Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:35:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,118,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tạm ứng ngân sách huyện, tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ 2 LỚP HỌC MẦM NON 2 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7682 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8905 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9714 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0204 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8328 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6876 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6802 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2717 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0798 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2666 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6191 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6363 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7775 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6367 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6254 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7286 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6867 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 1m2 |
| 39 | Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1403 | kg |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8432 | m3 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0464 | m2 |
| 42 | Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6091 | kg |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0224 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5785 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0376 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9323 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3009 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,743 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0358 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thanh chắn nắng, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 64 | Bê tông thanh chắn nắng, máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7607 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2037 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép 100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0772 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7589 | 100m2 |
| 73 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,124 | m |
| 74 | Nắp tôn ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 79 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,914 | m2 |
| 80 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 81 | Cánh cửa sổ mở lùa kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,486 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,454 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9843 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2518 | 1m2 |
| 88 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0707 | m2 |
| 91 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0707 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,2768 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,896 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7016 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,566 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0094 | m2 |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,542 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,649 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,76 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,84 | m |
| 101 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,49 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0306 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m2 |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3916 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0904 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0404 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6116 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,795 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8488 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,4826 | m2 |
| 111 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,538 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,2072 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2024 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7095 | 100m2 |
| 115 | Máng rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1391 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8445 | m3 |
| 122 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 123 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 124 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 125 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 126 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 135 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,072 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9612 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0332 | m2 |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt van phao D25 (điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm nước tự động 0.55kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Máy bơm nước tự động 1.1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê PPR-D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê PPR-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Tê PPR-D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Tê PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Tê PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 167 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Cút PPR-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cút PPR-D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Cút PPR-D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 178 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Măng sông ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Rắc co ren trong PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Rắc co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO-2P-25A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Công tắc 2 chiều đơn 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w-220V D225mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w-220V (230x230 sâu 40)mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 216 | Đèn thủy ngân cao áp bóng 150w-220+ cần đèn sắt ống D50 dài 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Tủ điện sắt dày 1mm 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 219 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 228 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 232 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 233 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 234 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 235 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | 1m3 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 238 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3839 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5413 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3416 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép 100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 28 | Úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 29 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 30 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0894 | 1m2 |
| 35 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7676 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,047 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0544 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8248 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,007 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0544 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB-2p-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 1.2m 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đế nhựa + mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Cảm biến báo cháy bằng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 2 | Lắp đặt chân đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Trung tâm báo cháy 5 kệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Acquy khô 24v/1.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MT3(3kg) ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EMER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (ổ cắm + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ 2 LỚP HỌC MN LÀM NHÀ HÀNH CHÍNH, CẢI TẠO NHÀ 3 PHÒNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cắt dầm bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6436 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6474 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép 100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,192 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3712 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8885 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 19 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 20 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 1m2 |
| 25 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7424 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,386 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9784 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,116 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8764 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6144 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2573 | 100m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát láng bận tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0768 | m2 |
| 36 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0768 | m2 |
| 37 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0768 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6288 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2573 | 100m2 |
| 40 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước, vật liệu điện (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 41 | Cắt nền bê tông để đặt móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | 10m |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1752 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4096 | m2 |
| 45 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2229 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4191 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,421 | m2 |
| 48 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8266 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2974 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,635 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4544 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6322 | m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3536 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7136 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7136 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5996 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1611 | m3 |
| 61 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2697 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 71 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3118 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc tôn rộng 400 dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m |
| 73 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3698 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3698 | m2 |
| 75 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1849 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4575 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2962 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0109 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,3899 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4544 | m2 |
| 83 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7342 | m2 |
| 84 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7342 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9992 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6853 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Công tắc đơn lắp nổi 250V/10A (hạt + mặt che+đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Công tắc đôi lắp nổi 250V/10A (hạt + mặt che+đế nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi 16A (ổ cắm + mặt che + đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w-220V D212mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w-220V D160mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led + chớp ngang đế phản xạ inox 3 bóng 3x18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,79 | m3 |
| 4 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lát gạch hạ long 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,5 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,008 | m2 |
| 10 | Biển trường mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0187 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,307 | m2 |
| 16 | Bật sắt dẹt phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | kg |
| 17 | Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3825 | kg |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 19 | Tôn bịt cổng dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5042 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi