Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537863-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220534411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:44:00 đến ngày 2022-05-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,036,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5Tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chính Lý tuyến từ QL.38B đến đê Sông Hồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: P. Lương Khánh Thiện, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số 63, phố Nguyễn Quốc Hiệu, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco , địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu đô thị mới Châu Sơn, phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam – 098.727.4488
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,84551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,2006100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính431,3551m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính81,9574100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính589,69m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,8969100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,0887100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính115,6858100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,7779100m3
10Mua VL đắpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13.704,197m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,0894100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,7779100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính90,0945100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,289100tấn
5Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính144.435,183kg
6Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính535,115m3
7Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính440,3232m3
8Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính77.902,0417kg
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,289100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,289100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính90,0945100m2
C VUỐT ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0443100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,369100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0626100tấn
4Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính595,161kg
5Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,205m3
6Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,8144m3
7Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính321,0039kg
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0626100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0626100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,369100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,113100m3
12Mua VL đắpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,69m3
D KÈ DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính176,8461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính33,6007100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,7412100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính702,7251100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính220,21m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính931,04m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.058,48m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,525100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính96,45m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính223,56m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,14100m
12Đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,59m3
13Đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,31m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,9475100m3
15Bơm nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3ca
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,9475100m3
E ĐẢO PHÂN CÁCH ( NÚT GIAO VỚI ĐÊ SÔNG HỒNG )
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,14100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,61m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,8064100m2
4Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,32m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12,5m2
6Bó vỉa thẳng , vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính54m
7Bó vỉa cong , vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16m
F HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,64751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,123100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0672100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,65m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0342100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,56m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,062100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0583tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,49m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,023100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0818tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,31m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính81cấu kiện
G LĂN MƯƠNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,5955100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3351100m3
H THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,3151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,8198100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2427100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,21m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,8664100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6847tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,3694tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính18,47m3
9Bê tông láng đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,11m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính28,84m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính108cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4644100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2463tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,99m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1081cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1081 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1081 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1081 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1081 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,61510 tấn/1km
I CỐNG NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2531m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0481100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0264100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,276100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,74m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,03m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,11m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,36m3
9Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,51671 đoạn ống
10Nối ống gang bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính21 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,3691100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,3691100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60,0952100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính60,0952100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,8969100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,8969100m3/1km
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6132100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4863100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,4167100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,57m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0995100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6555tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,23m3
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính209,321m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính514,67m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,56m2
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính90công
2Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
3Đèn tín hiệu giao thôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
4Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính150m
5Bóng điệnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4bộ
6Điện năngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính432kw
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
8Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
3 Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≥5kW1
2 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
4 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1.25m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
7 Lu rung Công suất ≥16T1
8 Máy ủi Công suất ≥110CV1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5Tấn.2
12 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥5m32
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->