Gói thầu: Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:51:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198201E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8396402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.493.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong Dịch chuyển đường điện để GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lộ 17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn huyện (từ nguồn GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| B | A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7707 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0542 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0012 | 100m3 |
| D | Tiếp địa T4C-1,5 (18 vị trí): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,044 | 100m3 |
| E | B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| F | Phần I: Xây dựng mới | |||
| G | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT16C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT20D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | 1 mối nối |
| H | TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (18 vị trí): | |||
| 1 | Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 897,3 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 159,23 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0378 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | 10 cọc |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| I | PHẦN XÀ THÉP: | |||
| 1 | Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6.754,556 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1447 | tấn |
| J | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,3 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| K | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) đỡ ghế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | Quả |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1 | 10 sứ |
| 4 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 984 | bát |
| 6 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | bộ |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | 1 chuỗi sứ |
| L | DÂY DẪN: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,2157 | kg |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3032 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.397,7378 | kg |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Bao gồm mua mới và tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9106 | 1km/1 dây |
| 5 | Mua dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.660,976 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 (Dây bổ sung mới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,661 | 1km/1 dây |
| M | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | cái |
| 2 | Đầu cốt 4 BL AM-150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| N | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| O | THÔNG TIN LIỆN LẠC: | |||
| 1 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | bộ |
| 2 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | bộ |
| 3 | Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,464 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5114 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ MX |
| P | C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 984 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| R | Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi | |||
| S | PHẦN XÀ: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | 1 cột |
| T | PHẦN XÀ: | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | 1 bộ |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| U | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,189 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9494 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3096 | 1km / 1dây |
| V | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 cách điện |
| 2 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| W | Phần II: Vật tư tháo hạ lắp lại | |||
| X | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8062 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0604 | 1km / 1dây |
| Y | II. Dịch chuyển TBA Liên Sơn 250kVA-35/0,4kV | |||
| Z | E. DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250KVA-35KV (ĐG 1338_2021BG) | |||
| AA | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0943 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1402 | 100m3 |
| AB | Tiếp địa T4C-1,5 (02 vị trí): | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| AC | PHẦN TIẾP ĐỊA (T12C-1,5; 02 BỘ/TBA); | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| AD | F. DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250kVA-35/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| AE | Phần I. Xây dựng | |||
| AF | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| AG | Tiếp địa T12C-1,5 (02 hệ thống/tba): | |||
| 1 | Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 299,18 | kg |
| 2 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 3 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,43 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2411 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| AH | PHẦN XÀ THÉP: | |||
| 1 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 541,93 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1987 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3433 | tấn |
| 4 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2137 | tấn |
| AI | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Mua sứ đứng Line pots 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Quả |
| 2 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Quả |
| 3 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 5 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bát |
| 6 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24)kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| AJ | DÂY DẪN: | |||
| 1 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 4 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 m |
| AK | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 5 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Khóa đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| AL | II. Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/0,4kV: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| AM | G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250kVA-35/0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bát |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| AN | H. THÁO DỠ TBA LIÊN SƠN 250KVA-35/0,4KV (ĐM 203-2020) | |||
| AO | I. Tháo dỡ thu hồi: | |||
| AP | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| AQ | PHẦN XÀ: | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| AR | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 1km / 1dây |
| AS | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 10 cách điện |
| AT | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| AU | II. Tháo dỡ lắp lại: | |||
| AV | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 1km / 1dây |
| AW | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| AX | III. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| AY | I. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| AZ | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5535 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,723 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột camera an ninh KT M24x8x1250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2705 | 100m3 |
| BA | PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (14 Vị trí) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,812 | 100m3 |
| BB | PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| BC | PHẦN CỘT CAMERA AN NINH: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cần đèn |
| BD | J. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| BE | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cột |
| 6 | Mua cột bê tông LT12C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LT12D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 107 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cột |
| BF | PHẦN XÀ, SỨ: | |||
| 1 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 564,46 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 708,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | quả |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | sứ |
| BG | PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (14Vị trí) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 687,68 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8634 | 100kg |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 6 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| BH | PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh): | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,79 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| BI | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC2x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 84,048 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8026 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1013 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,772 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1611 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 736,746 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1275 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.457,384 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9382 | km/dây |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1118 | 1km/1 dây |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1743 | 1km/1 dây |
| 12 | Mua dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,658 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,734 | 100m |
| BJ | PHẦN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 570 | m |
| 2 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 234 | m |
| 3 | Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 858 | 1 m |
| 5 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.475 | m |
| 6 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 195 | m |
| 7 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,35 | 1km/1 dây |
| 8 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 hộp |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | 1 hộp |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 268 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,9 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8 | 10 đầu cốt |
| BK | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 536,58 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 149 | 1 bộ |
| 3 | Móc treo (ốp cột) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129 | cái |
| 5 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 374 | cái |
| 6 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 295 | cái |
| 7 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | cái |
| 8 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156 | cái |
| 9 | Đai xiết móc treo cột đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,168 | kg |
| 10 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 516 | cái |
| 11 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,248 | kg |
| 12 | Khóa đai đai hòm CT thép không gỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 644 | cái |
| 13 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,348 | kg |
| 14 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 346 | cái |
| 15 | Ống nối dây hạ thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 132 | cái |
| 17 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 152 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Biển tên cột (Chuẩn điện lực) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | cái |
| BL | K. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | sợi |
| BM | L. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020) | |||
| BN | Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi | |||
| BO | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| BP | PHẦN XÀ SỨ: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 316 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77 | 1 bộ |
| BQ | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,295 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0144 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0884 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0219 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8651 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| BR | PHẦN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 487 | m |
| BS | Phần II: Vật tư tháo hạ tận dụng lắp lại | |||
| BT | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2817 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1743 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8199 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0353 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4317 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4808 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198201E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8396402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.493.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi