Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537758-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220537533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:42:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,889,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.010834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.900.000.000 VND- Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng hoặc cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm cán bộ thi công phần điện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt hoặc liên quan đến Trắc đạt.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (200m2)
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu ≥ 250 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
Hệ thống nước sạch Ban CHQS huyện Đông Hải/Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Tín Đạt CT, địa chỉ: 141/29B, đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ. Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng CTNMEKONG, địa chỉ: Số B37, đường số 6, khu văn hóa Tây Đô, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Tp Cần Thơ Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9. Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 9, Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Quân khu 9, Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bể chứa 120m3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,4132100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I74,307100m
3Vét bùn đầu cừ6,656m3
4Đệm cát đầu cừ6,656m3
5Beton lót đáy móng rộng > 250cm đá 4x6 M1006,656m3
6SXLD cốt thép móng đường kính 1,9998tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài0,082100m2
8Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M25015,81m3
9SXLD cốt thép thành đường kính 2,3752tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thành thẳng dày 1,8012100m2
11Bê tông tường dày 19,6633m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn đà giằng0,025100m2
13Beton đà giằng đá 1x2 M2500,3m3
14SXLD cốt thép sàn bản nắp đk 0,7526tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bản nắp0,4302100m2
16Beton sàn bản nắp đá 1x2 M2503,705m3
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M10094,78m2
18Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M7583,85m2
19Ốp tường trong bể chứa, kích thước gạch 400x400mm124,74m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M7593,24m2
21Trát sàn bản nắp vữa M7543,02m2
22Trát xà dầm vữa M752,5m2
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95127,1m3
24Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình114,211m3
25Sản xuất thang Inox lên xuống bể0,0666tấn
26Lắp dựng thang sắt, nắp thăm lên bể2,8128m2
27Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài74,8m2
28Quét nước ximăng 2 nước bên trong và ngoài bể35,52m2
29Lắp đặt tấm Waterstop57,6m
30Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ3,921m2
B Hạng mục: Đài nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5553100m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính 0,5798tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính 2,5874tấn
4Ván khuôn cọc BTCT2,5488100m2
5Bê tông cọc đá 1x2, mác 30025,488m3
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x302,88100m
7Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể0,5671tấn
8Nối cọc thép hình121 mối nối
9Đập đầu cọc trên cạn0,54m3
10Đắp cát nền móng công trình0,8836m3
11Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M1007,3584m3
12SXLD cốt thép móng đường kính 0,8756tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn đài cọc0,0999100m2
14Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M30017,066m3
15Beton nền đá 1x2 M1503,3764m3
16SXLD cốt thép tường đường kính 1,1637tấn
17SXLD cốt thép tường đường kính 2,836tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn võ đỗ dày 2,4138100m2
19Beton tường dày 24,4768m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,8745tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 1,7899tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,0754100m2
23Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M3001,2064m3
24SXLD cốt thép bầu đài đk 3,079tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn bầu đài2,1355100m2
26Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M30023,2038m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h5,6596m3
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100144,1052m2
29Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...70,9398m2
30Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75184,6947m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75196,9155m2
32Bả matít vào tường282,8697m2
33Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ230,059m2
34Ốp tường gạch bầu đài119,7506m2
35Sản xuất thang sắt0,745tấn
36Lắp dựng thang sắt0,745tấn
37Sản xuất lan can0,228tấn
38Lắp dựng lan can sắt31,6617m2
39Lắp dựng nắp thăm1,6m2
40Sơn sắt thép các loại 2 nước31,51m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ31,6611m2
42Lắp dựng cửa khung nhôm1,92m2
43Lắp đặt tấm Waterstop48,0665m
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 19,6100m2
C Hạng mục: Lắp đặt đường ống kỹ thuật
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm0,25100m
2Lắp đặt BU đường kính 60mm2cái
3Lắp đặt BE đường kính 60mm2cái
4Lắp đặt cút Inox đường kính 50mm2cái
5Lắp đặt tê Inox đường kính 50mm1cái
6Lắp đặt van 1 chiều 50mm1cái
7Lắp đặt van 2 chiều 50mm1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm1cái
9Cáp inox neo bơm 8mm30
10Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm0,22100m
11Lắp đặt BU đường kính 60mm4cái
12Lắp đặt BE đường kính 60mm4cái
13Lắp đặt co Inox đường kính 50mm4cái
14Lắp đặt tê Inox đường kính 50mm2cái
15Lắp đặt van 1 chiều 50mm2cái
16Lắp đặt van 2 chiều 50mm2cái
17Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm2cái
18Đồng hồ đo áp lực 0-10KG/cm22cái
19Lắp đặt ống PVC D270,26100m
20Lắp đặt Co PVC D27x90o13cái
21Lắp đặt Tê PVC D274cái
22Lắp đặt Van PVC D272cái
23Lắp đặt Rắc co D274cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm0,42100m
25Lắp đặt BE đường kính 60mm4cái
26Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm16cái
27Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm2cái
28Lắp đặt van 1 chiều 50mm1cái
29Lắp đặt van 2 chiều 60mm2cái
30Đai neo ống12Bộ
31Cắt nền bê tông sân hiện hữu6100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,35m3
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C232,61m3
35Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9020,8m3
36Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm1100m
39Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm12cái
40Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm2cái
41Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm3cái
D Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện KT 840x700x25011 tủ
2Lắp đặt đèn báo ON, OFF ( xanh đỏ )11bộ
3Lắp đèn báo phase, sự cố màu vàng4bộ
4Lắp đặt vol kế 500V1cái
5Lắp đặt ampe kế 50A + biến dòng 100/5A4cái
6Lắp đặt nút nhấn ON, OFF8cái
7Công tắc dừng khẩn1cái
8Công tắc chuyển mạch4cái
9Lắp đặt CB 3P-100A2cái
10Lắp đặt CB 3P-30A4cái
11Lắp đặt CB 1P-10A2cái
12Lắp đặt khởi động từ 3P - 30A3cái
13Lắp đặt khởi động từ 1P - 10A1cái
14Lắp đặt ROLE nhiệt 3-30A3cái
15Lắp đặt ROLE nhiệt 0,5-5A1cái
16Lắp đặt ROLE trung gian4cái
17Lắp đặt ROLE mực nước điện tử + đầu dò3cái
18Lắp đặt thanh day nhôm8m
19Hộp nhựa đi dây 45x45mm13m
20Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm250m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm240m
22Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2160m
23Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2125m
24Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm210m
25Ống nhựa xoắn 32/2545m
26Lắp đặt ống PVC 27/21130m
27Cáp đồng trần C.14mm242m
28Cọc tiếp địa D.16 dài 2,4m7cọc
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2m1cái
E Hạng mục: Sân nền - Mương thoát
1Phát dọn mặt bằng thi công2,8100m2
2Đắp cát nền móng công trình36,76m3
3Beton lót nền + đường đá 4x6 M1001,36m3
4Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày3,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7517m2
6Lót lớp vỏ bao xi măng1,838100m2
7Beton nền + đường đá 1x2 M20018,38m3
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông140m
9Đào đất có mở mái ta luy, đất cấp II3,23821m3
10Beton lót móng rộng 0,196m3
11Beton móng rộng 0,196m3
12Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 0,48m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm0,09100m
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường hố ga cao 0,0176tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)0,016100m2
16Bê tông giằng tường, đá 1x2 mác 2000,128m3
17Sản xuất V40x4 viền cạnh đan hố ga0,0194tấn
18SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2000,08m3
19Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 11 cấu kiện
20Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M750,06m2
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M750,64m2
22Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,901,2981m3
F Hạng mục: Cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột183,84m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại22,08m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,44m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,52m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,56m2
6Sơn cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,081m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột100,48m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại131,04m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,48m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,041m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột12,5m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại40,89m2
13Tháo dỡ cát lọc, sỏi lọc4,239m3
14Tháo dỡ ống thép hiện hữu0,45100m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,5m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,921m2
17Lắp đặt chụp lọc nhựa174cái
18Lắp đặt co thép STK D90 BU12cái
19Lắp đặt ống thép STK D900,45100m
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm4cái
21Lắp bích thép - Đường kính 90mm6cặp bích
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm2cái
23Than hoạt tính1,413m3
24Cát lọc1,9429m3
25Sỏi lọc0,5299m3
G Phần thiết bị
1Hệ thống lọc Ro Cs 1000L/h1hệ
2Hệ thống triết rót thủ công (loại bình 20L và chai nhựa 330mml)1hệ
3Bồn chứa Inox 3m33bồn
4Bơm giếng chìm Q=10m3/h, H=20-30m , N=2,2kW3Cái
5Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh1Trọn gói
6Chi phí khác có liên quan ( vận chuyển, thu nhập chịu thuế tính trước …)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.010834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.900.000.000 VND- Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng hoặc cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)33
3 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)33
4 Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm cán bộ thi công phần điện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)33
6 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt hoặc liên quan đến Trắc đạt.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ván khuôn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (200m2)200
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu ≥ 250 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy đào đất Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
11 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->