Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518253-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220518091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:35:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,118,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ 2 LỚP HỌC MẦM NON 2 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7417100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,208m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7682100m2
8Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
12Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8905m3
13Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9714m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0204100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83281m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7312100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6876m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6802m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768m3
20Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9782m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2717m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,07981m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2666m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6191m3
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6363m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7775m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6463m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V551 cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6367m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6254m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7286m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6867m3
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
37Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,54261m2
39Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V378,1403kg
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8432m3
41Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,0464m2
42Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6091kg
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7741100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4384tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2344tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0224tấn
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5785m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177tấn
55Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0376100m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9323tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3009100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,743m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0613tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0358tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
63Ván khuôn thanh chắn nắng, máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m2
64Bê tông thanh chắn nắng, máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8888m3
65Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7607m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2037m3
68Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2749m3
69Gia công xà gồ thép 100x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1398tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,07721m2
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1398tấn
72Lợp mái bằng tôn dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7589100m2
73Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V38,124m
74Nắp tôn ô thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
79Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,914m2
80Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
81Cánh cửa sổ mở lùa kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
82Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,486m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,486m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,454m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6416tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,9843m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,25181m2
88Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
89Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0707m2
91Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,0707m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V688,2768m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317,896m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,7016m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,566m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,0094m2
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,542m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V148,649m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,76m
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,84m
101Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,49m2
102Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0306m2
103Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m2
104Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3916m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,0904m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0404m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6116m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,795m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8488m2
110Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,4826m2
111Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,538m2
112Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,2072m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2024100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7095100m2
115Máng rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1391m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
120Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
121Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8445m3
122Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1688m2
123Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
124Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
125Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
126Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
132Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
134Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
135Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9612m2
137Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
139Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,0332m2
140Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
141Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt vòi rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
147Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
150Lắp đặt van phao D25 (điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Máy bơm nước tự động 0.55kwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Máy bơm nước tự động 1.1kwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,251m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
160Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Tê PPR-D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Tê PPR-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Tê PPR-D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Tê PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
166Tê PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
167Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Cút PPR-D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Cút PPR-D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Cút PPR-D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
175Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
178Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Măng sông ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Rắc co ren trong PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Rắc co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
183Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2251m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
186Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
189Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
194Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
199Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt phễu thu nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
208Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Công tắc 2 chiều đơn 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
213Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w-220V D225mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
214Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w-220V (230x230 sâu 40)mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
215Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
216Đèn thủy ngân cao áp bóng 150w-220+ cần đèn sắt ống D50 dài 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
217Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Tủ điện sắt dày 1mm 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
219Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
221Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
222Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
223Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
224Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
225Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V457m
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
227Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V775m
228Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
231Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
232Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
233Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
234Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
235Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,281m3
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m3
237Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
238Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4201100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4201100m3
240Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4201100m3/1km
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
3Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
7Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3839m3
8Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5413m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3416m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5742m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
24Gia công xà gồ thép 100x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
27Lợp mái bằng tôn dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
28Úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
29Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
30Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,08941m2
35Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7676m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,047m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0544m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,8248m2
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,007m2
44Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0544m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4413100m2
46Lắp đặt các automat MCB-2p-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đế nhựa + mặt che aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
54Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Cảm biến báo cháy bằng khóiMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
2Lắp đặt chân đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
6Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
7Trung tâm báo cháy 5 kệnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
8Acquy khô 24v/1.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
13Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
16Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bình chữa cháy MFZ4(4kg) ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
18Bình chữa cháy MT3(3kg) ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
19Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) có mũi tênMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EMER)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
21Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ 2 LỚP HỌC MN LÀM NHÀ HÀNH CHÍNH, CẢI TẠO NHÀ 3 PHÒNG CÔNG VỤ
1Cắt dầm bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m
2Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6436m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6474m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743tấn
11Gia công xà gồ thép 100x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3178tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,1921m2
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,37121m2
17Lợp mái bằng tôn dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8885100m2
18Úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
19Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,966m2
20Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,804m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,804m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6991m2
25Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7424m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,386m2
28Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9784m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,116m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,8764m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,6144m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2573100m2
35Phá lớp vữa trát láng bận tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,0768m2
36Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0768m2
37Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,0768m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6288m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2573100m2
40Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước, vật liệu điện (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
41Cắt nền bê tông để đặt móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,87210m
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V231,1752m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4096m2
45Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2229m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4191m3
47Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V173,421m2
48Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,844m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V211,8266m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V249,2974m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,635m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V222,4544m2
53Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,6322m2
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3536m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7136m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7136m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,761m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
59Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5996m3
60Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1611m3
61Ván khuôn dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5997m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2697m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976m3
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
71Lợp mái bằng tôn dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3118100m2
72Tôn úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,04m
73Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,3698m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,3698m2
75Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1849m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4575m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,2962m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,0109m2
81Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,3899m2
82Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,4544m2
83Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7342m2
84Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,7342m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9992m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6853100m2
91Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Công tắc đơn lắp nổi 250V/10A (hạt + mặt che+đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Công tắc đôi lắp nổi 250V/10A (hạt + mặt che+đế nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi nổi 16A (ổ cắm + mặt che + đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w-220V D212mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w-220V D160mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Lắp đặt đèn led + chớp ngang đế phản xạ inox 3 bóng 3x18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 300x200x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt dây cáp 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V277m
114Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V123m
E HẠNG MỤC 5: CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m3
2Lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V757,9m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,79m3
4Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
5Lát gạch hạ long 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V701,5m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6021m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
8Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7946m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,008m2
10Biển trường mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
13Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5966m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0187m3
15Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,307m2
16Bật sắt dẹt phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8648kg
17Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3825kg
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
19Tôn bịt cổng dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
20Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,50421m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->