động Erba XL.Thành phần: Chứa natri hydroxit. Đóng gói 1 hộp: 4 x 100ml | |
| 15 | Bo mạch điều khiển áp suất máy huyết học Elite 5 | HC15 | 1 | cái | 01 cái / túi ( hộp).Bo mạch vi xử lý, điều khiển áp suất bơm hút.Vật liệu nhựa, có bo mạch vi xử lý.Đại tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.Cấu hình hàng hóa tương đương hoặc cao hơn bo mạch điều khiển áp suất máy huyết học. | |
| 16 | Kim hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa XL-300 | HC16 | 1 | cái | 01 cái / túi ( hộp).Vật liệu hợp kim, có cảm biến va chạm, tắc nghẽn. Cấu hình kim hút tương đương hoặc cao hơn dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa | |
| 17 | Kim hút mẫu thuốc thử máy sinh hóa XL-300 | HC17 | 1 | cái | 01 cái / túi ( hộp).Vật liệu hợp kim, có cảm biến va chạm, tắc nghẽn. Cấu hình kim hút tương đương hoặc cao hơn dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa | |
| 18 | Bóng đèn máy sinh hóa XL-300 | HC18 | 1 | cái | 01 cái / túi ( hộp).Halogen Lamp 12v-20W, gắn đui. Cấu hình bóng tương đương hoặc cao hơn máy xét nghiệm sinh hóa XL. | |
| 19 | Buồng đếm máy huyết học Elite 5 | HC19 | 1 | cái | 01 cái / túi ( hộp).Buồng đọc kép với công nghệ tiên tiến cho độ chính xác cao. Chất liệu nhựa, có khe đo đếm.Đảm bảo chất lượng của chính hãng hoặc tương đương, để thay thế khi có hỏng. | |
| 20 | Cuvette đo máy sinh hóa XL-300 | HC20 | 5 | cái | 01 cái / túi. Vật liệu thủy tinh cứng.Cấu hình cuvet tương đương hoặc cao hơn dụng cụ đo xét nghiệm sinh hóa XL | |
| 21 | Bơm thải máy huyết học Elite 5 | HC21 | 1 | cái | 01 cái / túi .Tạo áp suất hút dung dịch chất thải đẩy ra ngoài | |
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CHOLESTEROL | HC22 | 18 | hộp | Thành phần: R1Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0,3 mmol/lCholesterol esterase ≥ 200 U/lCholesterol oxidase ≥ 50 U/lPeroxidase ≥ 3 kU/l.Đóng gói: ≥ R1: 8 x 72ml | |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CREATININE | HC23 | 20 | hộp | Thành phần:Picric Acid: ≥26mmol/l;Sodium Hydroxide ≥ 240 mmol/l.Đóng gói ≥ ( R1 6x72 ml + R2: 6x22ml ) | |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL DIRECT | HC24 | 11 | hộp | Thành phần:MES buffer (pH 6,5): ≥ 6,5 mmol/lTODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline): ≥ 3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid: ≥ 50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester: ≥ 30 ml/lMgCl2: ≥ 2 mmol/lMES buffer (pH 6.5): ≥ 50 mmol/lCholesterol esterase: ≥ 5 kU/lCholesterol oxidase: ≥ 20 kU/lPeroxidase: ≥ 5 kU/l4-aminoantipyrine: ≥ 0,9 g/lDetergent: ≥ 0,5 %.Đóng gói 1 hộp ≥ (R1:4 x 68 ml, R2:4 x 22ml). | |
| 25 | Thuốc thử định lượng HBA1C | HC25 | 36 | hộp | Hóa chất định lượng nồng độ HBA1C trong máuThành phần:R1: Buffer 20 mmol/l Latex 1,5 %R2a: Buffer 10 mmol/l Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody: 5,5 mg/ dlR2b: Buffer 1 mmol/l Goat anti-mouse IgG polyclonal antibody: 67 mg/ dl StabilizersR3: Hemolysing solutionTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016. Đóng gói 1 hộp : (R1:1 x 24ml ,R2a:1 x 8ml , R2b: 1 x 4ml, R3: 2 x 50ml ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.280VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.560VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.218.000.560 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi