Gói thầu: Xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:47:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,506,735,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4260103682E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852020736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường nhựa, hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 3/2023).+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/kế toán;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH TRẮC ĐẠC, QUAN TRẮC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;+ Có có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện phù hợp.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn/ xe ô tô tải + bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêXe bồn/ xe ô tô tải (cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). Đối với bồn nước thì hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cẩu vật tư, thiết bị, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + đảm bảo ATGT Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng, kè mương đường vào nhà văn hóa ấp 7, xã Minh Thắng 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng) Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng) Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. Có scan hóa đơn chứng minh doanh thu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Thắng, địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271. 3690.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Thắng, địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271. 3690.237. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tuyến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,71 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,335 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,411 | 100m3 |
| 6 | Mua cấp phối sỏi đỏ (đất cấp 3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,603 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,562 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,562 | 100m2 |
| 3 | Mua trụ biển báo D76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,135 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8692 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6358 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8651 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,2239 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,1325 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,2341 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,04 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3618 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,35 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 247 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2237 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 7,5m đơn (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha 3 dây (ĐN-ht-1P3D) (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha 3 dây (I-ht-1P3D) (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Trụ BTLT đơn 7,5m sdl (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 7 | Móng trụ BTLT 7.5m (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ áp (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht) (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha 3 dây (I-ht-1P3D) (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Móng |
| 11 | Dây dẫn (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT dài 12m (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P) (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn (phần tháo dỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Móng trụ 12m 01 đà cản 1,2m (M12-a) SDL (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 7 | Trụ BTLT dài 12m SDL (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 8 | Đà cản 1,2m (dự trù) (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P) (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn (phần lắp lại, bổ sung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-75A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đà L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 600V-50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 9 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | kg |
| 11 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện 1pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Ống PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 15 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | mét |
| 16 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | mét |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP LẠI, BỔ SUNG) | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bass L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-75A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 3K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | MBA 25KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 9 | LA 18KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | MCCB 3 Pha 75A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đà sắt L8x75x75x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 13 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 14 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 18 | Bulon 12x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 19 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 27 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 28 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 29 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 31 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 34 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | Kg |
| 35 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 40 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 42 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 43 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 44 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cuộn |
| 49 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 50 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 51 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | Kg |
| 52 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | Kg |
| 55 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 56 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 59 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m |
| 60 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 61 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 62 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,03 | m3 |
| 64 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,03 | m3 |
| 65 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 01 mét |
| 67 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | kg |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 69 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,016 | Kg |
| 70 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 72 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Kg |
| 73 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 74 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 75 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 76 | Longden tròn 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 77 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cây |
| 78 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | Kg |
| 79 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 80 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 81 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 82 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 84 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 85 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1mét |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 01 mét |
| 87 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | kg |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cọc |
| H | CHI PHÍ KHÁC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | md |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,29 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,28 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Còi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông (NC 3/7) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4260103682E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852020736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường nhựa, hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 3/2023).+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 7 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 5 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 5 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/kế toán;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 5 | 3 |
| 5 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH TRẮC ĐẠC, QUAN TRẮC | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;+ Có có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện phù hợp.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ trong năm 2021 và 2022. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). | 2 |
| 2 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | Ủi đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >=10 tấn | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). | 2 |
| 4 | Xe lu | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 9 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 11 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 12 | Xe bồn/ xe ô tô tải + bồn nước | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêXe bồn/ xe ô tô tải (cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). Đối với bồn nước thì hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 13 | Xe cần cẩu | Dùng để cẩu vật tư, thiết bị, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe (bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định). | 1 |
| 14 | Ván khuôn | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi