Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537897-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:23:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,315,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.641.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà văn hóa Thôn 7, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Kỷ, địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam, Địa chỉ: Xóm 9, Xã Diễn Thành, Huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Diễn Châu, địa chỉ: khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Kỷ, địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/03/2022 của nhà thầu; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Kỷ, địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Trường; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại:0982180957 ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà văn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V341,8253m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8515m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9267100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6241tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9408tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3902tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,0122m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931tấn
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5348100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4947m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7091100m3
14Vận chuyển đất thừa đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7091100m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,164m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3718m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4115100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9791tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8323m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1111m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7766m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2257100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2541tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5183tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4883m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7566100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6318tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2666tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1336tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,827m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8134100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6841tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7587m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,103m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,907m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, trên lam, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3339m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,736m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9815m3
D LANH TÔ, LAN CAN, LAM
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0664100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4946tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2388m3
5Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.35kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2606tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2606tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,634m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3912100m2
9Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4md
10Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.159,2cái
11Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2745m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,0652m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,846m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6148m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,454m2
6Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước 800x800m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,422m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,657m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,8635m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,6366m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,7772m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5326m2
12Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,74m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,69m
15Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,98m
16Soi chỉ lỏm rộng 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V245,68m
17Đắp đấu tròn chi tiết 13 và 2 đầu máu bằng VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Đắp và soi chỉ lõm chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Đắp đầu trụ trên lam bằng VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ VĂN HÓA THÔN 7"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V832,4241m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V616,0498m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V828,0631m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V620,4108m2
27Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
28Bản lề Inox 08125Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
29Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Celemon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,295m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
33Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3549tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
35Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V354,9kg
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5288100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
19Hộp nối phân dây kích thước100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Chân bật sắt D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,784m3
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
I NHÀ BẾP
J PHẦN MÓNG
1Đào móng MC1, MC2 nhà bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1894m3
2Đào móng MT1, MT2 nhà bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0034m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4425100m3
4Vận chuyển đất thừa đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4425100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1508m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2422m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4131m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7538m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0068m3
17Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1827100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2902m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2822tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3628m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0822m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0072m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4376m2
K PHẦN THÂN:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2792100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6995m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6722m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9903100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9148tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9419m3
L LANH TÔ:
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1649100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6272m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9655m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5861m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2231m3
9Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm(4.35kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,565m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
13Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8md
14Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322cái
M PHẦN HOÀN THIỆN:
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,308m2
2Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,657m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,88m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,672m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7788m2
6Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3884m2
7Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,03m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,875m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,875m2
10Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,4m
11Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m
13Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0324m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,556m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V167,1752m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V230,8304m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9008m2
18Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
19Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
20Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
21Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
22Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
24Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7kg
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7785100m2
N PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bộ đèn LED ốp trần 16W daylight D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn gắn tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
11Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
17Lắp đặt ống nhựa luoond dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
3Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Q NHÀ VỆ SINH
R PHẦN MÓNG
1Đào đất hố móng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9772m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9677m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7524m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9174m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733m3
S PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6311m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1041m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4514m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1384m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
T HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,658m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6944m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4144m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4866m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2367m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2367m2
10Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5m
11Lát nền chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6218m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7669m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2766m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1424m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4145m2
16Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
17Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
18Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
20Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13kg
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
V PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Máy bơn nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Khoan giếng bằng máy chiều sâu trung bình 10-15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt khóa ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt khung INOX 304 bàn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
19Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Cút ren trong PPR-PN10, DK32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cút ren trong PPR-PN10, DK21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê nhựa D21x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa D32x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Nối T đồng mỏ vịt D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt côn thu D32x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
W THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt côn nhựa D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7386m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7268m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0901m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0951m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,648m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,648m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4692m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7652m2
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
20Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.641.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu64
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy khoan cầm tay 0,62kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->