Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật chăm sóc sức khỏe ban đầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật chăm sóc sức khỏe ban đầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi khám chữa bệnh tại quân y đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:27:00 đến ngày 2022-05-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,999,276 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật chăm sóc sức khỏe ban đầu Mua thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật chăm sóc sức khỏe ban đầu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi khám chữa bệnh tại quân y đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alpha Choay (Hộp 2 Vỉ X 15 Viên) | 2.100 | Viên | Chymotrypsin 21microkatals | ||
| 2 | Ambron Ambroxol 30Mg Vacopharm (H/100V) | 5.000 | Viên | Ambroxol hydroclorid | ||
| 3 | Augmentin 1G Hộp 14 Viên Anh | 728 | viên | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) | ||
| 4 | Cadirizin 10Mg (Hộp 10 Vỉ X 10 Viên) - Usp | 500 | viên | Cetirizine dihydrochloride 10 mg | ||
| 5 | Celebrex 200Mg Viên Đức(Hộp 30 viên) | 480 | viên | Celecoxib 200mg; | ||
| 6 | Ciprobay 500 Hộp 10 Viên Nén Bao Phim | 200 | viên | Ciprofloxacin Hydrochloride | ||
| 7 | Coveram 5/5Mg Lọ 30 Viên | 1.200 | Viên | Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | ||
| 8 | Coversyl 5Mg Hộp 30 Viên - Pháp | 900 | Viên | Perindopril Arginine 5mg | ||
| 9 | D.e.p Lọ Nhựa Cọc 10 Lọ 20ml | 100 | Lọ | Mỗi 17 ml chứa: Diethyl phtalat 5,1g | ||
| 10 | Daflon 500Mg (Hộp 4 Vỉ X 15 Viên) | 120 | viên | Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg | ||
| 11 | Dầu Gió Trường Sơn Hộp 20 Lọ 2,5ml | 200 | Lọ | Tinh dầu bạc hà, Menthol, Methyl salycilat, Camphor, Eucalyptol, Tinh dầu Lavender, Tinh dầu đinh hương, Màu và Dầu parafin | ||
| 12 | Flagyl 250Mg Hộp20 Viên | 800 | Viên | Metronidazol 250mgSanofi-Aventis Việt Nam | ||
| 13 | Lorista 50Mg Hộp 28V | 420 | Viên | Losartan potassium 50mg | ||
| 14 | Micardis Plus Hộp 3 Vỉ X 10 Viên, Đức | 600 | Viên | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | ||
| 15 | Mydocalm 150Mg (Tolperison) Hộp 3 Vỉ X 10 Viên - Hungary | 450 | Viên | Tolperisone HCl | ||
| 16 | Natriclorid 0.9%, 500Ml xúc miệng | 360 | Chai | Natriclorid 0.9% | ||
| 17 | Nospa 40Mg (Hộp 5 Vỉ X 10 Viên) | 3.000 | Viên | Drotaverine hydrochloride | ||
| 18 | Oresol 27,9 G Trắng - Bình Định Thùng 100 Gói | 300 | Gói | Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g | ||
| 19 | Rutin - Vitamin C (Hộp 10 Vỉ X 10 Viên) - Mkp | 2.000 | Viên | Vitamin C; Rutin | ||
| 20 | Salonsip Hộp 10 Gói x 2 miếng | 15 | Hộp | Mỗi 100 g cao thuốc chứa: Glycol salisylat 1,25g; L-menthol 1g; dl-Camphor 0,3g; Tocopherol acetat 1g | ||
| 21 | Tobrex 5Ml Nước | 100 | Lọ | Tobramycin 3 mg/ml | ||
| 22 | Voltaren Mỡ 20G | 70 | Tuýp | Diclofenac diethylamine | ||
| 23 | Xarelto 10Mg (Rivaroxaban) Hộp 1 vỉ x 10 viên | 180 | Viên | Rivaroxaban 10mg | ||
| 24 | Zinnat 500Mg (Cefuroxim) Anh ( Hộp 10 Viên ) | 400 | Viên | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | ||
| 25 | Efferalgan 500Mg (Paracetamol) Hộp 4 Vỉ X 4 Viên Sủi, Pháp | 720 | Viên | Paracetamol 500mg | ||
| 26 | Mutecium-M Hộp 10 vỉ x 10 viên | 3.000 | Viên | Domperidone 10 mg | ||
| 27 | ColDi-B | 100 | Lọ | Mỗi 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg | ||
| 28 | Naphazolin 0,05% | 200 | lọ | Naphazolin hydroclorid | ||
| 29 | Xisat người lớn 75ml | 50 | chai | Nước biển sâu, Khoáng biển | ||
| 30 | Viên ngậm Bảo Thanh Hộp 20 viên | 1.000 | Viên | Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 59 | ||
| 31 | Lipitor 20mg | 300 | Viên | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci. 1,5H2O) 20mg | ||
| 32 | Allopurinol 100mg( Lorigout) | 1.000 | Viên | Allopurinol 100mg | ||
| 33 | Colchicin 1mg | 600 | Viên | Colchicin 1mg | ||
| 34 | Buscopan20mg/1ml | 100 | Ống | Hyoscin butylbromid 20mg/ml | ||
| 35 | Cefotaxone( Cefotaxime 1g) | 100 | Ống | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | ||
| 36 | Nootropyl 1g/5ml | 100 | Ống | Piracetam 1g/5ml | ||
| 37 | Lidocain Hydrocloid 40mg/2ml | 300 | Ống | Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40mg | ||
| 38 | Diprospan 7mg/ml | 20 | Ống | Betamethasone (Betamethasone dipropionate) 5mg/ml; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate) 2mg/ml | ||
| 39 | Solu-Medrol tiêm 40mg | 20 | Lọ | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg | ||
| 40 | Eganain | 1.000 | Viên | Cao kế sữa 200mg; L-Arginine 50mg; Vitamin B1: 13,7 mg; Vitamin C: 35,5mg | ||
| 41 | Cefuroxim 500mg | 500 | Viên | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | ||
| 42 | Cefwin 200DT | 900 | Viên | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | ||
| 43 | Acecyst 200Mg Hộp 100V Agimexpharm | 3.000 | Viên | Acetylcystein 200 mg | ||
| 44 | Agimdogyl Hộp 2 Vỉ X 10 Viên Nhộng - An Giang | 600 | Viên | Spiramycin 0,75 M IU; Metronidazol 125 mg | ||
| 45 | Alphatrypa Hộp 50V Tw1 | 3.000 | Viên | Chymotrypsin 4200IU | ||
| 46 | Amoxiclin 500Mg Hộp 100 Viên Mkp | 600 | Viên | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg | ||
| 47 | Auclanityl 875/125 Amox& Clavulanic Hộp 14 Viên | 420 | Viên | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125ng | ||
| 48 | Berberin Hộp 20 Vỉ X 10 Viên ( Thùng 24 Hộp) Bình Định | 2.000 | Viên | Berberin clorid 100mg | ||
| 49 | Clarithromycin Stada 500Mg (28 Viên/hộp) | 560 | Viên | Clarithromycin 500mg | ||
| 50 | Decolgen Forte Vàng Hộp 100 Viên | 500 | Viên | Paracetamol; Phenylephrin HCl; Chlorpheniramine Maleate | ||
| 51 | Dịch Truyền Tĩnh Mạch Glucose 5% - Chai nhựa 500Ml - Bình Định | 100 | Chai | Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g | ||
| 52 | Dịch Truyền Tĩnh Mạch Ringer Lactat 500Ml (Rl) - Braun | 50 | Chai | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g - 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g | ||
| 53 | Eraeso 20 (Esomeprazol 20Mg) Hộp 2 Vỉ X 7 Viên Nhộng , Savi | 700 | Viên | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | ||
| 54 | Gastropulgite Hộp 30 Gói Bột Pha Hỗn Dịch Uống | 900 | Gói | Attapulgite; Aluminum hydroxide and magnesium carbonate | ||
| 55 | Genpharmason Hộp 20 Tube 10G Kiện 360 Tub Xn 120 | 200 | Tuýp | Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfattương đương Gentamyicn 10mg; Clotrimazol 100mg | ||
| 56 | Hồ Nước (Bán Theo Cọc 10 Lọ ) | 150 | Lọ | Kẽm oxyd 3,0g/20g; Bột talc 3,0g/20g | ||
| 57 | Lorabay Hộp 10 Vỉ * 10 Viên Ấn | 600 | Viên | Loratadin 10mg | ||
| 58 | Mobimed 7.5Mg (Hộp 2 Vỉ X 10 Viên) Pymepharco | 500 | Viên | Meloxicam 7,5mg | ||
| 59 | Natriclorid 0.9%, 500Ml Dịch Truyền | 50 | Chai | Natri clorid | ||
| 60 | Nizoral Cream 5G | 50 | Tuýp | Ketoconazol | ||
| 61 | Nootropyl 800Mg Viên Hộp 45 Viên | 500 | Viên | piracetam | ||
| 62 | Ofloxacin 0.3% 5Ml Nhỏ Mắt Traphaco | 200 | Lọ | Ofloxacin | ||
| 63 | Panadol Cảm Cúm Extra (Hộp 15 Vỉ X 12 Viên) | 1.000 | Viên | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | ||
| 64 | Phosphalugel (Hộp 26 Gói) | 390 | Gói | Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g | ||
| 65 | Savi Paracetamol 500Mg Hộp 16 Viên Sủi (Thùng 74 Hộp) | 200 | Viên | Paracetamol | ||
| 66 | Tanganil 500Mg Viên Pháp (Hộp 3 Vỉ X 10 Viên) | 480 | Viên | Acetylleucine | ||
| 67 | Terpin-Dextromethorphan Hộp 100 Viên Nang Hà Tĩnh | 2.000 | Viên | Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg | ||
| 68 | Tiffy Dey (Hộp 25 Vỉ X 4 Viên) - Thailand | 500 | Viên | Paaracetamol; Chlorpheniramin maleat; Phenylephdrin HCl | ||
| 69 | Tobramycin Nhỏ Mắt Hà Tây | 100 | Lọ | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15 mg/5 ml | ||
| 70 | Sporal Itraconazole 100mg | 300 | Viên | Itraconazole | ||
| 71 | Cotrimoxazole 800/160 | 500 | Viên | Trimethoprim; Sulfamethoxazol | ||
| 72 | NEW V.ROHTO | 100 | Lọ | Tetrahydrozolin hydrochlorid; Dipotassium glycyrhizinat; Chlorpheniramin maleat; Pyridoxin hydrochlorid; Panthenol; Potassium L-aspartat; Natri chondroitin sulfat | ||
| 73 | Lactomin Plus | 1.000 | Gói | Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus rhamnosus, Bifidobacterium longum | ||
| 74 | C sủi Hungary | 2.246 | Viên | Multivitamin |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi