Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537211-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220537124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 15:28:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh – Tổ 4, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Nam Việt Dũng. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tân An Khánh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN AN KHÁNH , địa chỉ: Số 105, đường 19/5, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh – Tổ 4, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh – Tổ 4, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh – Tổ 4, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Trùng Khánh – Tổ 4, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1Lắp dựng dàn giáo công trìnhCHƯƠNG V4,8314100m2
2Bạt che chắn công trình và bạt che chắn các trang thiết bị, tài liệu của các phòng làm việcCHƯƠNG V483,1351m2
3Tháo dỡ toàn bộ kết cấu thép hàng rào phần xây mới nhà bảo vệCHƯƠNG V20công
4Phá dỡ kết cấu tường xây gạch phần xây mới nhà bảo vệCHƯƠNG V3,78m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngCHƯƠNG V0,0608100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V1,6112m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V0,221tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,036tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngCHƯƠNG V0,1248100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V2,0592m3
11Xây gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường cổ móng, chiều dày CHƯƠNG V2,9568m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0167tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0755tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngCHƯƠNG V0,0608100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V1,0032m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V0,2309100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V3,848m3
18Xây gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V15,147m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0167tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0755tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngCHƯƠNG V0,0608100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,4576m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V62,514m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V68,85m2
25Gia công cột thép nhà bảo vệCHƯƠNG V0,0778tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ CHƯƠNG V0,5432tấn
27Lắp dựng cột thép nhà bảo vệCHƯƠNG V0,0778tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V0,5432tấn
29Lợp mái tôn nhà bảo vệ bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,5772100m2
30Mua sắm, lắp đặt máng thu nước mái tôn nhà bảo vệCHƯƠNG V12,6md
31Ống thoát nước mưa D100CHƯƠNG V0,08100m
32Thi công trần bằng tấm nhômCHƯƠNG V22,6576m2
33Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V131,364m2
34Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường trong nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V62,514m2
35Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường ngoài nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V68,85m2
36Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V35,224m2
37Ốp gạch chân tường, gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,4m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2CHƯƠNG V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2CHƯƠNG V50m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V100m
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V1cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmCHƯƠNG V4bảng
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V4bộ
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
45Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,0848tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V2,97m2
47Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn chống gỉCHƯƠNG V2,97m2
48Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn-Eurowindow. Bản lề 3D-EIH001-7; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tương đươngCHƯƠNG V3,06m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền-Eurowindow; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tương đươngCHƯƠNG V2,97m2
50Lắp đặt, hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quayCHƯƠNG V3,06m2
51Lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quayCHƯƠNG V2,97m2
B Xây mới 1 phòng nhà làm việc 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn nhà để xe đoạn xây mới 1 phòng nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V25,953m2
2Tháo dỡ kết cấu vì kèo mái nhà để xe đoạn xây mới 1 phòng nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V0,3478tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móngCHƯƠNG V0,0417100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V1,1056m3
5Công tác gia công lắp dựng Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,2216tấn
6Công tác gia công lắp dựng Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0355tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngCHƯƠNG V0,1252100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V2,0651m3
9Xây gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường cổ móng, chiều dày CHƯƠNG V2,0651m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngCHƯƠNG V0,0422100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0116tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0514tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,6884m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V0,1817100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V2,5953m3
16Xây gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V21,6019m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngCHƯƠNG V0,0422100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0082tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0514tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tườngCHƯƠNG V0,4589m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V63,9m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V76,386m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ CHƯƠNG V0,7265tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V0,7265tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,3893100m2
26Mua sắm, lắp đặt máng thu nước nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V13md
27Ống thoát nước mưa D100CHƯƠNG V0,144100m
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoCHƯƠNG V21,5574m2
29Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V140,286m2
30Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tường trong nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V63,9m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V76,386m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2CHƯƠNG V50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2CHƯƠNG V50m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V100m
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V1cái
36Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmCHƯƠNG V5bảng
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V5bộ
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V23,7068m2
40Ốp gạch chân tường, gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,596m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,0675tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V1,8m2
43Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn chống gỉCHƯƠNG V1,8m2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền-Eurowindow; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tương đươngCHƯƠNG V1,8m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn-Eurowindow. Bản lề 3D-EIH001-7; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tường đươngCHƯƠNG V2,55m2
46Lắp đặt, hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quayCHƯƠNG V2,55m2
47Lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quayCHƯƠNG V1,8m2
C Cải tạo nhà làm việc 1 tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V152,544m2
2Tháo dỡ trần nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V96,5172m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V38,86m2
4Tháo dỡ bệ xí bệtCHƯƠNG V2bộ
5Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V2bộ
6Tháo dỡ vòi chậu rửaCHƯƠNG V2bộ
7Tháo dỡ gương soiCHƯƠNG V2bộ
8Tháo dỡ vòi tắm hương senCHƯƠNG V2bộ
9Tháo dỡ vòi xịt xíCHƯƠNG V2bộ
10Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V2bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhCHƯƠNG V27,94m2
12Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhCHƯƠNG V4,76m2
13Tháo dỡ bàn đá khu bếpCHƯƠNG V1,7514m2
14Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V156,237m2
15Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V243,673m2
16Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ dầm nhà làm việc 1 tầngCHƯƠNG V20,384m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ trước khi sơnCHƯƠNG V21,36m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V1,5254100m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoCHƯƠNG V96,5172m2
20Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường, cột, trụ ngoài nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V156,237m2
21Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường, dầm trong nhà đã bả, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V264,057m2
22Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn chống gỉ và sơn hoàn thiện màu xanhCHƯƠNG V21,36m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V7,8577m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V82,6052m2
25Trát tường khu vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30CHƯƠNG V27,94m2
26Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600, VXM mác 75CHƯƠNG V27,94m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V4,76m2
28Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300 sau khi chống thấmCHƯƠNG V4,76m2
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V2bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V2bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V2bộ
32Lắp đặt vòi xịt xíCHƯƠNG V2cái
33Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V2cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhCHƯƠNG V2cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiCHƯƠNG V2bộ
36Cung cấp, lắp đặt mới bàn đá khu bếp, đá marble RPS 006CHƯƠNG V1,7514m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn-Eurowindow. Bản lề 3D-EIH001-7; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tường đươngCHƯƠNG V16,78m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (Hệ Asia Profile Eurowindow; Bộ PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền-Eurowindow; Kính an toàn 6,38mm) hoặc hệ cửa hợp kim nhôm tương đươngCHƯƠNG V22,08m2
39Lắp đặt, hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quayCHƯƠNG V16,78m2
40Lắp đặt, hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quayCHƯƠNG V22,08m2
D Sân, tường rào
1Gia công cột bằng thép lợp tôn sânCHƯƠNG V0,0945tấn
2Lắp dựng cột thép lợp tôn sânCHƯƠNG V0,0945tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ CHƯƠNG V0,3369tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V0,3369tấn
5Lợp mái tôn sân bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,741100m2
6Mua sắm, lắp đặt máng thu nướcCHƯƠNG V14,7md
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ hoa sắt hàng rào trước khi sơnCHƯƠNG V98,85m2
8Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà công vụCHƯƠNG V93,71m2
9Sơn lại hoa sắt hàng rào bằng sơn chống gỉ và sơn hoàn thiện màu xanhCHƯƠNG V98,85m2
10Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tổng thể tường rào, sơn 3 nước hoàn thiệnCHƯƠNG V93,71m2
11Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaCHƯƠNG V2,6848tấn
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xeCHƯƠNG V10,9385m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V10,9385m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V10,9385m3
15Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụngCHƯƠNG V25Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hệ thống điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy mài Máy mài2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy trộn bê tông 2
11 Máy trộn vữa 2
12 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->