Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:20:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,001,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.688.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo đường giao thông, kè ao Đình khu phố Dương Lôi, phường Tân Hồng 310 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm chi phí + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, Thành Phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1, 5, 7, 8, 9 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 127,487 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 244,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,4452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,4452 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3211 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 29,99 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 6,0004 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 122,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,2506 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 10,9933 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E HSMT | 19,762 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 19,9763 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 19,9763 | 100m2 |
| 16 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,9077 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,9501 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 35,5423 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,85 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 293,22 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 473,9 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 28,31 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m |
| 31 | Bọc đầu ống 2 lớp bằng giấy dầu KT 0,2x0,2m | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 32 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 1,19 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,5924 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,9518 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,03 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 3,3864 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4917 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,22 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,4 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 83,59 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 33,16 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,1675 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,1675 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 6,0993 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,0993 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 6,0993 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 40,24 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,3639 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 80,47 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 224,69 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.023,02 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 409,18 | m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 4,0918 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 15,7262 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 110,49 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,8238 | 100m3 |
| 57 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,4 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,96 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 1,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,26 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 33 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,2 | m2 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,5073 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,56 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,17 | m3 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 1,61 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,23 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,35 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 59,52 | m2 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 1,8749 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,85 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 89 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,44 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,52 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,88 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2855 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,4565 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1516 | tấn |
| 100 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,16 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 102 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,97 | m3 |
| 103 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,8 | 10m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,59 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,65 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1467 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1715 | tấn |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,69 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 117 | Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 119 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,68 | 10m |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,75 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,58 | m3 |
| 129 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,92 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,83 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,04 | m2 |
| 132 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2929 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,17 | m3 |
| 135 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,04 | m3 |
| 136 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 138 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,52 | 10m |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,408 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,31 | m3 |
| 145 | Mua bó bồn cây bằng đá ghi sáng KT 10x15x80 | Chương V - E HSMT | 30,8 | m |
| 146 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,8 | m2 |
| 147 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 1,98 | m3 |
| 148 | Muồng Hoàng Yến, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng) | Chương V - E HSMT | 11 | cây |
| 149 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,71 | m3 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 417,08 | m2 |
| 151 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x26x100 | Chương V - E HSMT | 64,09 | m |
| 152 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,02 | m2 |
| 153 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,07 | m2 |
| 154 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,67 | m3 |
| 155 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 70 | lỗ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 140 | cái |
| 158 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,46 | m3 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 70,375 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 147,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,4756 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,4756 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 17,81 | m3 |
| 9 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 3,5622 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 73,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,3527 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 7,5667 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E HSMT | 9,5818 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 9,8073 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 9,8073 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 68,71 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 28,77 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,9748 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,9748 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 3,7389 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,7389 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,7389 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 20,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,6849 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,41 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 133,51 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 607,39 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 205,48 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,0548 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 7,8974 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 55,48 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,6681 | 100m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1682 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1682 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1682 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 0,86 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,71 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,04 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 31,68 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,9979 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,31 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,112 | 10m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,48 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,12 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3641 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5823 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1934 | tấn |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,3 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,24 | m3 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,3 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,75 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,19 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3861 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3362 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 3,9296 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,91 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 73 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 74 | Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 76 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,46 | 10m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,49 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 1,02 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,04 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,39 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 29,05 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,38 | m2 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3782 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8 | m3 |
| 92 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,71 | m3 |
| 93 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 95 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 52 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 104 | cái |
| 98 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,35 | m3 |
| 99 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 72,716 | tấn |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 72,716 | tấn |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 72,716 | tấn |
| 102 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 14,586 | tấn |
| 103 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 14,586 | tấn |
| 104 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 14,586 | tấn |
| 105 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 80,267 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 80,267 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 80,267 | 1000v |
| 108 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 7,72 | m3 |
| 109 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 7,72 | m3 |
| 110 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 7,72 | m3 |
| 111 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 174,39 | m3 |
| 112 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 174,39 | m3 |
| 113 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 174,39 | m3 |
| 114 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 456,81 | m3 |
| 115 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 456,81 | m3 |
| 116 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 456,81 | m3 |
| C | Tuyến 3, 4, 6 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 89,813 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 224,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,2433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,2433 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 31,57 | m3 |
| 9 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 6,3131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 128,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 9,0167 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E HSMT | 14,2816 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 14,5194 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 14,5194 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 99,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 36,33 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,3603 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,3603 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 3,1326 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,1326 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,1326 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 26,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,8855 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,25 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 129,44 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 588,9 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 265,68 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,6568 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 10,2112 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,73 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,4577 | 100m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 1,11 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,87 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,28 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 1,3003 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,23 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt nắp ga gang KT 90x90 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,402 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,78 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,94 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,0107 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3357 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,2 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,8 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,48 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,36 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,9428 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,65 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 73 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,52 | m3 |
| 74 | Song chắn rác bằng gang KT 530x960mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 76 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 57 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,285 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| 79 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| D | Khuôn viên ao đình | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 18 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị thể thao | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,1541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,1541 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,1541 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 10,5451 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền | Chương V - E HSMT | 1.159,961 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 86,12 | m3 |
| 10 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 7,8151 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 78,15 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 781,51 | m2 |
| 13 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 18x30x100 | Chương V - E HSMT | 126,96 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V - E HSMT | 48,91 | m |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V - E HSMT | 78,05 | m |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,29 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,44 | m3 |
| 25 | Mua bó bồn cây bằng đá ghi sáng KT 10x15x80 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây 10x15x80 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 27 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 2,5 | m3 |
| 28 | Muồng Hoàng Yến, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng) | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 29 | Cây Sấu, D=16-18cm, H>=3,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng) | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 30 | Cây Lộc Vừng, D=10-12cm, H>=2,5m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào, đắp, trồng, chăm sóc cho đến khi cây sinh trưởng) | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 31 | Cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 538,26 | m2 |
| 32 | Bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4534 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 20,274 | 100m |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,76 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,31 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 84,48 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 126,44 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 12,09 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,098 | 100m |
| 43 | Bọc đầu ống 2 lớp bằng giấy dầu KT 0,2x0,2m | Chương V - E HSMT | 0,56 | m2 |
| 44 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 2,43 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,65 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,4 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,56 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,8 | m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,6309 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,26 | m3 |
| 55 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,51 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,59 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,7 | m2 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,056 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| 64 | Lắp đặt nắp ga gang KT 75x75 cm tải trọng 25T | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,47 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,37 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,85 | m2 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2223 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3573 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,89 | m3 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt lan can đá xanh | Chương V - E HSMT | 176,78 | m |
| 76 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 169,71 | m2 |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,25 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,54 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,97 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3086 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 26,76 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,91 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,67 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,05 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,38 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 91 | Bu lông M16x350 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 94 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,6 | kg |
| 95 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 96 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 13,78 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,13 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 82,93 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 82,93 | m3 |
| 102 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,13 | m3 |
| 103 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5m | Chương V - E HSMT | 276,4 | m |
| 104 | Rải cáp ngầm dây 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 2,764 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E HSMT | 2,764 | 100 m |
| 106 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 107 | Mua đèn trang trí đế gang + Thân nhôm, cao 3550mm, Chùm tay (tay búp dứa lớn 4+1), nhôm đúc, Đèn cầu Ø400 nhựa PE trắng trong chịu nhiệt 5 bóng | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 108 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Chương V - E HSMT | 24 | 1 cột |
| 109 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chương V - E HSMT | 24 | 1 cột |
| 110 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 24 | 1 bảng |
| 111 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 24 | 1 cửa |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 13,82 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 5,38 | m3 |
| 114 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,888 | 100m |
| 115 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,888 | 100m |
| 116 | Dây đồng trần M16 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 117 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 118 | Khóa cáp D8 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 119 | Khóa cáp D16 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,54 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,91 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 123 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E HSMT | 0,336 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 126 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 19,2 | m |
| 127 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 24 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.688.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi