Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537396-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220528401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:29:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4852124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh
Công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty cổ phần quy hoạch xây dựng kiến trúc Đông Dương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà truyền thống
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,25 95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0222100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (mở mái 1,25 5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,43281m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,65231m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,6725m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,0992m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3732100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4248tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4787tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4229m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2543100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0548tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2141tấn
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,3027m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3024m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3059100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5892tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3574tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7086tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0732m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8299100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0631tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0671tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5198tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,0699m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3349100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3989tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5252m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1889100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7564tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0486tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,0911m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt572,987m2
34Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4433m3
35Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1693100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0078tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0796tấn
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt368,7031m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,1758m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt312,2292m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt405,7031m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt584,987m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,797m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0475100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3154100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,028m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,28m2
48Vách kính cố định + cửa đi 2 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,456m2
49Vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh kính mở xoay, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,64m2
50Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,64m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt312,2292m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt312,2292m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,28m2
54Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9417m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,291m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt191,7m2
57Gia công xà gồ thép hộp 80*40*1,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6059tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6059tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,19841m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4379100m2
61Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt863cái
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4973m3
63Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,3m
64Đá bó vỉa KT 150x180x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,3m
65Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2536100m3
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 03 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2432100m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
69Lắp đặt đèn âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39bộ
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
72Lắp đặt ổ cắm baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
73Mặt + đế công tắc chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
74Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
75Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
76Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
80Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt220m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt245m
84Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cọc
85Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
86Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
87Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
89Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
90Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3751m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,375m3
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
93Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
95Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
96Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
97Lắp đặt hộp nối, KT 11x11x8cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135m
99Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
100Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UTP CAT5ETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
101Cung cấp, lắp đặt ổ cắm tin họcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
102Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
103Lắp đặt dây trục nguồn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90m
104Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
105Cáp đồng trục RG6 EIGHTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90m
106Băng dính, keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3máy
108Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
109Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
112Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
113Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,94100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
119Cầu chắn rác D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,4281m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6856m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2624m3
123Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,22m3
124Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,726100kg
125Ván khuôn gỗ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2093100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1151cấu kiện
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4259100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4182100m3/1km
B Hạng mục 2: Nhà thư viện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2 95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1501100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (mở mái 1,2 5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,31591m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4649m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,1145m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6603100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3184tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2623tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6336tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,009m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,088100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0236tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1513tấn
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,3039m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,81m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7466100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,204tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2895tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3344tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8744m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2954100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0467tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4602tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,245m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1558100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9096tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0528m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0202100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0009tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0085tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,4398m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276,1327m2
32Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,257m3
33Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0981100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0043tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0425tấn
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt166,6792m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt197,7864m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt166,0522m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt249,9681m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4554m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,886100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1553100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,35m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,5m2
45Vách kính cố định + cửa sổ kính mở xoay, mở hất kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,946m2
46Vách kính cố định + cửa đi 2 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,11m2
47Vách kính cố định + cửa đi 1 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,089m2
48Cửa đi 1 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp XingfaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m2
49Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1, S2, S3 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,946m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,58m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,58m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,5m2
53Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8375m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0608m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,5m2
56Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3618tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3618tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,03521m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8268100m2
60Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt496cái
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1873m3
62Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,975m
63Đá bó vỉa KT 150x180x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,975m
64Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1086100m3
65Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,21381m2 trồng dặm/lần
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 03 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4538100m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt đèn âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
74Mặt + đế công tắc chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21bộ
75Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
76Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
80Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
81Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt230m
86Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cọc
87Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
88Rải cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
90Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
91Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3751m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,375m3
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
94Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85m
96Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
97Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
98Lắp đặt hộp nối, KT 11x11x8cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105m
100Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
101Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UTP CAT5ETheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
102Cung cấp, lắp đặt ổ cắm tin họcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
103Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
104Lắp đặt dây trục nguồn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
105Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
106Cáp đồng trục RG6 EIGHTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65m
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2máy
108Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
109Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
112Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
113Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
118Tê PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
119Cầu chắn rác D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2151m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,243m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,072m3
123Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,204m3
124Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3932100kg
125Ván khuôn gỗ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0783100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt431cấu kiện
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4308100m3
128Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4278100m3/1km
C Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt220m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
3Cáp 20px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt290m
5Lắp đặt chuông báo cháy (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45 nút
8Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,910 đầu
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh (HOCHIKI)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
12Ắc quy dự phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
17Lắp đặt đèn sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15 đèn
18Lắp đặt đèn ExítTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85 đèn
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
20Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
21Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
22Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
26Giá đỡ ống bằng thép V7Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
27Cùm treo ống các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46bộ
28Ty treo ống D10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46cái
34Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cặp bích
35Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cặp bích
36Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cặp bích
37Lắp bích thép đặc, ĐK 125mm (phục vụ thử áp đường ống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cặp bích
38Lắp bích thép, ĐK 80mm (phục vụ thử áp đường ống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cặp bích
39Lắp bích thép, ĐK 50mm (phục vụ thử áp đường ống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cặp bích
40Đầu phun Spinkler quay xuống 68 độ C, có nắp chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46TB
41Gioong cao su các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1TB
42Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bình
43Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
44Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 700x600x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
45Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x600x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
46Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
47Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
48Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
49Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
50Đầu ren D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
51Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Vòi chữa cháy 16at D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
53Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
54Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
55Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 600x500x180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
56Sơn đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25kg
57Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,946100m
D Hạng mục 4: Sân và bồn hoa
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5386100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6168m3
3Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,3m
4Đá bó vỉa KT 150x180x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,3m
5Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,808100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.096,4m2
9Lát sân - đá xanh tự nhiên 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.096,4m2
10Đá xanh tự nhiên KT 300x300x30mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.096,4m2
E Hạng mục 5: Phần thiết bị
1Switch core 4 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Tủ Rack 10UTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
3Bộ điều hòa âm trần 24000BTU/HTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất Q=42,5l/s; H=65mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, công suất Q=42,5l/s; H=65mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
6Máy bơm bù Q=3m3/h; H=75mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Tủ điều khiển 3 bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Bình tích áp 100LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4852124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt4
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->