Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:42:00 đến ngày 2022-05-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,889,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.010834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02166E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.900.000.000 VND- Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng hoặc cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm cán bộ thi công phần điện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt hoặc liên quan đến Trắc đạt.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (200m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu ≥ 250 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và thiết bị Hệ thống nước sạch Ban CHQS huyện Đông Hải/Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: Số 151/32 đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, Q. NK, TPCT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 9, Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân khu 9, Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bể chứa 120m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,4132 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 74,307 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 6,656 | m3 | |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | 6,656 | m3 | |
| 5 | Beton lót đáy móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | 6,656 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | 1,9998 | tấn | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 8 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | 15,81 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép thành đường kính | 2,3752 | tấn | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành thẳng dày | 1,8012 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường dày | 19,6633 | m3 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 13 | Beton đà giằng đá 1x2 M250 | 0,3 | m3 | |
| 14 | SXLD cốt thép sàn bản nắp đk | 0,7526 | tấn | |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bản nắp | 0,4302 | 100m2 | |
| 16 | Beton sàn bản nắp đá 1x2 M250 | 3,705 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | 94,78 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 83,85 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trong bể chứa, kích thước gạch 400x400mm | 124,74 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 93,24 | m2 | |
| 21 | Trát sàn bản nắp vữa M75 | 43,02 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm vữa M75 | 2,5 | m2 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | 127,1 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | 114,21 | 1m3 | |
| 25 | Sản xuất thang Inox lên xuống bể | 0,0666 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng thang sắt, nắp thăm lên bể | 2,8128 | m2 | |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài | 74,8 | m2 | |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước bên trong và ngoài bể | 35,52 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt tấm Waterstop | 57,6 | m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,92 | 1m2 | |
| B | Hạng mục: Đài nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5553 | 100m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính | 0,5798 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính | 2,5874 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cọc BTCT | 2,5488 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | 25,488 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | 2,88 | 100m | |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | 0,5671 | tấn | |
| 8 | Nối cọc thép hình | 12 | 1 mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | 0,54 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 0,8836 | m3 | |
| 11 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | 7,3584 | m3 | |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,8756 | tấn | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đài cọc | 0,0999 | 100m2 | |
| 14 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | 17,066 | m3 | |
| 15 | Beton nền đá 1x2 M150 | 3,3764 | m3 | |
| 16 | SXLD cốt thép tường đường kính | 1,1637 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép tường đường kính | 2,836 | tấn | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn võ đỗ dày | 2,4138 | 100m2 | |
| 19 | Beton tường dày | 24,4768 | m3 | |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,8745 | tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,7899 | tấn | |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0754 | 100m2 | |
| 23 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | 1,2064 | m3 | |
| 24 | SXLD cốt thép bầu đài đk | 3,079 | tấn | |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bầu đài | 2,1355 | 100m2 | |
| 26 | Beton bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M300 | 23,2038 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | 5,6596 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | 144,1052 | m2 | |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 70,9398 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | 184,6947 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 196,9155 | m2 | |
| 32 | Bả matít vào tường | 282,8697 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,059 | m2 | |
| 34 | Ốp tường gạch bầu đài | 119,7506 | m2 | |
| 35 | Sản xuất thang sắt | 0,745 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | 0,745 | tấn | |
| 37 | Sản xuất lan can | 0,228 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 31,6617 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng nắp thăm | 1,6 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 31,5 | 1m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,661 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 1,92 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt tấm Waterstop | 48,0665 | m | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,6 | 100m2 | |
| C | Hạng mục: Lắp đặt đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt BU đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút Inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê Inox đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều 50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 9 | Cáp inox neo bơm 8mm | 30 | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | 0,22 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co Inox đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê Inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều 50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều 50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực 0-10KG/cm2 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,26 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D27x90o | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Van PVC D27 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Rắc co D27 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,42 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều 50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều 60mm | 2 | cái | |
| 30 | Đai neo ống | 12 | Bộ | |
| 31 | Cắt nền bê tông sân hiện hữu | 6 | 100m | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | 32,6 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 20,8 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm | 0,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,6 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | 3 | cái | |
| D | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 840x700x250 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt đèn báo ON, OFF ( xanh đỏ ) | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn báo phase, sự cố màu vàng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vol kế 500V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ampe kế 50A + biến dòng 100/5A | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn ON, OFF | 8 | cái | |
| 7 | Công tắc dừng khẩn | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc chuyển mạch | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt CB 3P-100A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt CB 3P-30A | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt CB 1P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ 3P - 30A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 1P - 10A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ROLE nhiệt 3-30A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ROLE nhiệt 0,5-5A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ROLE trung gian | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ROLE mực nước điện tử + đầu dò | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt thanh day nhôm | 8 | m | |
| 19 | Hộp nhựa đi dây 45x45mm | 13 | m | |
| 20 | Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 40 | m | |
| 22 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | 160 | m | |
| 23 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | 125 | m | |
| 24 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 25 | Ống nhựa xoắn 32/25 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống PVC 27/21 | 130 | m | |
| 27 | Cáp đồng trần C.14mm2 | 42 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa D.16 dài 2,4m | 7 | cọc | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2m | 1 | cái | |
| E | Hạng mục: Sân nền - Mương thoát | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công | 2,8 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 36,76 | m3 | |
| 3 | Beton lót nền + đường đá 4x6 M100 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 3,4 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 17 | m2 | |
| 6 | Lót lớp vỏ bao xi măng | 1,838 | 100m2 | |
| 7 | Beton nền + đường đá 1x2 M200 | 18,38 | m3 | |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 140 | m | |
| 9 | Đào đất có mở mái ta luy, đất cấp II | 3,2382 | 1m3 | |
| 10 | Beton lót móng rộng | 0,196 | m3 | |
| 11 | Beton móng rộng | 0,196 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | 0,48 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | 0,09 | 100m | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường hố ga cao | 0,0176 | tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | 0,016 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2 mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 17 | Sản xuất V40x4 viền cạnh đan hố ga | 0,0194 | tấn | |
| 18 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,08 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 0,06 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | 0,64 | m2 | |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2981 | m3 | |
| F | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 183,84 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 22,08 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,44 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,52 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,56 | m2 | |
| 6 | Sơn cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,08 | 1m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 100,48 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 131,04 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,48 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,04 | 1m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 12,5 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,89 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cát lọc, sỏi lọc | 4,239 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ ống thép hiện hữu | 0,45 | 100m | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,5 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,92 | 1m2 | |
| 17 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 174 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co thép STK D90 BU | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép STK D90 | 0,45 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | 6 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 23 | Than hoạt tính | 1,413 | m3 | |
| 24 | Cát lọc | 1,9429 | m3 | |
| 25 | Sỏi lọc | 0,5299 | m3 | |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống lọc Ro Cs 1000L/h | 1 | hệ | |
| 2 | Hệ thống triết rót thủ công (loại bình 20L và chai nhựa 330mml) | 1 | hệ | |
| 3 | Bồn chứa Inox 3m3 | 3 | bồn | |
| 4 | Bơm giếng chìm Q=10m3/h, H=20-30m , N=2,2kW | 3 | Cái | |
| 5 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Chi phí khác có liên quan ( vận chuyển, thu nhập chịu thuế tính trước …) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.010834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02166E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.900.000.000 VND- Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng hoặc cấp thoát nước.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm cán bộ thi công phần điện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ phụ trách đảm bảo an toàn lao đông ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt hoặc liên quan đến Trắc đạt.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch) trở lên có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ván khuôn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (200m2) | 200 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu ≥ 250 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đào đất | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi