Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:01:00 đến ngày 2022-05-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.854289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.708578E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: Tuyến đê kè lát tấm đan BTCT, ống cống BTCT. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.798.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.597.336.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV có hạng mục tuyến đê lát tấm đan BTCT, cống BTCT (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV có hạng mục tuyến đê lát tấm đan BTCT, cống BTCT; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy ủi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành máy đào.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Nâng cấp đê Xuân Lương Hồ ( bờ Phú Hồ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện + Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) – Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. – Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. – Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình thủy lợi, giấy chứng nhận nghiệp vu an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Hồ. Địa chỉ: Xã Phú Hồ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Phú Hồ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Phú Hồ. Địa chỉ: xã Phú Hồ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đê | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 730,372 | 1 m3 |
| 2 | Phát quang | Chương V của E-HSMT | 58,8 | 100m2 |
| 3 | Bao tải đất ( tại chổ) | Chương V của E-HSMT | 819,926 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 405,278 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9TĐất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.043,813 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm cóc 70 kgĐất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 2.659,726 | 1 m3 |
| 7 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 141,917 | 1m3 |
| 8 | VảI lọc ART15 | Chương V của E-HSMT | 3.322,008 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 317,787 | 1m3 |
| 10 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 3.440,497 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đổ bù | Chương V của E-HSMT | 80,301 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5mĐất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6.364 | 1 cọc |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11,692 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2.550,512 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3.372,63 | 1 m2 |
| 16 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốclên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 650,059 | 1 tấn |
| 17 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 65,006 | 10tấn/km |
| 18 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 65,006 | 10tấn/km |
| 19 | Cốt thép tấm đan, Nút giao tại Km0+597,75; Km0+734,58 và tại Km1+009,61 | Chương V của E-HSMT | 4,532 | 1 tấn |
| 20 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,431 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9TĐất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 28,92 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm cóc 70 kgĐất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 110,171 | 1 m3 |
| 23 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 5,852 | 1m3 |
| 24 | VảI lọc ART15 | Chương V của E-HSMT | 157,179 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 17,829 | 1m3 |
| 26 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 265,213 | 1 m2 |
| 27 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài 1.5mĐất cấp I | Chương V của E-HSMT | 386,95 | 1 cọc |
| 28 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,678 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 144,029 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 222,867 | 1 m2 |
| 31 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng: thủ công - bốclên cấu kiện P | Chương V của E-HSMT | 42,901 | 1 tấn |
| 32 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,29 | 10tấn/km |
| 33 | V/c cấu kiện bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,29 | 10tấn/km |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1 tấn |
| B | Sửa chữa Cống B=2,5m tại km0+12,88 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,639 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,126 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 5,944 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 11,324 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bảnĐ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| C | Sửa chữa D400 tại Km1+19,97 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Chương V của E-HSMT | 62,439 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 58,354 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 58,354 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,481 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,943 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống 400mm - ống L=2.5m, M300, HL93 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.854289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.708578E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: Tuyến đê kè lát tấm đan BTCT, ống cống BTCT. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.798.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.597.336.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV có hạng mục tuyến đê lát tấm đan BTCT, cống BTCT (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lơị (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông thủy lợi cấp IV có hạng mục tuyến đê lát tấm đan BTCT, cống BTCT; + Bản scan chứng chỉ an toàn lao động (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 1.5 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy ủi | 1 | Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
| 7 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ vận hành máy đào.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5KW. Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan. Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi