Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao (Gồm 80 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao (Gồm 80 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 17:21:00 đến ngày 2022-05-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,593,610,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược sỹ, kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược sỹ, kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao (Gồm 80 khoản) Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm trong năm 2022 của Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính (Bản kê khai với cơ quan thuế) và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/CE, ISO 9001 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Lưu ý Giấy ủy quyền phải thể hiện rõ: Tên sản phẩm (tên thương mại) - Phân nhóm – Mã chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; - Tài liệu niêm yết giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/ - Tài liệu chứng minh đã kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/ - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam; - Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Tối thiểu còn 24 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 16 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 08 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 04 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án - Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Tài chính tỉnh Nam Định – Số 415 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định + Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 172 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút | 150 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên. Khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da, không chất tẩy rửa, đạt tiêu chuẩn DĐVN hoặc TCCS. Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 2 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 5.000 | Cuộn | Nền bằng vải lụa, keo Oxyd kẽm, ít gây kích ứng, keo có độ dính lâu dài, không có chất tẩy rửa, có lỗ thoát khí giúp da khô thoáng.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 3 | Gạc Phẫu thuật đã tiệt trùng 30 x 40 x 6 lớp | 11.000 | Cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa. Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 4 | Gạc Phẫu thuật đã tiệt trùng 30 x 40 x 6 lớp | 35.000 | Cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa. Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 5 | Gạc Phẫu thuật đã tiệt trùng 10 x 10 x 8 lớp | 24.000 | Cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS. Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 6 | Gạc Phẫu thuật đã tiệt trùng 10 x 10 x 8 lớp | 170.000 | Cái | Làm từ 100% sợi cotton, gạc trắng và sạch.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không có hóa chất tẩy rửa.Được may bốn góc và có dây quai. Tiệt trùng bằng khí E.O. Có sợi cản quang. Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 7 | Gạc cầu fi 50 sản khoa | 1.200 | Cái | Làm từ 100% cotton, gạc trắng, sạch.Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, không có hóa chất tẩy rửa. Dùng cầm máu, phá mủ, rửa vết thương.Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O). Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 8 | Meches | 150 | Cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton.Trắng và sạch, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O) Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 9 | Bông gạc đắp vết thương 6*20 | 26.000 | Cái | Gạc hút nước 2 lớp đệm bông. Tiệt trùng bằng phương pháp phù hợp (khí E. O).Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Thích hợp khi được dùng để thay băng thường xuyên. Đạt TCCS.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 10 | Túi camera mổ nội soi | 500 | Cái | Nguyên liệu: được làm từ ống nylon, fi 18cm, màu trắng trongKích thước fi 18x 230cm, có dây buộc 2 ly; túi nylon 9cm x 14cm, có dây bằng cotton. Đóng gói: 1 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-GasĐạt TCVN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 11 | Găng tay vô trùng | 70.000 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên ly tâm hai lần nhằm loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Công nghệ lột nước được áp dụng trên các hệ thống nhúng găng tự động giúp giảm đáng kể các hóa chất dư thừa, các tác nhân gây kích ứng da,… chứa trong găng. Hàm lượng Protein nhỏ hơn 200µg/g. Mức độ nhiễm tĩnh điện nhỏ hơn 100V. Găng có phủ bột chống dính (thành phần chính là bột ngô biến tính, loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ "USP")Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 và các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành. Đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 12 | Găng khám, chăm sóc điều trị | 180.000 | Đôi | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và phủ bột chống dính (thành phần chính là bột ngô biến tính, loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ "USP"). Găng kiểm tra dùng trong y tế chỉ sử dụng 01 lần, dùng được cho cả tay trái và tay phải. Chưa tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 13 | Găng tay dài kiểm soát tử cung | 2.500 | Đôi | Latex cao su tự nhiên, có phủ một lớp chống dính, chưa tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 14 | Bơm tiêm 5ml | 180.000 | Cái | Cỡ kim: 0,5 mm. Độ dài của kim: 16-25 mm. Chất liệu nhựa, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 15 | Bơm tiêm 10ml | 110.000 | Cái | Cỡ kim: 0,5 mm. Độ dài của kim: 16-25 mm Chất liệu nhựa, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 16 | Bơm tiêm 20ml | 7.000 | Cái | Cỡ kim: 0,7 mm. Độ dài của kim: 25-36 mm. Chất liệu nhựa, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 17 | Bơm tiêm 50ml | 2.500 | Cái | Không kim, chất liệu nhựa, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 18 | Kim tiêm các loại | 135.000 | Cái | Phân biệt cỡ qua màu sắc đốc kim, chất liệu kim: Thép không rỉ, mũi kim cắt vát 3 cạnh, sắc, nhọn, kim được phủ silicon, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 14.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc cỡ 18G đến 22G, kích thước tương ứng (Øxchiều dài): 1.2x32mm, 1.0x32mm, 0.8x25mm.- Lưu lượng tương ứng: 110, 64, 38 ml/phút- Sử dụng ống bằng vật liệu kỵ nước, với kết cấu gồm 12 kênh (rãnh) giúp thoát khí và ngăn chất lỏng thoát ra ngoài.- Số đường cản quang ngầm: 04- Số mặt vát: 03 và 1 back cut- Chất liệu: FEP- Tiêu chuẩn CE , ISOLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 2 | |
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn sơ sinh | 4.000 | Cái | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau- Có vách ngăn chống máu trào ngược, sử dụng nhiều lần- Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu)- Chịu áp lực lên tới 325psi- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu PUR- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy18-24ml/phút, tốc độ khi bơm áp lực cao lên tới 2,5-5ml/s- Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CELưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 21 | Kim gây tê tuỷ sống các số | 5.700 | Cái | Chiều dài kim 88 mm, đk kim 0,50 mm. Đầu kim 3 mặt vát, chuôi kim trong suốt, phản quang, que thông phân biệt bằng màu tiêu chuẩn.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 1 | |
| 22 | Ba chạc nối kim luồn tĩnh mạch | 2.500 | Cái | Khoá có nấc, xác định điểm dừng, chât liệu Plycarbonate và PlypropyleneLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 23 | Kim chọc dò | 300 | Cái | Chiều dài kim ≥ 75 mm, đường kính kim ≥ 0,90 mm (20G) và ≥ 1,2 mm (18G). Trung tâm kim thông và ống thông sắp xếp tạo cho hướng vát kim và kim thông thẳng hàng. Trục của kim mờ (có tính năng tiếp xúc rõ ràng giúp dễ quan sát dịch não tuỷ. Kim thông được thiết kế khít để giảm tổn thương mô. Khử trùng bằng E.O. Phân biệt bằng màu tiêu chuẩn. Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 24 | Kim cánh bướm | 18.000 | Cái | Kim làm bằng chất liệu crom và niken, tráng silicol, kích thước 18G*11/2"Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 25 | Dây truyền huyết thanh có kim bướm | 18.000 | Bộ | Dây truyền dịch gắn kim bướm 2 cánh 23G x 1 ½” đầu kim sắc nhọn, cánh bướm mềm, phẳng tiếp xúc với da không gây đau và không làm sai lệch động tác của nhân viên y tế. Dây cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh tiêu chuẩn y tế, dây dày, đục, dẫn dịch tốt, độ đàn hồi cao không gãy gập khi sử dụng và bảo quản. Kim chai cứng sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh, có tai cố định, cắt vát chéo, lỗ ống to.Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Bầu đếm giọt dạng bầu ép trong suốt đễ dễ theo dõi đếm giọt, có thiết kế màng lọc dịch. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy: Gồm máng và con lăn di chuyển dễ dàng, không có vết rạn nứt, ba via. Có phần cao su đảm bảo thuận tiện khi tiêm thuốc song song. Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn. Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Không chứa DEHP.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 26 | Dây truyền huyết thanh không có kim bướm | 18.000 | Bộ | Dây truyền dịch không có kim cánh bướm.Dây cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh tiêu chuẩn y tế, dây dày, đục, dẫn dịch tốt, độ đàn hồi cao không gãy gập khi sử dụng và bảo quản.Kim chai cứng sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh, có tai cố định, cắt vát chéo, lỗ ống to.Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Bầu đếm giọt dạng bầu ép trong suốt đễ dễ theo dõi đếm giọt, có thiết kế màng lọc dịch. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy: Gồm máng và con lăn di chuyển dễ dàng, không có vết rạn nứt, ba via.Có phần cao su đảm bảo thuận tiện khi tiêm thuốc song song. Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn. Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Không chứa DEHP.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 27 | Dây truyền máu | 600 | Bộ | Dây truyền máu liền kim thường, chất liệu nhựa PVC, dài 165 cm, đường tiêm chất liệu cao su, bầu nhỏ giọt có túi lọc tiêu chuẩn diện tích 24cm2, kích thước lỗ lọc 200 µm, đã tiệt trùng.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 1 | |
| 28 | Ống nội khí quản các số | 1.200 | Cái | Chất liệu ống PVCBóng Hi-Lo có thể tích lớn, áp lực nhỏ. Hai vạch đánh dấu phía trên bóng chèn để hỗ trợ định vị ống an toàn.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 2 | |
| 29 | Đầu côn vàng, xanh | 38.000 | Cái | Có khía hoặc không khía dung tích 20/200µl, 200/1000µlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 30 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Tập | Giấy kẻ ô vuông, KT 100*140mm*143 tờ/1 tệp/1 túiLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 31 | Lam kính | 300 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CELưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 32 | Lamen | 4.000 | Cái | Làm bằng thủy tinh borosilicate chịu hóa chất, hoàn toàn không màu, phù hợp cho kính hiển vi huỳnh quang, Kích thước 22mmx22mm.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 33 | Giấy in máy siêu âm | 300 | Cuộn | Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony UP-X897MD, UP-D897MD, UP-X898MD, UP-D898MD.- Dung lượng: Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn giấy in.- Kích thước 110mm × 20 m- Quy cách đóng gói: Hộp/10 cuộnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 34 | Kim khâu các cỡ | 2.500 | Cái | Được thiết kế để dẫn sợi chỉ xuyên qua tổ chức sao cho dễ dàng và ít gây tổn thương tổ chức nhất. Có ba thành phần chính là lỗ kim, thân kim và đầu kim. Lỗ kim: có thể là mở, kín hoặc rập khuôn. Thân kim: có thể thẳng hoặc cong, có nhiều cỡ độ to, độ dài và độ cong khác nhau. Khi nhìn theo lớp cắt ngang, thân kim có thể là hình tròn, tam giác hoặc dẹt. Mũi kim: có thể là loại mũi cắt, mũi thon nhọn hoặc mũi tù.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 35 | Ống nghiệm nhựa | 2.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa trong suốt, có nắpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 36 | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện số 1 | 6.500 | Sợi | Chỉ khâu chất liệu Polyglycolic acid tổng hợp số 1, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, este axit béo saccharose và polycaprolactone. KT dài 90cm, Kim tròn dài 40mm, kim cong 1/2; Sức căng còn 50% sau 14-16 ngày, tiêu hoàn toàn trong 90 đến 105 ngày; Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. Sản xuất tại các nước G7Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 37 | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện số 3/0 | 96 | Sợi | Chỉ khâu chất liệu Polyglycolic acid tổng hợp số 3/0, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, este axit béo saccharose và polycaprolactone. KT dài 70cm, Kim tròn dài 26mm, kim cong 1/2; Sức căng còn 50% sau 14-16 ngày, tiêu hoàn toàn trong 90 đến 105 ngày. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. Sản xuất tại các nước G7Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 38 | Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện | 5.500 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 39 | Chỉ khâu không tiêu Nylon | 6.000 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi làm từ Polyamide 6-6.6 cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 40 | Chỉ khâu cát gút số 2 | 1.700 | Sợi | Chỉ tan nhanh tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 7-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 41 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 2 | 4.700 | Sợi | Chỉ tan nhanh tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 7-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 42 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 1 | 7.000 | Sợi | Chỉ tan nhanh tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 7-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 43 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 0 | 9.768 | Sợi | Chỉ tan nhanh tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt trong vòng 7-14 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 44 | Sond dạ dày số 6 sơ sinh | 1.800 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, Ống dài 125cm, đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, có đường cản quang dọc thân ống phân biệt bằng màu sắc, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 45 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 900 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, đã tiệt trùng, dài 2,200 mmLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 46 | Sonde foley 2 chạc số 14 | 6.000 | Cái | Chất liệu cao su phủ 1 lớp silicone, đầu ống tròn, trơn nhẵn mềm, có 2 lỗ dẫn lưu, có bóng chèn thể tích 30ml, có van 1 chiều, ống có 2 nhánh, chiều dài dây 40cm, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 47 | Túi đựng nước tiểu | 6.500 | Cái | Chất liệu nhựa PVC tráng silicon, kích thước túi dài 28 x rộng 20 cm, dung tích 2000ml, dây dẫn dài 90 cm có van chống trào ngược, có lắp, van xả thoát đáy chữ T đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 48 | Dây nối bơm tiêm điện | 5.500 | Cái | Chất liệu nhựa, dài 75 - 150 cm, đã tiệt trùng dùng cho máy truyền dịch, bơm tiêm điệnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 49 | Dây hút nhớt số 14 | 7.000 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, dài 50 cm, có 2 mắt phụ, phân biệt bằng màu sắc đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 50 | Dây hút nhớt số 10 | 4.700 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, dài 50 cm, có 2 mắt phụ, phân biệt bằng màu sắc đã tiệt trùng Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 51 | Kẹp rốn sơ sinh | 13.000 | Cái | Kẹp dùng để giữ phần gốc rốn cho đến khi rụng hoàn toànLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 52 | Film X-Quang khô 20*25 | 22 | Hộp | Loại phim khô, sử dụng công nghệ nhiệt không nhạy sáng, không cần thuốc rửa, không phòng tối. Chất liệu: Nhựa PET dày 168 µm phủ một lớ muối bạc chống ẩm và lớp chống xước. Nền xanh. Độ nhạy quang học: ≥ 3,2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: IsoLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 53 | Băng keo có gạc vô trùng 7x5,3cm | 2.500 | Miếng | Băng keo có gạc đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 54 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 2.500 | Bộ | Gây Tê Ngoài Màng Cứng (khu vực thắt lưng, ngực) trong suốt phẫu thuật. Chất liệu ABS, PA, PS, PC, PE, PEBA, PP, SAN, thép không ghỉ, TPE, …Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 2 | |
| 55 | Khẩu trang y tế TT dùng 1 lần | 32.000 | Cái | Đã tiệt trùng, nẹp mũi bằng nhựa; dây đeo thun độ đàn hồi tốt, hai lớp vải không dệt, không ngấm, có giấy lọc, màu xanh hoặc trắng, dài ≥ 17 cm, rộng ≥ 9 cmLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 56 | Mũ phẫu thuật | 11.000 | Cái | Chất liệu vải không dệt, màu xanhLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 57 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 100 | Cái | Dây dẫn chính có chiều dài 2000 mm trở lên, được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 58 | Túi máu đơn | 250 | Túi | Túi 10 cái 250ml-16G*1*1/2"Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 1 | |
| 59 | Điện cực điện tim | 3.600 | Cái | Kích thước 35mm, diện tích mặt 1017 mm2, diện tích gel tiếp xúc 401 mm2, vùng dán 616 mm2, dầy 0,8 mmLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 1 | |
| 60 | Thông dạ dày | 15 | cái | Chất liệu nhựa PVC, Ống dài 125cm, đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, có đường cản quang dọc thân ống phân biệt bằng màu sắc, đã tiệt trùngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 61 | Giấy monitor sản khoa 152cmx150cm | 300 | tập | Giấy tập, kích thước 152cmx150cm, tương thích với Monitor sản khoa ToituLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 62 | Que thử đường huyết | 800 | cái | Hộp que thử dùng cho máy đo đường huyết, niêm phong theo tiêu chuẩn, mỗi que dùng được một lần, Hộp 25 queLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 1 | |
| 63 | Giấy in nhiệt 5,7cm | 80 | Cuộn | Giấy trơn màu trắng, kích thước bản rộng 57 mm, 10 cuộn/ 1 hộpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 64 | Điện cực kẹp chi cho máy điện tim | 1 | Bộ | Bộ 4 cái, thiết kế 4 màu chuẩn dễ phân biệt, tiếp xúc tốt, kẹp tay chân chắc chắn, sử dụng tương thích hoàn toàn với dây cáp điện cực máy điện tim Nihon KohdenLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 65 | Bộ điện cực ngực máy điện tim | 1 | Bộ | Chất liệu cao su, bộ 6 quả, sử dụng tương thích hoàn toàn với dây cáp điện cực máy điện tim Nihon KohdenLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 66 | Dây điện tim | 1 | Bộ | Loại 10 cực, sử dụng tương thích hoàn toàn với máy điện tim Nihon KohdenLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 67 | Kim lấy máu | 2.000 | Cái | Đầu kim thép không rỉ vát ba đầu sắc nhọn, dùng với bút chích máu, giúp lấy máu không đau. Tiệt trùng bằng tia GammaLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 68 | Gel chống dính trong phẫu thuật 5ml | 50 | Hộp | Gel Natri Hyaluronate chứa sẵn trong bơm tiêm 5ml, hàm lượng 10mg/ml, đóng gói bao bì y tế kháng vi sinh vật, kháng acid và kháng kiềm. Đạt tiêu chuẩn CE, CFS châu ÂuLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 69 | Gel chống dính trong phẫu thuật 2,5ml | 1.500 | Hộp | Gel Natri Hyaluronate chứa sẵn trong bơm tiêm 2.5ml, hàm lượng 10mg/ml, đóng gói bao bì y tế kháng vi sinh vật, kháng acid và kháng kiềm. Đạt tiêu chuẩn CE, CFS châu ÂuLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 70 | Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2ml | 500 | Hộp | Gel Natri Hyaluronate chứa sẵn trong bơm tiêm 2ml, hàm lượng 10mg/ml, đóng gói bao bì y tế kháng vi sinh vật, kháng acid và kháng kiềm. Đạt tiêu chuẩn CE, CFS châu ÂuLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 71 | Băng dính giấy | 280 | Cuộn | Nền không đan dệt, mềm mại, có nhiều lỗ nhỏ giúp da thông thoáng. Băng thông thoáng phù hợp cho da nhạy cảm, giúp kềm giữ nhanh, chắc chắn. Không gây tổn thương nơi băng dán. Không gây đau và không sót keo trên da khi tháo băng.Thành phầnBăng: không đan dệt bằng polyester, co giãn. Keo: acrylic.Đạt tiêu chuẩn ISO13485,...Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 72 | Băng keo chỉ thị màu | 120 | Cuộn | Giúp xác định tức thời gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt trùng hay chưa. qua vạch chỉ thị đổi màu bằng mắt thường rất dễ đánh giá chất lượng mẻ khử trùng của tủ sấy tiệt trùng.Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn. băng keo chỉ thị nhiệt lúc chưa tiếp xúc với quá trình khử khuẩn có màu trắng.Không chứa cao su tự nhiên.Độ dính tốt, đáng tin cậy.Mực không chứa Chì, không phải rác nguy hại.Băng co giãn , tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn.Có thể viết lên các nhãn đã in sẵn.Quy cách: 24mmx55mLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 73 | Que lấy bệnh phẩm | 5.000 | Cái | - Que lấy mẫu bệnh phẩm, Que xét nghiệm được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác.- Không làm tổn thương cổ tử cung của bệnh nhân.- Thao tác sử dụng dễ dàng.- được tiệt trùng bằng tia phóng xạ Gamma sau khi hoàn tất bao bì đóng gói để đảm bảo vô trùng tuyệt đối, an toàn cho bệnh nhân và Không làm sai lệch kết quả chẩn đoán của Bác sĩ.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 74 | Tăm bông lấy bệnh phẩm | 6.000 | Cái | Chất liệu ống, nắp, que bằng nhựa, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu bệnh phẩm khác. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CELưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 75 | Ống nghiệm thuỷ tinh | 6.000 | Cái | Ống nghiệm trong suốt, bằng thuỷ tinh trung tínhLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 76 | Catset nhựa | 2.000 | Cái | Cassette được thiết kế đặc biệt để giữ mẫu bệnh phẩmtrong quá trình xử lý mô và vùi mô, cũng như trong tủ lưu trữ.- Phần ghi tên nghiêng góc 30 - 45 độ để làm cho băng cassette phù hợp hơn để sử dụng với một số loại dụng cụ dán nhãn cassette.- Mỗi cassette có một nắp có thể bẻ ra, xoay hoặc khóa lạiLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 77 | Lưỡi dao mổ | 9.600 | Cái | Lưỡi dao bằng thép không rỉ, sử dụng trong phẫu thuật tổng hợp. Sản phẩm chỉ sử dụng 1 lần.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 78 | Lưỡi dao cắt mô | 400 | Cái | Lưỡi dao cắt tiêu bản, tương thích với nhiều loại máy cắt vi phẫu, vật liệu thép không rỉ, độ dài 80mm, chiều cao 8mm, góc nghiêng 35 độ. Đóng hộp 50 cáiLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 79 | Bao cao su | 13.500 | Cái | Là loại bao cao su chuyên dụng dùng cho bảo vệ đầu dò siêu âm. Được thiết kế đặc biệt và bảo vệ các tổ chức và dịch của phụ nữ, đảm bảo an toàn cao cho phòng khám và bệnh nhân.Là loại bao không chứa chất diệt tinh trùng.Bao chỉ sử dụng 1 lần và được đóng gói riêng từng chiếc.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 80 | Dây garo có khoá | 45 | Cái | Kích thước khoảng: 45 * 2.5cm (dài * rộng)Trọng lượng sản phẩm khoảng: 30gĐược sử dụng để ngăn chặn dòng chảy của máu trong tĩnh mạch hoặc truyền dịch để đáp ứng một số nhu cầu y tế Chất liệu: khóa nhựa ABS, garo thun đàn hồi tốt, chắc chắnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược sỹ, kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược sỹ, kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi