Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531424-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:00:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,765,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Ninh Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo khối nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ninh Phong, phường Ninh Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong , địa chỉ: Phố Đa Lộc, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong , địa chỉ: Phố Đa Lộc, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiyêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5453100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhàyêu cầu kỹ thuật theo chương V1.808,1132m2
3Phá lớp vữa trát trầnyêu cầu kỹ thuật theo chương V956,1475m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáyêu cầu kỹ thuật theo chương V37,78m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V576,8377m2
6Phá lớp vữa trát dầm, senoYêu cầu kỹ thuật theo chương V254,9183m2
7Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,501m3
8Xây lam chắn nắng vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7484m3
9Trát tường trong , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.655,9306m2
10Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V956,1475m2
11Trát má cửa trong nhà , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,856m2
12Trát cột , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240,6072m2
13Trát tường ngoài , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V432,6413m2
14Trát sênô, lam chắn nắng, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V215,5395m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.698,9341m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V888,788m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V509,458m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V404,72m
19Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V173,49m2
20Mua cửa nhôm kính Xingfa kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V173,49m2
21Bản lề cửa đi 3DYêu cầu kỹ thuật theo chương V147cái
22Bản lề chữ AYêu cầu kỹ thuật theo chương V144cái
23Khoá cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
24Tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V107cái
25Gioăng cao su ốp cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.694,17md
26Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V173,49m2
27Gia công sen hoa cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9391tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,121m2
29Lắp dựng sen hoa cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V90,06m2
30Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1009tấn
31Đầu bịt chân lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V218cái
32Bulong M8 lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V872cái
33Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,49m2
34Quả cầu D110 + chân trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
35Lát đá bậc thềm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77,247m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,321m2
37Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V811,0163m2
38Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6464m3
39Thép neo ô văng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,04kg
40Ván khuôn ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2084100m2
41Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V470,9155m2
42Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,089tấn
43Xây tường chắn mái, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,2234m3
44Trát tường chắn mái, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,9068m2
45Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84tấn
46Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,249tấn
47Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84tấn
48Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,249tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V432,18241m2
50Lợp mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7092100m2
51Lắp ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.354,6cái
52Quét dung dịch chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V189,1494m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,6652m2
54Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V10công
55Lắp đặt các automat tầng MCCB 2P-80AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt các automat tầng RCB 1P-63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt các automat MCB 1P-25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
61Lắp đặt các automat MCB 1P-15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45m
64Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95m
65Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
66Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V660m
67Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V710m
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V46bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
71Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V66cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
75Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, đế âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V264hộp
77Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V630m
78Tủ điện tổng 550x400x170 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
79Tủ điện tầng 300x200x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
80Tủ điện trong phòng 3-6 mordenYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 18000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
83Ống đồng d6.4mm + bảo ônYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5m
84Ống đồng d12.7mm + bảo ônYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5m
85Ống ngưng + bọc bảo ôn D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37m
86Măng sông nhựa D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
87Chếch + cút nhựa D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
89Lắp đặt van gạt PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt tê - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cút - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt bể nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
93Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V2công
94Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68100m
95Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
97Lắp đặt phễu thu nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
98Lắp đặt giọ chắn rác đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
99Đai ôm inox đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V168cái
100Tháo dỡ hệ thống thu sét cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V2công
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V137m
104Chân sứ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
B BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng bể - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,22031m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1813100m
3Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,109m3
4Ván khuôn bê tông lót bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
5Đắp đất móng bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9638m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3426100m3
7Bê tông bể, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0954m3
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1855tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
12Ván khuôn nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1503100m2
13Xây thành bể chứa , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9841m3
14Trát tường ngoài bể, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,66m2
15Trát tường trong bể, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,0864m2
16Mua, lắp đặt nắp cửa bể bằng tôn hoa dày 2ly + phụ kiện + khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Láng đáy bể, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,8104m2
18Ngâm nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4836m3
C SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1Chặt câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6công
2Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5844m3
3Đào móng khung vòm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,881m3
4Bê tông lót móng khung vòm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Bê tông móng khung vòm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Bê tông bồn cây, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0037m3
7Gia công hệ khung dàn sắt trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
8Lắp dựng kết cấu khung giàn trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
9Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1204m3
10Đào móng khung vòm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,321m3
11Bê tông lót móng khung vòm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Bê tông móng khung vòm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,92m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3275m3
14Gia công hệ khung dàn sắt trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
15Lắp dựng kết cấu khung giàn trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
16Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Yêu cầu+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->