Gói thầu: Sửa chữa lớn sơn sửa hệ thống bình bồn, kết cấu thép Nhà máy Alumin năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn sơn sửa hệ thống bình bồn, kết cấu thép Nhà máy Alumin năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:03:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,151,976,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4227965277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.845593055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng về thi công sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.306.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.612.768.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình về thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình về thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lắp giáo |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp dựng giàn giáo;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề thợ sơn;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ bắn cát |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề thợ bắn cát, làm sạch;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy nén khí |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ vận hành máy nén khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật/chuyên gia kỹ thuật của hãng sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với hãng/nhà cung cấp sơn- Có cam kết của hãng/nhà cung cấp sơn về việc cử cán bộ kỹ thuật/ chuyên gia phối hợp trong việc tham gia giám sát thi công và nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí dùng để phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí nén ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy phun cát khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200l, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén >3,5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy phun cát ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200l áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén >3,5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất ≥3300PSI, lưu lượng ≥6lít/p: bao gồm béc phun và dây dài >100m |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy khuấy sơn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đo chiều dày màng sơn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi 0-1250μm / 0-50milĐộ chính xác ±1-3% hoặc ±2,5µm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo độ bám dính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khu vực đo – Dolly (mm²) 284Đường kính ngoài Dolly (mm) 19.4Độ chính xác – Đồng hồ cơ ±1MPa (Hệ Mét)Đường kính trong Dolly (mm) 3.7Độ chính xác – Đồng hồ điện tử ±3% hoặc 60psiPhạm vi hoạt động (MPa) Đồng hồ cơ: 2-18; Đồng hồ điện tử: 0-25 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo độ ẩm: 0 tới 100%RH / độ chính xác ±2%RH (tại 0 tới 90%RH và 25°C)Dải đo nhiệt độ: -40 tới 80°C / Độ chính xác ±0.5°C (0 tới 50°C),Thời gian phản hồi: nhỏ hơn 15 giây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn sơn sửa hệ thống bình bồn, kết cấu thép Nhà máy Alumin năm 2022 Sửa chữa lớn sơn sửa hệ thống bình bồn, kết cấu thép Nhà máy Alumin năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, Địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU GIÁ ĐỠ ỐNG PHÂN XƯỞNG KẾT TINH (TRỤC D-D KHU VỰC A11-A13) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trục D-D ≥ 16 m | Sơn kết cấu giá đỡ ống phân xưởng Kết tinh (trục D-D khu vực A11-A13) | 283,31 | 100m2 |
| 2 | Đánh gỉ, làm sạch bề mặt cho toàn bộ hệ thống kết cấu và mặt sàn phương pháp phun cát. Độ sạch đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 | Sơn kết cấu giá đỡ ống phân xưởng Kết tinh (trục D-D khu vực A11-A13) | 19.168,34 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 80µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | Sơn kết cấu giá đỡ ống phân xưởng Kết tinh (trục D-D khu vực A11-A13) | 19.168,34 | m2 |
| B | KẾT CẤU GIÁ ĐỠ, BÌNH BỒN PHÂN XƯỞNG KHÍ HÓA THAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Sơn kết cấu giá đỡ, bình bồn phân xưởng Khí hóa than | 108,86 | 100m2 |
| 2 | Đánh gỉ, làm sạch bề mặt cho toàn bộ hệ thống kết cấu và mặt sàn phương pháp phun cát. Độ sạch đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 | Sơn kết cấu giá đỡ, bình bồn phân xưởng Khí hóa than | 6.241,82 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 80µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm) | Sơn kết cấu giá đỡ, bình bồn phân xưởng Khí hóa than | 4.744,18 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn thiết bị 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy dày 80µm; Sơn trung gian gốc Epoxy dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan dày 50µm (sơn phủ màu vàng) | Sơn kết cấu giá đỡ, bình bồn phân xưởng Khí hóa than | 1.497,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4227965277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.845593055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng về thi công sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.306.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.612.768.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình về thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình về thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng sơn kết cấu thép, khung giá đỡ công trình công nghiệp có nội dung công việc tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Thợ lắp giáo | 25 | - Có chứng chỉ lắp dựng giàn giáo;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 5 | Thợ sơn | 40 | - Có chứng chỉ nghề thợ sơn;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 6 | Thợ bắn cát | 15 | - Có chứng chỉ nghề thợ bắn cát, làm sạch;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 7 | Thợ vận hành máy nén khí | 6 | - Có chứng chỉ vận hành máy nén khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật/chuyên gia kỹ thuật của hãng sơn | 1 | - Có hợp đồng lao động với hãng/nhà cung cấp sơn- Có cam kết của hãng/nhà cung cấp sơn về việc cử cán bộ kỹ thuật/ chuyên gia phối hợp trong việc tham gia giám sát thi công và nghiệm thu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí dùng để phun sơn | Lưu lượng khí nén ≥600m3/h | 5 |
| 2 | Máy phun cát khô | ≥200l, áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén >3,5m3/phút | 5 |
| 3 | Máy phun cát ướt | ≥200l áp suất ≥7 bar; lưu lượng khí nén >3,5m3/phút | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Áp suất ≥3300PSI, lưu lượng ≥6lít/p: bao gồm béc phun và dây dài >100m | 6 |
| 5 | Máy khuấy sơn công nghiệp | Công suất ≥2,7 KW | 5 |
| 6 | Máy đo chiều dày màng sơn khô | Phạm vi 0-1250μm / 0-50milĐộ chính xác ±1-3% hoặc ±2,5µm | 1 |
| 7 | Thiết bị đo độ bám dính | Khu vực đo – Dolly (mm²) 284Đường kính ngoài Dolly (mm) 19.4Độ chính xác – Đồng hồ cơ ±1MPa (Hệ Mét)Đường kính trong Dolly (mm) 3.7Độ chính xác – Đồng hồ điện tử ±3% hoặc 60psiPhạm vi hoạt động (MPa) Đồng hồ cơ: 2-18; Đồng hồ điện tử: 0-25 | 1 |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Dải đo độ ẩm: 0 tới 100%RH / độ chính xác ±2%RH (tại 0 tới 90%RH và 25°C)Dải đo nhiệt độ: -40 tới 80°C / Độ chính xác ±0.5°C (0 tới 50°C),Thời gian phản hồi: nhỏ hơn 15 giây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi