Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:23:00 đến ngày 2022-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,315,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.641.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà văn hóa Thôn 7, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/03/2022 của nhà thầu; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Kỷ, địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Trường; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại:0982180957 ; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà văn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,8253 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8515 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9267 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6241 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9408 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3902 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0122 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5348 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4947 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7091 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7091 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,164 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3718 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9791 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8323 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1111 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7766 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2257 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5183 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7566 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6318 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2666 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1336 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,827 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8134 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6841 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7587 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,103 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,907 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, trên lam, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3339 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,736 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9815 | m3 |
| D | LANH TÔ, LAN CAN, LAM | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0664 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2388 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.35kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2606 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2606 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,634 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3912 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | md |
| 10 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,2 | cái |
| 11 | Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2745 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,0652 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,846 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6148 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,454 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước 800x800m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,422 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,657 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,8635 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,6366 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7772 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5326 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,74 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,69 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,98 | m |
| 16 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,68 | m |
| 17 | Đắp đấu tròn chi tiết 13 và 2 đầu máu bằng VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đắp và soi chỉ lõm chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đắp đầu trụ trên lam bằng VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ VĂN HÓA THÔN 7" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,4241 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,0498 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,0631 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,4108 | m2 |
| 27 | Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 28 | Bản lề Inox 08125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Celemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 33 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,9 | kg |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5288 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 19 | Hộp nối phân dây kích thước100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Chân bật sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,784 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| I | NHÀ BẾP | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng MC1, MC2 nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1894 | m3 |
| 2 | Đào móng MT1, MT2 nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0034 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4131 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7538 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0068 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2902 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3628 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0822 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0072 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4376 | m2 |
| K | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5191 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9903 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9148 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9419 | m3 |
| L | LANH TÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6272 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9655 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5861 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5mm(4.35kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,565 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | md |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | cái |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,308 | m2 |
| 2 | Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,657 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,88 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,672 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7788 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3884 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,03 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,875 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,875 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0324 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,556 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,1752 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,8304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9008 | m2 |
| 18 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 19 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 20 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 21 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 22 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | kg |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7785 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ đèn LED ốp trần 16W daylight D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luoond dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 3 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9772 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9677 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9174 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | m3 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6311 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| T | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6944 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4144 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4866 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2367 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2367 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 11 | Lát nền chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6218 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7669 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2766 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1424 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4145 | m2 |
| 16 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 17 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Khoan giếng bằng máy chiều sâu trung bình 10-15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung INOX 304 bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR-PN10, DK32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút ren trong PPR-PN10, DK21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D32x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối T đồng mỏ vịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D32x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0901 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,648 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,648 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4692 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7652 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.641.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi