Gói thầu: Thi công xây dựng gói xây lắp 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói xây lắp 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:52:00 đến ngày 2022-05-21 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,489,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5489331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.842.532.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.685.064.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu, đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu,đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng gói xây lắp 02 Đường giao thông nông thôn Khuổi Vai, xã Đề Thám - Pàn Dào, Kéo Vèng, xã Kim Đồng, huyện Tràng Định 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN TẠI CỌC 33 (KM2+777.65) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,342 | 100m2 |
| 3 | Máy bơm nước 5cv | Theo mô tả chương V EHSMT | 10 | ca |
| 4 | Đào thanh thải | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,483 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,483 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,193 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,302 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,568 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 26,4 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,989 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 33,48 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,079 | tấn |
| 17 | Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 3,96 | m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,23 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,245 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,313 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,917 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,979 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 46,01 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,107 | tấn |
| 25 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 31,93 | m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,168 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,275 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,093 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,754 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 44,53 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 5 | m3 |
| 33 | Đệm đá 2x4cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,118 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,74 | m3 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo mô tả chương V EHSMT | 21,78 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo mô tả chương V EHSMT | 37,35 | m2 |
| 37 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,319 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,881 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 10,38 | m3 |
| 41 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 79,2 | kg |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | hệ |
| 43 | Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,055 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn bản vượt | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,099 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,162 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,43 | tấn |
| 47 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 7,38 | m3 |
| 48 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,249 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm (LRamp) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,249 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột lan can D | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,019 | tấn |
| 51 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,18 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột lan can | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Sơn trắng đỏ | Theo mô tả chương V EHSMT | 8,06 | m2 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả chương V EHSMT | 20 | cái |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,8 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,3 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | cái |
| 58 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,034 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,034 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,231 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,856 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 63 | Đào thanh thải - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,685 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,685 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,24 | m3 |
| 66 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,77 | 100m2 |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,185 | 100m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,907 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,687 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 25,3 | m3 |
| 71 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,24 | m3 |
| 72 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,872 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 103,08 | m3 |
| 74 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 220,51 | kg |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,235 | 100m |
| 76 | Đá dăm tầng lọc, đá 2x4cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,023 | 100m3 |
| B | CẦU BẢN TẠI KM5+590 | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,702 | 100m2 |
| 3 | Máy bơm nước 5cv | Theo mô tả chương V EHSMT | 12 | ca |
| 4 | Đào thanh thải | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,38 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,236 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 13,26 | 100m |
| 10 | Bê tông đệm cọc tre M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,66 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,693 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 38,76 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,955 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 67,85 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,276 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,083 | tấn |
| 19 | Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 7,32 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,7 | 100m3 |
| 21 | Đắp trả bằng cuội sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,366 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuộ sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,287 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 16,06 | 100m |
| 24 | Bê tông đệm cọc tre M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,64 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,622 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,359 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 34,05 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,238 | tấn |
| 30 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 53,05 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,65 | 100m3 |
| 32 | Đắp cuội sỏi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,56 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuộ sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,017 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,403 | 100m2 |
| 35 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 28,05 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng chống | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,32 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 10 | m3 |
| 38 | Đệm đá 2x4cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,347 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lòng cầu, sân M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 46,27 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo mô tả chương V EHSMT | 21,5 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo mô tả chương V EHSMT | 74,7 | m2 |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,639 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,762 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 20,75 | m3 |
| 46 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 171,6 | kg |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | hệ |
| 48 | Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,055 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn bản vượt | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,044 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,18 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,372 | tấn |
| 52 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,75 | m3 |
| 53 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,372 | tấn |
| 54 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm (LRamp) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,372 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột lan can D | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,056 | tấn |
| 56 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,64 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột lan can | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,121 | 100m2 |
| 58 | Sơn trắng đỏ | Theo mô tả chương V EHSMT | 12,1 | m2 |
| 59 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả chương V EHSMT | 32 | cái |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,28 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,3 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | cái |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,34 | m3 |
| 64 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,445 | 100m2 |
| 65 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,182 | 100m3 |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,729 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,376 | 100m2 |
| 68 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 20,35 | m3 |
| 69 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,634 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 55,61 | m3 |
| 71 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 84,74 | kg |
| 72 | Đệm đá 2x4cm tầng lọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,02 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,21 | 100m |
| C | CẦU BẢN TẠI KM6+378.46 | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Máy bơm nước 5cv | Theo mô tả chương V EHSMT | 10 | ca |
| 4 | Đào thanh thải | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,389 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Bùn | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,82 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Bùn | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,82 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Bùn (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,82 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,813 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,034 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,034 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,034 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,345 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,189 | 100m3 |
| 16 | Đắp cuội sỏi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,956 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,113 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,038 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 26 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,893 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 37,06 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,035 | tấn |
| 25 | Bê tông xà mố trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,64 | m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Bùn | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,028 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Bùn | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,028 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Bùn (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,028 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,7 | 100m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,4 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,4 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,4 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,143 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả bằng cuội sỏi suối độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,495 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,142 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,741 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,754 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 29,62 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,116 | tấn |
| 40 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 28,31 | m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,391 | 100m3 |
| 42 | Đắp cuội sỏi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,474 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cuội sỏi | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,855 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cuội sỏi (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,855 | 100m3/1km |
| 45 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,975 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,975 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,975 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,359 | 100m2 |
| 49 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 27,18 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,5 | m3 |
| 51 | Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,197 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lòng cầu, sân M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 26,3 | m3 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,91 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo mô tả chương V EHSMT | 48,55 | m2 |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,315 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,081 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 11,44 | m3 |
| 59 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 79,2 | kg |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | hệ |
| 61 | Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,053 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn bản vượt | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,044 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,119 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,413 | tấn |
| 65 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 6 | m3 |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả chương V EHSMT | 33 | cái |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,11 | m3 |
| 68 | Thi công cột thuỷ trí BTCT 0.18x0.18x1.8 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | cái |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,3 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0.9x0.45cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | cái |
| 71 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,318 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,318 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,318 | 100m3/1km |
| 74 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,477 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,227 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 77 | Đào thanh thải - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,981 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,981 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,981 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 7,04 | m3 |
| 81 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,587 | 100m2 |
| 82 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,264 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,264 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,264 | 100m3/1km |
| 85 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,946 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,232 | 100m2 |
| 87 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 44 | m3 |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,44 | m3 |
| 89 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,532 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 30,38 | m3 |
| 91 | Bi tum chèn khe hở | Theo mô tả chương V EHSMT | 43,3 | kg |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT | |||
| 1 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,8545 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,9993 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,604 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 18,1251 | 1m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 3,4438 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,4547 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 42,3888 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 210,7718 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 114,7491 | 100m3 |
| 10 | Đào đá cấp IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 40,1572 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 10,0393 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả chương V EHSMT | 10,0393 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 13,6225 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 122,6024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,8752 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,1793 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,8996 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,8921 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,2712 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,1994 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,8718 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 20,1377 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0.5km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,8687 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1km cuối) | Theo mô tả chương V EHSMT | 15,1378 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 25,3408 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,9271 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 20,0564 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 74,3447 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,7418 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 37,6982 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 13,1449 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,1486 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 11,7505 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,7818 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,7667 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 46,1384 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo mô tả chương V EHSMT | 10,6031 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả chương V EHSMT | 3,7617 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,4789 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,1884 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo mô tả chương V EHSMT | 12,7149 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 17,8197 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,5277 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,63 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,4853 | 100m3 |
| 47 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,3739 | 100m3 |
| 48 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 24,3787 | 100m3 |
| 49 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 11,6642 | 100m3 |
| 50 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,7608 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 953,1109 | m3 |
| 52 | Rải vải bạt cách ly | Theo mô tả chương V EHSMT | 47,6555 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,8583 | 100m3 |
| 54 | Đắp bột đá dày 3cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,7209 | m3 |
| 55 | Gỗ làm khe co giãn | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,286 | m3 |
| 56 | Matit | Theo mô tả chương V EHSMT | 1.225,4328 | kg |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,0227 | 100m2 |
| 58 | Nhựa đường | Theo mô tả chương V EHSMT | 209,8668 | kg |
| 59 | Cắt khe | Theo mô tả chương V EHSMT | 13,6392 | 100m |
| 60 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mô tả chương V EHSMT | 175,0603 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả chương V EHSMT | 175,0603 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo mô tả chương V EHSMT | 17,506 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Theo mô tả chương V EHSMT | 17,506 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 27,675 | 1m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh | Theo mô tả chương V EHSMT | 64,575 | 1m3 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 92,25 | m3 |
| 67 | Vữa trít, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,225 | m2 |
| 68 | Rải ni lon chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 10,5534 | 100m2 |
| 69 | Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần) | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,1771 | tấn |
| 70 | Tấm tôn ván khuôn d | Theo mô tả chương V EHSMT | 107,1761 | kg |
| 71 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,58 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0304 | 100m |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,76 | m3 |
| 75 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,04 | m3 |
| 76 | Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 77 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,1826 | 100m3 |
| 78 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,027 | 100m3 |
| 79 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 70,1 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,009 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 12,204 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,8345 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0175 | 100m |
| 85 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,32 | m3 |
| 87 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả chương V EHSMT | 108 | cái |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,486 | m3 |
| 89 | Làm cột km BTCT | Theo mô tả chương V EHSMT | 6 | cái |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,736 | m3 |
| 91 | Thi công cọc H | Theo mô tả chương V EHSMT | 57 | cái |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,738 | m3 |
| 93 | Thi công mốc lộ giới | Theo mô tả chương V EHSMT | 37 | cái |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,6 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 20 | cái |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,16 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 1x1.6m | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | cái |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,08 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | cái |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,332 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,173 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả chương V EHSMT | 18 | 1cấu kiện |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,138 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,762 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,295 | 1m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,763 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cống cũ Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 242,572 | m3 |
| 10 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 32,735 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 19,69 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,286 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 22 | mối nối |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 23 | mối nối |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 25 | mối nối |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 13 | mối nối |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây chân khay vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,964 | m3 |
| 30 | Bê tông mối nối M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,64 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ + lắp đặt lại ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2 | m3 |
| 32 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,249 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,992 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,6 | m3 |
| 36 | Bê tông đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,079 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,023 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,288 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,102 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm bản, cốt thép mũ mố | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,121 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,136 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,482 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,41 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,031 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,214 | 100m |
| 48 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,96 | m3 |
| 49 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,029 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,993 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,068 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,916 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V EHSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào cải suối - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,374 | 100m3 |
| 56 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,374 | 100m3 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,512 | 100m3 |
| 58 | Đào thanh thải - Cấp đất III | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,02 | 100m3 |
| 59 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,95 | 100m3 |
| 60 | Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V EHSMT | 5,8 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,326 | 100m3 |
| 62 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,206 | 100m2 |
| 63 | Đệm đá 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,276 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 5 | mối nối |
| 66 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 18,84 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,624 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,086 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,867 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,468 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 24,086 | m3 |
| 72 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 12,726 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 14,459 | m3 |
| 74 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,826 | m3 |
| 75 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 48,864 | m3 |
| 76 | Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 40,705 | m3 |
| 77 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,714 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 4,274 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,431 | 100m2 |
| 80 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 7,6 | m3 |
| 81 | Đệm đá 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,08 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Ván khuôn bản vượt | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,083 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,314 | tấn |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 107,19 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V EHSMT | 7,543 | 100m2 |
| 88 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 3,573 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V EHSMT | 59,436 | m3 |
| 90 | Đắp cát | Theo mô tả chương V EHSMT | 9,36 | m3 |
| 91 | Rải vải bạt chống thấm | Theo mô tả chương V EHSMT | 1,872 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V EHSMT | 6,271 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V EHSMT | 16,848 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V EHSMT | 2,82 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V EHSMT | 0,899 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V EHSMT | 97 | 1cấu kiện |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả chương V EHSMT | 28 | 1 rọ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo mô tả chương V EHSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5489331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.581555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.842.532.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.685.064.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Cắt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | đầm | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | đầm | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | cắt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | trộn | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | nén khí | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >=8T | lu, đầm | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | lu,đầm | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | rải | 1 |
| 13 | Máy đào >=0,8m3 | đào | 1 |
| 14 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | đục | 1 |
| 15 | Máy ủi | ủi | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ >=6T | chở | 3 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi >= 6T | cẩu | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | phun | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi