Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537834-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220537722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:20:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,001,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo đường giao thông, kè ao Đình khu phố Dương Lôi, phường Tân Hồng
310 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm chi phí + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1, 5, 7, 8, 9
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT127,48710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT244,52m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT2,4452100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT2,4452100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3211100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,3211100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3211100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT29,99m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT6,0004100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT122,17m3
11Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,2506100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT10,9933100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT19,762100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT19,9763100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT19,9763100m2
16Bơm nướcChương V - E HSMT5ca
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT1,9077100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,9501100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,568100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,568100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3741100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3741100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3741100m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT35,5423100m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2693100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,85m3
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT293,22m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT473,9m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT28,31m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,264100m
31Bọc đầu ống 2 lớp bằng giấy dầu KT 0,2x0,2mChương V - E HSMT1,76m2
32Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcChương V - E HSMT1,19m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,5924100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9518tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,03m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT3,3864100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4917100m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,22m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,4m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT83,59m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT33,16m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,1675100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,1675100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT6,0993100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,0993100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT6,0993100m3
47Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT40,24m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,3639100m2
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT80,47m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT224,69m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.023,02m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT409,18m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT4,0918100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT15,7262tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT110,49m3
56Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,8238100m3
57Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT4,410m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,96m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0796100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0796100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3684100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,3684100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3684100m3
64Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT1,3m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,044100m2
66Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,6m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,26m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT33m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,2m2
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,132100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,5073tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,56m3
73Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0954100m3
74Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,17m3
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2956100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2956100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2956100m3
78Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT1,61m3
79Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,23m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2928100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,35m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT59,52m2
83Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,738100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT1,8749tấn
85Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,85m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT621cấu kiện
87Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT18bộ
88Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT44bộ
89Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT2,4410m
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,52m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0352100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0352100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0651100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0651100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0651100m3
96Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,88m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2855100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,4565tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1516tấn
100Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,16m3
101Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,018100m3
102Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,97m3
103Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT1,810m
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,59m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0259100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0259100m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,048100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,048100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,048100m3
110Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,65m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2106100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1467tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1715tấn
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,69m3
115Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0133100m3
116Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,72m3
117Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT18bộ
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT181cấu kiện
119Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT2,6810m
120Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,75m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0475100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0475100m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1236100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1236100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1236100m3
126Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT0,8m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0268100m2
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,58m3
129Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,92m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,83m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,04m2
132Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0804100m2
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2929tấn
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,17m3
135Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,04m3
136Rải Nilong lớp cách lyChương V - E HSMT0,0524100m2
137Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0276100m3
138Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,5210m
139Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,408m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0141100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0141100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0158100m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0616100m2
144Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,31m3
145Mua bó bồn cây bằng đá ghi sáng KT 10x15x80Chương V - E HSMT30,8m
146Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,8m2
147Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT1,98m3
148Muồng Hoàng Yến, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng)Chương V - E HSMT11cây
149Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT41,71m3
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT417,08m2
151Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x26x100Chương V - E HSMT64,09m
152Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT52,02m2
153Lắp đặt bó vỉa cong vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,07m2
154Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,67m3
155Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT70lỗ
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,35100m
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - E HSMT140cái
158Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,46m3
B Tuyến 2
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT70,37510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT147,56m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,4756100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,4756100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0409100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0409100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0409100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT17,81m3
9Rải Nilong lớp cách lyChương V - E HSMT3,5622100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT73,5m3
11Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,3527100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT7,5667100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT9,5818100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT9,8073100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT9,8073100m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT68,71m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT28,77m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,9748100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,9748100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT3,7389100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,7389100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT3,7389100m3
23Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT20,21m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,6849100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT40,41m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT133,51m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT607,39m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT205,48m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT2,0548100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT7,8974tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT55,48m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,6681100m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1682100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1682100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1682100m3
36Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT0,86m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,71m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1558100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,04m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT31,68m2
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,3928100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,9979tấn
43Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,31m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT331cấu kiện
45Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT33bộ
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,11210m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,48m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0448100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0448100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0829100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0829100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0829100m3
53Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,12m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3641100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,5823tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1934tấn
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,3m3
58Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,023100m3
59Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,24m3
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,310m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,75m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0475100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0475100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0879100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0879100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0879100m3
67Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,19m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3861100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3362tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT3,9296tấn
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,91m3
72Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0244100m3
73Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,32m3
74Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT33bộ
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT331cấu kiện
76Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,4610m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT6,49m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0649100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0649100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2228100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2228100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2228100m3
83Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT1,02m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0346100m2
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,04m3
86Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,39m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT29,05m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,38m2
89Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1038100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3782tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8m3
92Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,71m3
93Rải Nilong lớp cách lyChương V - E HSMT0,0856100m2
94Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0548100m3
95Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT52m2
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,26100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - E HSMT104cái
98Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,35m3
99Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT72,716tấn
100Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT72,716tấn
101Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT72,716tấn
102Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT14,586tấn
103Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,586tấn
104Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT14,586tấn
105Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT80,2671000v
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT80,2671000v
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT80,2671000v
108Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT7,72m3
109Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,72m3
110Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT7,72m3
111Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT174,39m3
112Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT174,39m3
113Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT174,39m3
114Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT456,81m3
115Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT456,81m3
116Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT456,81m3
C Tuyến 3, 4, 6
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT89,81310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT224,33m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT2,2433100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT2,2433100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2708100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2708100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2708100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT31,57m3
9Rải Nilong lớp cách lyChương V - E HSMT6,3131100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT128,64m3
11Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,2582100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT9,0167100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT14,2816100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT14,5194100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT14,5194100m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT99,7m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT36,33m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,3603100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,3603100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT3,1326100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,1326100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT3,1326100m3
23Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT26,12m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8855100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT52,25m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT129,44m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT588,9m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT265,68m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT2,6568100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT10,2112tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT71,73m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,4577100m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2193100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2193100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2193100m3
36Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E HSMT1,11m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,24m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,203100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,87m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT41,28m2
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,512100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT1,3003tấn
43Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,23m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT431cấu kiện
45Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT38bộ
46Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT5bộ
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT5,40210m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,78m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0778100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0778100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1409100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1409100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1409100m3
54Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,94m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,632100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT1,0107tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,3357tấn
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,2m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0399100m3
60Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,16m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,810m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT5,48m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0548100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0548100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1013100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1013100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1013100m3
68Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,36m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4446100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,9428tấn
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,65m3
72Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0282100m3
73Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,52m3
74Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT38bộ
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT381cấu kiện
76Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT57m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,285100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - E HSMT114cái
79Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,38m3
D Khuôn viên ao đình
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT18cây
2Tháo dỡ cột đèn cũChương V - E HSMT5cột
3Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị thể thaoChương V - E HSMT6bộ
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,1541100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,1541100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT2,1541100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT10,5451100m3
8Mua đất đắp nềnChương V - E HSMT1.159,961m3
9Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT86,12m3
10Rải Nilong lớp cách lyChương V - E HSMT7,8151100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT78,15m3
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT781,51m2
13Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x30x100Chương V - E HSMT126,96m
14Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V - E HSMT48,91m
15Lắp đặt bó vỉa congChương V - E HSMT78,05m
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2539100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,29m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT2,410m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,72m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0072100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0072100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT2m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,044100m2
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,44m3
25Mua bó bồn cây bằng đá ghi sáng KT 10x15x80Chương V - E HSMT22m
26Lắp đặt bó vỉa bồn cây 10x15x80Chương V - E HSMT22m
27Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT2,5m3
28Muồng Hoàng Yến, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng)Chương V - E HSMT5cây
29Cây Sấu, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng)Chương V - E HSMT12cây
30Cây Lộc Vừng, D=10-12cm, H>=2,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng)Chương V - E HSMT9cây
31Cỏ lạc tiênChương V - E HSMT538,26m2
32Bơm nướcChương V - E HSMT2ca
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,739100m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4534100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT20,274100m
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0872100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,76m3
38Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT47,31m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT84,48m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT126,44m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT12,09m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,098100m
43Bọc đầu ống 2 lớp bằng giấy dầu KT 0,2x0,2mChương V - E HSMT0,56m2
44Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcChương V - E HSMT0,38m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,109100m3
46Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT2,43m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0384100m2
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,65m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,4m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT34,56m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,8m2
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1664100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,6309tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,26m3
55Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT0,32m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,48m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0108100m2
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,51m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,59m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7m2
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0138100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,056tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,38m3
64Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25TChương V - E HSMT1bộ
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0442100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0442100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0442100m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,134100m2
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,47m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,37m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT34,85m2
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2223100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3573tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,89m3
75Sản xuất lắp đặt lan can đá xanhChương V - E HSMT176,78m
76Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT169,71m2
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1736100m3
78Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,25m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0231100m2
80Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,54m3
81Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,97m3
82Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3086100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0572100m3
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT26,76m2
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT11 tủ
86Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,911m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT0,67m3
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,05m3
89Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,38m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,032100m2
91Bu lông M16x350Chương V - E HSMT4bộ
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương V - E HSMT0,036100 m
93Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - E HSMT3cái
94Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT2,6kg
95Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT31 bộ
96Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT13,7810m
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,13m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0413100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0413100m3
100Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT82,93m3
101Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT82,93m3
102Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,13m3
103Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5mChương V - E HSMT276,4m
104Rải cáp ngầm dây 4x10mm2Chương V - E HSMT2,764100m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V - E HSMT2,764100 m
106Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT14cái
107Mua đèn trang trí đế gang + Thân nhôm, cao 3550mm, Chùm tay (tay búp dứa lớn 4+1), nhôm đúc, Đèn cầu Ø400 nhựa PE trắng trong chịu nhiệt 5 bóngChương V - E HSMT24bộ
108Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang Chương V - E HSMT241 cột
109Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiChương V - E HSMT241 cột
110Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT241 bảng
111Lắp cửa cộtChương V - E HSMT241 cửa
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT13,821m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT5,38m3
114Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2Chương V - E HSMT0,888100m
115Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.50mm2Chương V - E HSMT0,888100m
116Dây đồng trần M16Chương V - E HSMT60m
117Đầu cốt đồng M16Chương V - E HSMT24cái
118Khóa cáp D8Chương V - E HSMT24cái
119Khóa cáp D16Chương V - E HSMT48cái
120Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,54m3
121Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,91m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4608100m2
123Khung móng M16x240x240x525Chương V - E HSMT24bộ
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V - E HSMT0,336100 m
125Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - E HSMT48cái
126Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT19,2m
127Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT241 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Ô tô tự đổ ≥5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->