Gói thầu: Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537010-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong
Số hiệu KHLCNT 20220531313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:51:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,132,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198201E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8396402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.493.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình tuyến QL.17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong
Dịch chuyển đường điện để GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lộ 17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn huyện (từ nguồn GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng 24H. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Dịch chuyển đường dây trung thế
B A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7707100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,38100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0542tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,57m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0012100m3
D Tiếp địa T4C-1,5 (18 vị trí):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,044100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,044100m3
E B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
F Phần I: Xây dựng mới
G PHẦN CỘT:
1Cột bê tông ly tâm LT16CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cột
3Cột bê tông ly tâm LT20DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt331 mối nối
H TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (18 vị trí):
1Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt897,3kg
2Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt159,23kg
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,0378100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,210 cọc
5Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27m
6Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
I PHẦN XÀ THÉP:
1Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6.754,556kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 bộ
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1447tấn
J CHỐNG SÉT:
1Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,3kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
K PHẦN SỨ:
1Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) đỡ ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Quả
2Sứ đứng 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27Quả
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,110 sứ
4Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27bộ
5Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt984bát
6Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150bộ
7Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
8Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1501 chuỗi sứ
9Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt481 chuỗi sứ
L DÂY DẪN:
1Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90,2157kg
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,30321km/1 dây
3Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.397,7378kg
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Bao gồm mua mới và tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,91061km/1 dây
5Mua dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.660,976m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 (Dây bổ sung mới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6611km/1 dây
M PHỤ KIỆN:
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180cái
2Đầu cốt 4 BL AM-150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,210 đầu cốt
4Biển báo nguy hiểmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
N THIẾT BỊ:
1Cầu dao cách ly 1 pha 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 bộ
O THÔNG TIN LIỆN LẠC:
1Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63bộ
2Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63bộ
3Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,464bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,51141 km cáp
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ MX
P C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt984bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
Q D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
R Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi
S PHẦN XÀ:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt261 cột
T PHẦN XÀ:
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt391 bộ
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt151 bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt151 bộ
U PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1891km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,94941km / 1dây
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,30961km / 1dây
V PHẦN SỨ:
1Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 cách điện
2Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1351 chuỗi cách điện
3Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241 chuỗi cách điện
W Phần II: Vật tư tháo hạ lắp lại
X PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,80621km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,06041km / 1dây
Y II. Dịch chuyển TBA Liên Sơn 250kVA-35/0,4kV
Z E. DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250KVA-35KV (ĐG 1338_2021BG)
AA PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2408100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0943tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,26m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1402100m3
AB Tiếp địa T4C-1,5 (02 vị trí):
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,116100m3
AC PHẦN TIẾP ĐỊA (T12C-1,5; 02 BỘ/TBA);
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4176100m3
AD F. DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250kVA-35/0,4KV (ĐG 767_BG)
AE Phần I. Xây dựng
AF PHẦN CỘT:
1Mua cột bê tông LT16CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 mối nối
AG Tiếp địa T12C-1,5 (02 hệ thống/tba):
1Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt299,18kg
2Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
3Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,43kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2411100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,410 cọc
AH PHẦN XÀ THÉP:
1Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt541,93kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1987tấn
3Lắp đặt giá đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3433tấn
4Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt213,68kg
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2137tấn
AI PHẦN SỨ:
1Mua sứ đứng Line pots 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Quả
2Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Quả
3Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 sứ
5Mua sứ chuỗi PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bát
6Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24)kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
7Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 chuỗi sứ
AJ DÂY DẪN:
1Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE4,3 (35)kV 1X70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
3Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8m
4Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141 m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241 m
AK PHỤ KIỆN:
1Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100m
3Mua đầu cos đồng M50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,510 đầu cốt
5Mua đầu cos đồng M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 đầu cốt
7Mua đầu cos đồng M120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 đầu cốt
9Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,510 đầu cốt
11Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
12Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
13Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
14Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
15Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
16Khóa đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
AL II. Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/0,4kV:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
AM G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN TBA LIÊN SƠN 250kVA-35/0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
7Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bát
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
AN H. THÁO DỠ TBA LIÊN SƠN 250KVA-35/0,4KV (ĐM 203-2020)
AO I. Tháo dỡ thu hồi:
AP PHẦN CỘT:
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 cột
AQ PHẦN XÀ:
1Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 bộ
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 bộ
AR PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0181km / 1dây
AS PHẦN SỨ:
1Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,410 cách điện
AT THIẾT BỊ:
1Tháo hạ chống sét van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
2Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3pha)
AU II. Tháo dỡ lắp lại:
AV PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0241km / 1dây
AW THIẾT BỊ:
1Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
2Tháo hạ máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy ( 3 pha)
AX III. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV
AY I. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_BG)
AZ PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5535100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,723100m2
3Khung móng cột camera an ninh KT M24x8x1250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,058m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt107,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2705100m3
BA PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (14 Vị trí)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,812100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,812100m3
BB PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0232100m3
BC PHẦN CỘT CAMERA AN NINH:
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cần đèn
BD J. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
BE PHẦN CỘT
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cột
3Cột bê tông ly tâm LT10BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
4Cột bê tông ly tâm LT10CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cột
5Cột bê tông ly tâm LT10DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cột
6Mua cột bê tông LT12CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cột
7Mua cột bê tông LT12DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt107cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cột
BF PHẦN XÀ, SỨ:
1Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt564,46kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt708,4kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
7Sứ hạ thế A30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40quả
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40sứ
BG PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (14Vị trí)
1Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt687,68kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8634100kg
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m
5Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21100m
6Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
7Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14m
BH PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh):
1Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,79kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 cọc
BI PHẦN DÂY DẪN:
1Cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84,048m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8026km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1013km/dây
4Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,772m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1611km/dây
6Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt736,746m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1275km/dây
8Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.457,384m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9382km/dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11181km/1 dây
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17431km/1 dây
12Mua dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,658m
13Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,734100m
BJ PHẦN CÔNG TƠ:
1Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt570m
2Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt234m
3Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54m
4Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8581 m
5Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.475m
6Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt195m
7Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,351km/1 dây
8Hòm trung gian (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
9Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1051 hộp
10Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt561 hộp
11Đầu cốt đồng nhôm AM-35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt108cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt268cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,910 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,810 đầu cốt
BK PHỤ KIỆN:
1Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt536,58kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1491 bộ
3Móc treo (ốp cột)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
4Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129cái
5Kẹp hãm néo cáp các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt374cái
6Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt295cái
7Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
8Khóa đai xiết móc treo cột đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt156cái
9Đai xiết móc treo cột đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,168kg
10Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt516cái
11Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,248kg
12Khóa đai đai hòm CT thép không gỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt644cái
13Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,348kg
14Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt346cái
15Ống nối dây hạ thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt132cái
17Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt152cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,810 đầu cốt
20Biển tên cột (Chuẩn điện lực)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100cái
BL K. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5sợi
BM L. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
BN Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi
BO PHẦN CỘT:
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt961 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 cột
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cột
4Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
BP PHẦN XÀ SỨ:
1Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3161 cách điện (cách đi
2Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt771 bộ
BQ PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2951km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,01441km / 1dây
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08841km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02191km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,86511km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1641km/ 1dây (4 sợi)
BR PHẦN CÔNG TƠ:
1Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt487m
BS Phần II: Vật tư tháo hạ tận dụng lắp lại
BT PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,28171km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17431km / 1dây
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,81991km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03531km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,43171km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,48081km/ 1dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198201E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8396402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.493.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->