Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 20:39:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,206,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ, camera an ninh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng lâm, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp Đầu tư xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các Hợp đồng tương tự đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp được chứng thực của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Bản chụp được chứng thực của giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định. - Bản chụp được chứng thực của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này. - Giấy chứng nhận chất lượng của vật tư, thiết bị (bản chụp được chứng thực) đối với các loại: Máy biến áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, chống sét và dây cáp điện. - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
+ Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033828095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Định giá và Đầu tư xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Phòng 701, Chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5693 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, vk bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4776 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9973 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5244 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9736 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5761 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8471 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7366 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5019 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4494 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7057 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1769 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2627 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3631 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9081 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2335 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6672 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4074 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1008 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6002 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4523 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,355 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3324 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1174 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2239 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0519 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7304 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1269 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9408 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2131 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7852 | m3 |
| 45 | Xây chi tiết kiến trúc, xây gạch đặc không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5946 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0452 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9147 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,39 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,6757 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,2284 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,3746 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,1026 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 819,227 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,9 | m |
| 55 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m |
| 56 | Kẻ chỉ lõm mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618.974 | md |
| 57 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,2284 | m2 |
| 58 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,7042 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.383,079 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,6757 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 62 | Bộ mô tơ cửa cuốn CC01, CC02 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,799 | m2 |
| 64 | Bộ mô tơ cửa cuốn CC03, CC04, CC05 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Bộ lưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Còi báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Hộp thạch cao chống cháy EI70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,219 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 72 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Tay đẩy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Tay co thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 76 | Khóa tay ngang cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,29 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 79 | Kẹp góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Kẹp kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Bản lề sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Tay nắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 84 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,85 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dán dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,85 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,535 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,64 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3955 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2569 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,152 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm Cầu Vồng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 97 | Lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2225 | m2 |
| 98 | Trụ thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2225 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7125 | m2 |
| 101 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4335 | kg |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 104 | Quét si ka chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,8086 | m2 |
| 105 | Lát gạch lá nem trên mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1844 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,2431 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, bệ lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3291 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0848 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,7789 | m2 |
| 111 | Làm trần chịu nước khu wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0688 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,9447 | m2 |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9265 | m2 |
| 114 | Phần ốp gạch WC, gạch kích thước 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,535 | m2 |
| 115 | Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,173 | m2 |
| 116 | Tay vịn người tàn tật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | md |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0424 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4563 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4563 | tấn |
| 120 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3349 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 122 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6613 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,982 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1436 | 100m2 |
| 127 | Lưới võng an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 898,2 | m2 |
| 128 | MCCB 3P 63A 16kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P 25A 6 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 136 | MCB 2P 63A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P 50A 6 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P 25A 6 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 32A 10 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | MCB 1P 25A 10 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 159 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 165 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Tủ điện 8 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P 32A 10 kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 180 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 185 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Tủ điện 8 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | MCCB 3P 40A 16kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | MCB 3P 32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | MCB 1P 20A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 199 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 200 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 205 | MCB 3P 32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | MCB 1P 20A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 210 | Tủ điện 12 MODULE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 211 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 212 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 213 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Hộp số quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 218 | Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 219 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 220 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 221 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 222 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 223 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 224 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 225 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 226 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 227 | Dây điện CU/PVC 1x 4MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 228 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 229 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.430 | m |
| 230 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 231 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 232 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 233 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 234 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 235 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 236 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 237 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.015 | m |
| 238 | Ống nhựa PVC D20 -ống ruột gà mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 239 | Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 100x50x1.2 (kèm phụ kiện giá đỡ cáp, tê, cút...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 240 | Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 300x50x1.2 (kèm phụ kiện giá đỡ cáp, tê, cút...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 241 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III49m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Bulong Ecu, inox M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 243 | Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 244 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 245 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 246 | Bộ ghép nối INOX 3.0m *D42*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Nở nhựa D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 249 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 250 | Đai cố định vào cột thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 251 | DÂY GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 252 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 253 | Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 254 | MÔÍ HÀN HÓA NHIỆT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 255 | BỘ ĐẾM SÉT tương đương loại LSC-LX01 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 257 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 258 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 259 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 260 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 261 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 262 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 264 | Cút PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Cút PPR-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 266 | Cút PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 267 | Cút PPR-D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 268 | Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 269 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 271 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Tê PPR-D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Tê PPR-D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 274 | Tê PPR-D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 275 | Kép nối D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 276 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 277 | Côn PPR-D40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Côn PPR-D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 279 | Côn PPR-D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 280 | Van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Van khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 282 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 284 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 285 | ống nhựa uPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 286 | ống nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 287 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 288 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 289 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 290 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 292 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 293 | Cút nhựa UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 294 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 295 | Y 135 PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 296 | Y 135 PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 297 | Y 135 PVC D110x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 298 | Y 135 PVC D90x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 299 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 300 | Côn thu PVC D90x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 301 | Côn thu PVC D60x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 302 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 303 | Câu thu nước mưa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 305 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 306 | Lô cuốn giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 307 | Xiphong cho xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 308 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 311 | Tiểu nam van cơ thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 312 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 313 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 314 | Rọ hút bơm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 315 | Van phao cơ D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 316 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Bể tách mỡ INOX đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6852 | 100m3 |
| C | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3745 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0602 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6256 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2021 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4014 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2676 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3681 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,098 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,754 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7331 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,462 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,754 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2564 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8311 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0104 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6765 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8382 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3824 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9925 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0594 | m2 |
| 50 | Quét vật liệu chống thấm 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9888 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 52 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Contactor 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Nút ấn on/Off | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điện (400x300x250) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 68 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 70 | Dây dẫn sét D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 72 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 73 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,64 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8705 | m2 |
| 16 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 21 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 24 | ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Dây dẫn sét thép D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Thép D16 nối các cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 30 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Y 135 PVC D90x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4042 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1602 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8341 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2681 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2451 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9646 | m2 |
| F | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Khối lượng đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6933 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2369 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, VK bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4995 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7404 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6607 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5836 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7263 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3015 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5293 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7076 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0934 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6225 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 60x100x210, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9674 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2297 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3126 | m3 |
| 22 | Ốp đá mặt biển hiệu trụ sở bằng đá granit mầu Ruby | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,0034 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,6195 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,7696 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,85 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,3429 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7964 | tấn |
| 30 | Mũi mác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 876,39 | cái |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5714 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1988 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5132 | m |
| 34 | Phụ kiện bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 35 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 37 | Hộp inox bọc đèn cầu trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7722 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8515 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | tấn |
| 11 | Thang xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thang |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,06 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,58 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,58 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Khoá bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Giăng chống thấm ngừng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,52 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,58 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,185 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,395 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1679 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4331 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1384 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3196 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9295 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1981 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0444 | 100m2 |
| H | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | |||
| 1 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, vữa xi măng mác 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, vữa xi măng mác 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,896 | m2 |
| 6 | Chống thấm tường bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,896 | m2 |
| I | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Rải lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,4545 | viên |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 6 | BỘ ATS 4P 160A 36kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 160A 30KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3P 63A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 50A 18A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | MCCB 3P 40A 18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 25A 18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 20A 18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB 1P 32A 16kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | BIẾN DÒNG 125/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Vôn kế 0-600V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ampe kế 0-125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm kích thước: 1800xR800xS600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | MCCB 3P-20A 18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-16A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Biến dòng 20/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Vôn kế 0-600V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ampe kế 0-125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | MCCB 3P-50A 18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P-32A 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cầu trì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Biến dòng 20/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Vôn kế 0-600V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ampe kế 0-125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm kích thước: C500xR300xS200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 41 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Ống HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| J | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4496 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0213 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1242 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 17 | Đế cống be tông cốt thép D600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp dựng đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Chếch D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Chếch D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Cút PPR-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cút PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống gió mềm D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 5 | Tê nối ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Cút UPVC DN110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng PVC - D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 16 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói thường+đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Module điều khiển cửa sập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 15 | Box chia ngả D20 + nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Hộp 100x50 + nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Rắc co ren D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 22 | Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 26 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 27 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 28 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 31 | Bình áp lực V=200L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van cổng DN100 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van cổng DN80 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Van cổng DN65 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều DN65 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Y lọc DN80 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Rọ hút DN80 PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tê thép đen DN100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tê thép đen DN100x65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê thép đen DN80x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cút thép đen DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Cút thép đen DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Cút thép đen DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bích thép đen DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 51 | Bích thép đen DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 52 | Bích thép DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 53 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 54 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 55 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Nút nhấn xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Nút nhấn dừng xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Chuông báo xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Đèn chớp báo xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 70 | Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 76 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 77 | Ống thép đúc SCH40 DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Tê thép đúc SCH40 DN32x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút thép đúc SCH40 DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Côn thu thép đúc SCH40 DN32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đai treo + đai ôm ống D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Đai treo + đai ôm ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Ti ren M1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m |
| 91 | Box chia ngả D20 + nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 92 | Rắc co ren D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 93 | Sơn ống thép đen (3 lớp, 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 94 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 95 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| M | Phần lắp đặt an ninh, giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Camera IP thân ống cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Camera bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 đầu |
| 8 | Lắp đặt màn hình giám sát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 9 | Cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 11 | ống nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 13 | Công tắc từ mở cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zone | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | ống nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 20 | Đầu RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 21 | Giá Treo màn hình 50" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| N | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối hào trong rộng 0,5m sâu 0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,41 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào ngoài rộng 0,3m sâu 0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,18 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,47 | m2 |
| O | Đường dây và trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông và vỉa hè bê tông lát gạch teraro | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,14 | m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200 đoạn qua đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,97 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt bổ sung viên bó vỉa bằng đá kích thước 800x260x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 12 | Ghép cốp pha móng tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 16 | Lát gạch teraro 400x400 hoàn trả vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 20 | Xúc dọn, thổi rửa mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt xà phụ XP, trọng lượng xà 10,72kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly, trọng lượng xà 81.48kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ cổ cáp và chống sét van, trọng lượng xà 43.66kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác dao cách ly, trọng lượng xà 21,9kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ghế thao tác, tính như lắp xà loại cột đỡ, trọng lượng xà 96,63kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thang trèo, tính như lắp xà loại cột đỡ, trọng lượng xà 76,52kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100kg |
| 36 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE 12.7/22(24)kV-1x70mm2 trên cột đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp đất đuôi chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 39 | Làm đầu cáp 3x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 43 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W- 12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 44 | Gạch chỉ đặc KT220x105x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.242 | viên |
| 45 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 46 | Sứ báo cáp ngầm 22kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Xà phụ XP mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Xà đỡ dao XD mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ cổ cáp và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Gông đỡ cáp GĐ1 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Gông đỡ cáp GĐ2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Gông đỡ cáp GĐ3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Gông đỡ cáp GĐ8 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Tiếp địa R4C mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Tiếp địa R6C mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Dây ACSR/XLPE/HDPE 12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 60 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 61 | Giáp buộc cổ sứ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV-3x95mm2 ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Đầu cáp T-plug 24kV-630A 3 pha 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm SYG 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm SY 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Biển tên dao cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Biển tên tủ RMU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Biển cấm trèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Biển cấm sờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cắt nền đường bê tông và vỉa hè bê tông lát gạch teraro | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 75 | Đào móng trạm và rãnh cáp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 80 | Đắp đất xung quanh móng trạm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 82 | ốp gạch thẻ gốm kích thước 240x60x9 chân móng trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 83 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 84 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt khung móng trạm M30x600x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-12/22(24)kV tiết diện 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Làm đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 91 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 cọc |
| 92 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4675 | 100kg |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2 nối trung tính máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | ép đầu cốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 96 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 97 | Khung móng trạm M30x600x8 thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12.7/22(24)kV-3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 99 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 101 | Tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 102 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 103 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 104 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Đầu cốt đúc đồng M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Biển cấm lửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 110 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 111 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 1000v |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | viên |
| 121 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 122 | Sứ báo cáp ngầm 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Đào móng cột, rãnh cáp đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 127 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 1000v |
| 129 | Gạch chỉ đặc kích thước 220x105x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | viên |
| 130 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 131 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 133 | Lắp đặt khung móng M16*260*260*500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 134 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 139 | Cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 6m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 140 | Lắp cần CDB14 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đèn LED 75W DIM 5 cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 142 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 143 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100kg |
| 144 | Tiếp địa cột R2C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m |
| 146 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x4mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | 100m |
| 147 | Kéo rải, luồn dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | 100m |
| 148 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 149 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 150 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 151 | Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| 153 | Sứ báo hiệu cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 154 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 155 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 156 | Đầu cốt đúc đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Đầu cốt đúc đồng M4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ aptomat 6P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Chi phí đấu nối hotline | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 161 | Thí nghiệm cáp 24kV- 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 162 | Thí nghiệm cáp 24kV- 3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 163 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 164 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Thí nghiệm cáp 24kV-3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 166 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 168 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 169 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 170 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| 171 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24kV-630A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 172 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 173 | Lắp đặt tủ RMU 24kV loại 3 ngăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 174 | Lắp dựng trụ đỡ máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 175 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 176 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 177 | Lắp đặt nắp chụp máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 178 | Lắp đặt thang cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 179 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 181 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 183 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 187 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| P | Phần thiết bị nội thất văn phòng | |||
| 1 | Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,585 | m |
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Ghế nhân viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 5 | Ghế xoay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 8 | Giá tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Chiếc |
| 9 | Bàn giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế tiếp khách 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 13 | Ghế tiếp khách 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn tiếp khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 15 | Ghế họp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Bàn phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 17 | Tủ phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 18 | Ghế phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 19 | Bục phát biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn tượng Bác Hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Bàn đại biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 22 | Ghế hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| Q | phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện Q = 54m3/h, H =35m.c.n | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q = 54m3/h, H =35m.c.n | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw + Bơm điện 7.5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| R | Phần thiết bị an ninh | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động 4 zone | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Phần thiết bị đường dây 22kv và trạm biến áp | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang, cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV-10kA cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ RMU -24kV, 3 ngăn sơn tĩnh điện, lắp ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU -24kV NE-IQI không mở rộng, 2 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 1 ngăn CDPT 200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV sứ plugin-elbow | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-150A và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Gang tay cách điện 22kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 9 | Ủng cách điện 22kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 10 | Bình cứu hỏa CO2-MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 11 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 2 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ, camera an ninh | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng lâm, nông nghiệp | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp | 2 | - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 5 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi