Gói thầu: Thi công xây dựng gói xây lắp 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525143-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói xây lắp 02
Số hiệu KHLCNT 20220157868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:52:00 đến ngày 2022-05-21 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,489,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5489331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.842.532.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.685.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >=8T
- Đặc điểm thiết bị lu, đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị lu,đầm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị rải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị đục
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ >=6T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 3
17-Cần cẩu bánh hơi >= 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gói xây lắp 02
Đường giao thông nông thôn Khuổi Vai, xã Đề Thám - Pàn Dào, Kéo Vèng, xã Kim Đồng, huyện Tràng Định
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. Địa chỉ: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN TẠI CỌC 33 (KM2+777.65)
1Đào xúc đất đắp vòng vâyTheo mô tả chương V EHSMT0,604100m3
2Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT1,342100m2
3Máy bơm nước 5cvTheo mô tả chương V EHSMT10ca
4Đào thanh thảiTheo mô tả chương V EHSMT0,483100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,483100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,193100m3
7Vận chuyển, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,193100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,302100m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,296100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,568100m2
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT26,4m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V EHSMT0,989100m2
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT33,48m3
14Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,137tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,179tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,079tấn
17Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT3,96m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,23100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,245100m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,313100m3
21Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,917100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V EHSMT0,979100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT46,01m3
24Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,107tấn
25Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT31,93m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,168100m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,275100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,093100m3
29Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT2,754100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT44,53m3
31Ván khuôn giằng chốngTheo mô tả chương V EHSMT0,12100m2
32Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT5m3
33Đệm đá 2x4cm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,118100m3
34Bê tông lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT14,74m3
35Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả chương V EHSMT21,78m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo mô tả chương V EHSMT37,35m2
37Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,319tấn
38Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,881tấn
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V EHSMT0,04100m
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT10,38m3
41Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT79,2kg
42Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Theo mô tả chương V EHSMT1hệ
43Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,055100m3
44Ván khuôn bản vượtTheo mô tả chương V EHSMT0,099100m2
45Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,162tấn
46Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,43tấn
47Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT7,38m3
48Lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả chương V EHSMT0,249tấn
49Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm (LRamp)Theo mô tả chương V EHSMT0,249tấn
50Cốt thép cột lan can DTheo mô tả chương V EHSMT0,019tấn
51Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,18m3
52Ván khuôn cột lan canTheo mô tả chương V EHSMT0,04100m2
53Sơn trắng đỏTheo mô tả chương V EHSMT8,06m2
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả chương V EHSMT20cái
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,8m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,3m3
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cmTheo mô tả chương V EHSMT2cái
58Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,034100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,034100m3
60Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,231100m3
61Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,856100m3
62Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT141 đoạn ống
63Đào thanh thải - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,685100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,685100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT9,24m3
66Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT0,77100m2
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,185100m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,907100m3
69Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT1,687100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT25,3m3
71Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,24m3
72Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT6,872100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT103,08m3
74Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT220,51kg
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V EHSMT0,235100m
76Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cmTheo mô tả chương V EHSMT0,023100m3
B CẦU BẢN TẠI KM5+590
1Đào xúc đất đắp vòng vâyTheo mô tả chương V EHSMT0,538100m3
2Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT1,702100m2
3Máy bơm nước 5cvTheo mô tả chương V EHSMT12ca
4Đào thanh thảiTheo mô tả chương V EHSMT2,38100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT2,38100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT1,56100m3
7Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,556100m3
8Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT1,236100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT13,26100m
10Bê tông đệm cọc tre M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT4,66m3
11Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V EHSMT4,66m3
12Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,693100m2
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT38,76m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V EHSMT1,955100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT67,85m3
16Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,443tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,276tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,083tấn
19Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT7,32m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,7100m3
21Đắp trả bằng cuội sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,366100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuộ sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,287100m3
23Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT16,06100m
24Bê tông đệm cọc tre M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT9,64m3
25Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V EHSMT9,64m3
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,622100m2
27Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT1,359100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT34,05m3
29Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,238tấn
30Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT53,05m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT1,65100m3
32Đắp cuội sỏi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,56100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuộ sỏiTheo mô tả chương V EHSMT1,017100m3
34Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT1,403100m2
35Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT28,05m3
36Ván khuôn giằng chốngTheo mô tả chương V EHSMT0,32100m2
37Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT10m3
38Đệm đá 2x4cm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,347100m3
39Bê tông lòng cầu, sân M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT46,27m3
40Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả chương V EHSMT21,5m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo mô tả chương V EHSMT74,7m2
42Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,639tấn
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT1,762tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V EHSMT0,04100m
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT20,75m3
46Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT171,6kg
47Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Theo mô tả chương V EHSMT1hệ
48Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,055100m3
49Ván khuôn bản vượtTheo mô tả chương V EHSMT0,044100m2
50Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,18tấn
51Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,372tấn
52Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT6,75m3
53Lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả chương V EHSMT0,372tấn
54Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm (LRamp)Theo mô tả chương V EHSMT0,372tấn
55Cốt thép cột lan can DTheo mô tả chương V EHSMT0,056tấn
56Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,64m3
57Ván khuôn cột lan canTheo mô tả chương V EHSMT0,121100m2
58Sơn trắng đỏTheo mô tả chương V EHSMT12,1m2
59Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả chương V EHSMT32cái
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,28m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,3m3
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cmTheo mô tả chương V EHSMT2cái
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT5,34m3
64Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT0,445100m2
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,182100m3
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,729100m3
67Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT1,376100m2
68Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT20,35m3
69Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT4,634100m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT55,61m3
71Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT84,74kg
72Đệm đá 2x4cm tầng lọc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,02100m3
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V EHSMT0,21100m
C CẦU BẢN TẠI KM6+378.46
1Đào xúc đất đắp vòng vâyTheo mô tả chương V EHSMT0,486100m3
2Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT1,08100m2
3Máy bơm nước 5cvTheo mô tả chương V EHSMT10ca
4Đào thanh thảiTheo mô tả chương V EHSMT0,389100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,389100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,389100m3/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - BùnTheo mô tả chương V EHSMT1,82100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - BùnTheo mô tả chương V EHSMT1,82100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Bùn (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT1,82100m3/1km
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,813100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT1,034100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT1,034100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT1,034100m3/1km
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,345100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,189100m3
16Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,956100m3
17Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT2,113100m3
18Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT1,038100m2
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT26m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V EHSMT0,893100m2
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT37,06m3
22Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,075tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,122tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,035tấn
25Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,64m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - BùnTheo mô tả chương V EHSMT2,028100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - BùnTheo mô tả chương V EHSMT2,028100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Bùn (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT2,028100m3/1km
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,7100m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,4100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,4100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,4100m3/1km
33Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,143100m3
34Đắp trả bằng cuội sỏi suối độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,495100m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT1,142100m3
36Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,741100m2
37Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,754100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT29,62m3
39Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,116tấn
40Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT28,31m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT1,391100m3
42Đắp cuội sỏi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,474100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuội sỏiTheo mô tả chương V EHSMT0,855100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cuội sỏi (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,855100m3/1km
45Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT1,975100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT1,975100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT1,975100m3/1km
48Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT1,359100m2
49Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT27,18m3
50Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT6,5m3
51Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,197100m3
52Bê tông lòng cầu, sân M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT26,3m3
53Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả chương V EHSMT9,91m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo mô tả chương V EHSMT48,55m2
55Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,315tấn
56Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT1,081tấn
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V EHSMT0,02100m
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT11,44m3
59Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT79,2kg
60Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Theo mô tả chương V EHSMT1hệ
61Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,053100m3
62Ván khuôn bản vượtTheo mô tả chương V EHSMT0,044100m2
63Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,119tấn
64Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,413tấn
65Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT6m3
66Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả chương V EHSMT33cái
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,11m3
68Thi công cột thuỷ trí BTCT 0.18x0.18x1.8Theo mô tả chương V EHSMT2cái
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,3m3
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cmTheo mô tả chương V EHSMT2cái
71Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,318100m3
72Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,318100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,318100m3/1km
74Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,477100m3
75Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT1,227100m3
76Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT71 đoạn ống
77Đào thanh thải - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,981100m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,981100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,981100m3/1km
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT7,04m3
81Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT0,587100m2
82Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,264100m3
83Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,264100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,264100m3/1km
85Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,946100m3
86Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT2,232100m2
87Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT44m3
88Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,44m3
89Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT2,532100m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT30,38m3
91Bi tum chèn khe hởTheo mô tả chương V EHSMT43,3kg
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT
1Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,8545100m3
2Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT6,9993100m3
3Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT2,604100m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT18,12511m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT3,4438100m3
6Đào nền đường - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT6,4547100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT42,3888100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT210,7718100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT114,7491100m3
10Đào đá cấp IVTheo mô tả chương V EHSMT40,1572100m3
11Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT10,0393100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả chương V EHSMT10,0393100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT13,6225100m3
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT122,6024100m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT0,0115100m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT0,8752100m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT2,1793100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT1,8996100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT0,8921100m3/1km
20Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT6,2712100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT5,1994100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT4,8718100m3
23Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT20,1377100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT2,8687100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1km cuối)Theo mô tả chương V EHSMT15,1378100m3/1km
26Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT25,3408100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT6,9271100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT20,0564100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT74,3447100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT9,7418100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT37,6982100m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT13,1449100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT14,1486100m3
34Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT11,7505100m3
35Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT2,7818100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,7667100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT46,1384100m3/1km
38Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo mô tả chương V EHSMT10,6031100m3
39Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo mô tả chương V EHSMT3,7617100m3
40Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mTheo mô tả chương V EHSMT0,4789100m3
41Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo mô tả chương V EHSMT14,1884100m3
42Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo mô tả chương V EHSMT12,7149100m3/1km
43Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT17,8197100m3
44Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT2,5277100m3
45Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT14,63100m3
46Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT4,4853100m3
47Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,3739100m3
48Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT24,3787100m3
49Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT11,6642100m3
50Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT1,7608100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT953,1109m3
52Rải vải bạt cách lyTheo mô tả chương V EHSMT47,6555100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cmTheo mô tả chương V EHSMT5,8583100m3
54Đắp bột đá dày 3cmTheo mô tả chương V EHSMT2,7209m3
55Gỗ làm khe co giãnTheo mô tả chương V EHSMT0,286m3
56MatitTheo mô tả chương V EHSMT1.225,4328kg
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V EHSMT5,0227100m2
58Nhựa đườngTheo mô tả chương V EHSMT209,8668kg
59Cắt kheTheo mô tả chương V EHSMT13,6392100m
60Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả chương V EHSMT175,0603100m2
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo mô tả chương V EHSMT175,0603100m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo mô tả chương V EHSMT17,506100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dướiTheo mô tả chương V EHSMT17,506100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT27,6751m3
65Đào kênh mương, rãnhTheo mô tả chương V EHSMT64,5751m3
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT92,25m3
67Vữa trít, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT9,225m2
68Rải ni lon chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT10,5534100m2
69Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Theo mô tả chương V EHSMT6,1771tấn
70Tấm tôn ván khuôn dTheo mô tả chương V EHSMT107,1761kg
71Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,0712100m3
72Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT5,58m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V EHSMT0,0304100m
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT5,76m3
75Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,04m3
76Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,0064100m3
77Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,1826100m3
78Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,027100m3
79Bê tông thân tường M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT70,1m3
80Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,009tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT12,204m3
82Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,8345100m2
83Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,0751100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V EHSMT0,0175100m
85Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT0,2175100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT4,32m3
87Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả chương V EHSMT108cái
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,486m3
89Làm cột km BTCTTheo mô tả chương V EHSMT6cái
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,736m3
91Thi công cọc HTheo mô tả chương V EHSMT57cái
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,738m3
93Thi công mốc lộ giớiTheo mô tả chương V EHSMT37cái
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,6m3
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả chương V EHSMT20cái
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,16m3
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1x1.6mTheo mô tả chương V EHSMT1cái
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,08m3
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo mô tả chương V EHSMT1cái
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V EHSMT1,332m3
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V EHSMT0,173tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V EHSMT0,0634100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả chương V EHSMT181cấu kiện
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo mô tả chương V EHSMT1,751m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT1,138100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT4,006100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT1,762100m3
5Phá đá bằng chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT1,2951m3
6Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT0,117100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT1,763100m3
8Tháo dỡ cống cũ Đường kính 400mmTheo mô tả chương V EHSMT31 đoạn ống
9Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT242,572m3
10Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT32,735m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT19,69m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V EHSMT0,286100m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V EHSMT241 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V EHSMT21 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V EHSMT22mối nối
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT261 cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo mô tả chương V EHSMT161 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo mô tả chương V EHSMT121 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả chương V EHSMT23mối nối
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT281 cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT211 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT91 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT25mối nối
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT91 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT211 cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo mô tả chương V EHSMT151 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo mô tả chương V EHSMT13mối nối
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT151 cấu kiện
29Xây chân khay vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT14,964m3
30Bê tông mối nối M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,64m3
31Tháo dỡ + lắp đặt lại ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT2m3
32Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,249100m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,041100m3
34Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,992m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT6,6m3
36Bê tông đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT5,079m3
37Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V EHSMT0,023100m3
38Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT2,288m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V EHSMT2,102m3
40Cốt thép tấm bản, cốt thép mũ mốTheo mô tả chương V EHSMT0,121tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V EHSMT0,136tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,482100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT0,6m3
44Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT0,1100m2
45Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,41m3
46Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,031100m2
47Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V EHSMT0,214100m
48Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT1,96m3
49Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,029100m3
50Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT1,993100m3
51Đào nền đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,068100m3
52Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,916100m3
53Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V EHSMT91 đoạn ống
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V EHSMT91 cấu kiện
55Đào cải suối - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,374100m3
56Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả chương V EHSMT0,374100m3
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V EHSMT0,512100m3
58Đào thanh thải - Cấp đất IIITheo mô tả chương V EHSMT0,02100m3
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V EHSMT0,95100m3
60Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V EHSMT5,81m3
61Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,326100m3
62Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT0,206100m2
63Đệm đá 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,276100m3
64Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo mô tả chương V EHSMT61 đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo mô tả chương V EHSMT5mối nối
66Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT18,84m3
67Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,624100m2
68Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,086tấn
69Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,867tấn
70Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK Theo mô tả chương V EHSMT1,468tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT24,086m3
72Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT12,726m3
73Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT14,459m3
74Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT6,826m3
75Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT48,864m3
76Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT40,705m3
77Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT2,714100m2
78Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT4,274100m2
79Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT0,431100m2
80Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT7,6m3
81Đệm đá 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V EHSMT0,08100m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V EHSMT0,1100m
83Ván khuôn bản vượtTheo mô tả chương V EHSMT0,07100m2
84Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V EHSMT0,083tấn
85Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V EHSMT0,314tấn
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT107,19m3
87Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V EHSMT7,543100m2
88Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT3,573100m2
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V EHSMT59,436m3
90Đắp cátTheo mô tả chương V EHSMT9,36m3
91Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V EHSMT1,872100m2
92Ván khuôn thépTheo mô tả chương V EHSMT6,271100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V EHSMT16,848m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V EHSMT2,82tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V EHSMT0,899100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V EHSMT971cấu kiện
97Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả chương V EHSMT281 rọ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V EHSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5489331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.842.532.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.685.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.71
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW Cắt2
2 Máy đầm bàn 1kW đầm2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện 23kW hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
8 Máy trộn vữa 150l trộn1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h nén khí1
10 Máy lu bánh thép >=8T lu, đầm1
11 Máy lu rung tự hành lu,đầm1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h rải1
13 Máy đào >=0,8m3 đào1
14 Máy đào gắn đầu búa thủy lực đục1
15 Máy ủi ủi1
16 Ô tô tự đổ >=6T chở3
17 Cần cẩu bánh hơi >= 6T cẩu1
18 Máy phun nhựa đường phun1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->