Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:00:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,765,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Ninh Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo khối nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ninh Phong, phường Ninh Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5453 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.808,1132 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 956,1475 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,8377 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm, seno | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,9183 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,501 | m3 |
| 8 | Xây lam chắn nắng vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7484 | m3 |
| 9 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.655,9306 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 956,1475 | m2 |
| 11 | Trát má cửa trong nhà , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,856 | m2 |
| 12 | Trát cột , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,6072 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 432,6413 | m2 |
| 14 | Trát sênô, lam chắn nắng, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 215,5395 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.698,9341 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 888,788 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 509,458 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,72 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,49 | m2 |
| 20 | Mua cửa nhôm kính Xingfa kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,49 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa đi 3D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 22 | Bản lề chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 23 | Khoá cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 25 | Gioăng cao su ốp cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.694,17 | md |
| 26 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,49 | m2 |
| 27 | Gia công sen hoa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9391 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,12 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,06 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1009 | tấn |
| 31 | Đầu bịt chân lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 32 | Bulong M8 lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 872 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,49 | m2 |
| 34 | Quả cầu D110 + chân trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lát đá bậc thềm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,247 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,321 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 811,0163 | m2 |
| 38 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | m3 |
| 39 | Thép neo ô văng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,04 | kg |
| 40 | Ván khuôn ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 470,9155 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,089 | tấn |
| 43 | Xây tường chắn mái, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2234 | m3 |
| 44 | Trát tường chắn mái, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,9068 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,249 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 432,1824 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7092 | 100m2 |
| 51 | Lắp ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.354,6 | cái |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189,1494 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,6652 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 55 | Lắp đặt các automat tầng MCCB 2P-80A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat tầng RCB 1P-63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat phòng RCB 1P-32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 1P-15A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, đế âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 264 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 78 | Tủ điện tổng 550x400x170 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tầng 300x200x150 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tủ điện trong phòng 3-6 morden | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 18000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Ống đồng d6.4mm + bảo ôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 84 | Ống đồng d12.7mm + bảo ôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 85 | Ống ngưng + bọc bảo ôn D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 86 | Măng sông nhựa D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Chếch + cút nhựa D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van gạt PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt giọ chắn rác đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 99 | Đai ôm inox đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 100 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 104 | Chân sứ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,2203 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1813 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bể, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0954 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 13 | Xây thành bể chứa , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9841 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bể, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,0864 | m2 |
| 16 | Mua, lắp đặt nắp cửa bể bằng tôn hoa dày 2ly + phụ kiện + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Láng đáy bể, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,8104 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4836 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | m3 |
| 3 | Đào móng khung vòm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng khung vòm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng khung vòm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông bồn cây, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0037 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn sắt trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu khung giàn trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1204 | m3 |
| 10 | Đào móng khung vòm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng khung vòm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Bê tông móng khung vòm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3275 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn sắt trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu khung giàn trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Yêu cầu+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi