Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:44:00 đến ngày 2022-05-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,036,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chính Lý tuyến từ QL.38B đến đê Sông Hồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chính Lý; Địa chỉ: Xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.660.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam – 098.727.4488 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,8455 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,2006 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 431,355 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 81,9574 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 589,69 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,8969 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,0887 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 115,6858 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,7779 | 100m3 |
| 10 | Mua VL đắp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13.704,197 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,0894 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,7779 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 90,0945 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,289 | 100tấn |
| 5 | Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 144.435,183 | kg |
| 6 | Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 535,115 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 440,3232 | m3 |
| 8 | Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 77.902,0417 | kg |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,289 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,289 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 90,0945 | 100m2 |
| C | VUỐT ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0443 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,369 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0626 | 100tấn |
| 4 | Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 595,161 | kg |
| 5 | Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,205 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8144 | m3 |
| 7 | Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 321,0039 | kg |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0626 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0626 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,113 | 100m3 |
| 12 | Mua VL đắp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,69 | m3 |
| D | KÈ DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 176,846 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,6007 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,7412 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 702,7251 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 220,21 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 931,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.058,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,525 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,45 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 223,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,14 | 100m |
| 12 | Đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,59 | m3 |
| 13 | Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,31 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,9475 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | ca |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,9475 | 100m3 |
| E | ĐẢO PHÂN CÁCH ( NÚT GIAO VỚI ĐÊ SÔNG HỒNG ) | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,61 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,32 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,5 | m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng , vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54 | m |
| 7 | Bó vỉa cong , vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | m |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6475 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0672 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0583 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,49 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0818 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,31 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | 1cấu kiện |
| G | LĂN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3351 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,315 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2427 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8664 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6847 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3694 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18,47 | m3 |
| 9 | Bê tông láng đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,11 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4644 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2463 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,99 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,615 | 10 tấn/1km |
| I | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,253 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0264 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,276 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,74 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,03 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,11 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5167 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3691 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3691 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 60,0952 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 60,0952 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,8969 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,8969 | 100m3/1km |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4863 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,4167 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,57 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0995 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6555 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,23 | m3 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 209,32 | 1m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 514,67 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,56 | m2 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 90 | công |
| 2 | Áo phản quang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 5 | Bóng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 6 | Điện năng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 432 | kw |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 8 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 10 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công suất ≥5kW | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm ≥70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1.25m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
| 7 | Lu rung | Công suất ≥16T | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5Tấn. | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥5m3 | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi