Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:29:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4852124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh Công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà Truyền thống, nhà Thư viện Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà truyền thống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,25 95% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (mở mái 1,25 5%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,4328 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,6523 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,6725 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,0992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3732 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4787 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4229 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2543 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,3027 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3059 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5892 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7086 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0732 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8299 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0631 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5198 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0699 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3349 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3989 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5252 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1889 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,0911 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 572,987 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4433 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1693 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 368,7031 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,1758 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 312,2292 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 405,7031 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 584,987 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,797 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0475 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3154 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,028 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,28 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định + cửa đi 2 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,456 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định + cửa sổ 1 cánh kính mở xoay, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,64 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,64 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 312,2292 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 312,2292 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,28 | m2 |
| 54 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9417 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,291 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 191,7 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 80*40*1,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6059 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6059 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,1984 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4379 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 863 | cái |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4973 | m3 |
| 63 | Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,3 | m |
| 64 | Đá bó vỉa KT 150x180x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,3 | m |
| 65 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2536 | 100m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 03 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2432 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 73 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 74 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 75 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cọc |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 86 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 87 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 89 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 90 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,375 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,375 | m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, KT 11x11x8cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm tin học | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây trục nguồn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Cáp đồng trục RG6 EIGHT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 106 | Băng dính, keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | máy |
| 108 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,94 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,428 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6856 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2624 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,726 | 100kg |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2093 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115 | 1cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4259 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4182 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nhà thư viện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2 95% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (mở mái 1,2 5%KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3159 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4649 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,1145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6603 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6336 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,009 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,3039 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7466 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2895 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3344 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2954 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0467 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4602 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,245 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1558 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9096 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,4398 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276,1327 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,257 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0981 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,6792 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 197,7864 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,0522 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 249,9681 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,4554 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,886 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1553 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,35 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,5 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định + cửa sổ kính mở xoay, mở hất kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,946 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định + cửa đi 2 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,11 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định + cửa đi 1 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,089 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở xoay, kính cường lực dày 10, nhôm hệ 55 cao cấp Xingfa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1, S2, S3 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,946 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,58 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,58 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,5 | m2 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 10,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8375 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0608 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,5 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3618 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3618 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,0352 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8268 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 496 | cái |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1873 | m3 |
| 62 | Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,975 | m |
| 63 | Đá bó vỉa KT 150x180x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,975 | m |
| 64 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1086 | 100m3 |
| 65 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,2138 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 03 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4538 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | bộ |
| 75 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 76 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 230 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cọc |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 91 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,375 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,375 | m3 |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, KT 11x11x8cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm tin học | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây trục nguồn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Cáp đồng trục RG6 EIGHT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 108 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1,5)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Tê PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,215 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,243 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,204 | m3 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3932 | 100kg |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4308 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4278 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Cáp 20px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh (HOCHIKI) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Exít | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 26 | Giá đỡ ống bằng thép V7 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Cùm treo ống các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | bộ |
| 28 | Ty treo ống D10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép đặc, ĐK 125mm (phục vụ thử áp đường ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, ĐK 80mm (phục vụ thử áp đường ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, ĐK 50mm (phục vụ thử áp đường ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 40 | Đầu phun Spinkler quay xuống 68 độ C, có nắp chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | TB |
| 41 | Gioong cao su các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | TB |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bình |
| 43 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 700x600x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x600x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 46 | Vòi chữa cháy 16at D50 L=20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Đầu ren D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 600x500x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Sơn đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | kg |
| 57 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,946 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Sân và bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6168 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng cạnh bồn hoa bằng vỉa đá KT 180x150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,3 | m |
| 4 | Đá bó vỉa KT 150x180x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,3 | m |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,808 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.096,4 | m2 |
| 9 | Lát sân - đá xanh tự nhiên 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.096,4 | m2 |
| 10 | Đá xanh tự nhiên KT 300x300x30mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.096,4 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần thiết bị | |||
| 1 | Switch core 4 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ Rack 10U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Bộ điều hòa âm trần 24000BTU/H | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất Q=42,5l/s; H=65m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, công suất Q=42,5l/s; H=65m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Máy bơm bù Q=3m3/h; H=75m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển 3 bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bình tích áp 100L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4852124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi