Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Giá trị xây lắp + dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538694-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Giá trị xây lắp + dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20220538681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương, khoá XXI; ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 20:21:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,599,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2798125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công đương giao thông trở lên; số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥5.320.000.000VND và tổng giá trị hợp đồng ≥5.320.000.000VND ( Hợp đồng tương tự có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, với các hạng mục tương tự bao gồm: mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc, rãnh thoát nước ngang…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcCó đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, (Công suất ≥ 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thảm nhựa tải trọng ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực kèm hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung lực rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu, tưới nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Giá trị xây lắp + dự phòng).
Cải tạo, mở rộng đường giao thông thôn Trần Cầu xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết 179/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐND huyện Quảng Xương, khoá XXI; ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương I + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình Địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình; địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình; địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Bình; địa chỉ: Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4518100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,297100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V306m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2106100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,99100m3
6Mua đất đồi đắp k98 (mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 29,3 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.272,2648m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (cự ly 1km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,226510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly 1,5 km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8; 8,5km đường loại 1 , HSđc 0,57 tính 1,5*1,8+7,5*0,57=6,98 )Mô tả kỹ thuật theo chương V127,226510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 3,8 km đường loại 1, hệ số 0,57; 12,5km đường loại 5, hệ số 1,5, 2,5 km đường loại 1 hệ số 0,57, 0,5 Km đường loại 5 HS 1,5: 3,8*0,57+12,5*1,5+2,5*0,57+0,5*1,5=23,09)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,226510m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3564100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,7865100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8463100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8463100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,2816100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,2816100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T9,2816100tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V182,03m3
19Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8203100m3
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8203100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3907100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3907100m3/1km
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4581100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9102100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5153100m3
4Mua đất đồi đắp k95 (mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 29,3 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8993m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (cự ly 1km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,889910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly 1,5 km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8; 8,5km đường loại 1 , HSđc 0,57 tính 1,5*1,8+7,5*0,57=6,98 )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,889910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 3,8 km đường loại 1, hệ số 0,57; 12,5km đường loại 5, hệ số 1,5, 2,5 km đường loại 1 hệ số 0,57, 0,5 Km đường loại 5 HS 1,5: 3,8*0,57+12,5*1,5+2,5*0,57+0,5*1,5=23,09)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,889910m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5554100m3
9Mua đất đồi đắp k98 (mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 29,3 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,1602m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,31610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly 1,5 km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8; 8,5km đường loại 1 , HSđc 0,57 tính 1,5*1,8+7,5*0,57=6,98 )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,31610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 3,8 km đường loại 1, hệ số 0,57; 12,5km đường loại 5, hệ số 1,5, 2,5 km đường loại 1 hệ số 0,57, 0,5 Km đường loại 5 HS 1,5: 3,8*0,57+12,5*1,5+2,5*0,57+0,5*1,5=23,09)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,31610m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,0427100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,3736100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8539100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8539100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,9589100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9589100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9589100tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
21Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
22Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0171100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0171100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8118m3
26Di chuyển hệ thống cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
27Lắp dựng chậu hoa D80 (bao gồm chậu, cây, công trồng, công chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V120chậu
28Lắp dựng đèn Led tuyên truyền (kt:1,2x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7127100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7127100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7127100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4965100m3
5Mua đất đồi đắp k95 mỏ tượng sơn Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 29,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.309,1875m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (cự ly 1km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,918810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (cự ly 1,5 km từ mỏ đất đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng đường loại 6, HSđc 1,8; 8,5km đường loại 1 , HSđc 0,57 tính 1,5*1,8+7,5*0,57=6,975)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,918810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 3,8 km đường loại 1, hệ số 0,57; 12,5km đường loại 5, hệ số 1,5, 2,5 km đường loại 1 hệ số 0,57, 0,5 Km đường loại 5 HS 1,5: 3,8*0,57+12,5*1,5+2,5*0,57+0,5*1,5=23,091)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,918810m³/1km
D RÃNH DỌC (trái tuyến) 40X55cm L=678,49 M
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,317m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0355100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5962m3
4Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,9268100m2
5Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9509m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1048m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,9358100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2478tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6781cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
E RÃNH DỌC (TUYẾN 1) (PHẢI TUYẾN) (CỌC 0 KM0+00 - CỌC39 KM 680,89) VÀ (CỌC 40 KM701+71 - CỌC 46 KM0+803,96)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7719m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3895100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4209m3
4Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,4877100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,1576m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6829100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2016m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5231tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7961cấu kiện
F RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 (số lượng: 2) cọc 10(Km0+186,26) và cọc 39(Km0+860,96)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
7Ván khuôn gỗ thành rãnh - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
8Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
9Ván khuôn gỗ mũ mố - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
10Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2872tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
G BÃI ĐÚC TẤM ĐAN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,479110 tấn/1km
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.5021cấu kiện
H HỐ GA (TUYẾN 1) (SỐ LƯỢNG: 4 HỐ)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Ván khuôn gỗ thành hố ga - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3139100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3754m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9389m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
I HỐ GA (TUYẾN 2) (20 HỐ)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5018100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
5Ván khuôn móng hố ga - Móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
7Ván khuôn gỗ thành hố ga - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1713100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6344m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2798125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công đương giao thông trở lên; số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥5.320.000.000VND và tổng giá trị hợp đồng ≥5.320.000.000VND ( Hợp đồng tương tự có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét, với các hạng mục tương tự bao gồm: mặt đường BTN, rãnh thoát nước dọc, rãnh thoát nước ngang…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcCó đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy ủi, (Công suất ≥ 110CV) Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy lu thảm nhựa tải trọng ≥ 12T Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực kèm hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dùng1
4 Máy lu rung lực rung ≥ 20T Có kiểm định chất lượng kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
5 Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng ≥ 5 tấn) Có đăng ký đăng kiểm kiểm còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông các loại Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình (đồng bộ) Còn sử dụng tốt1
11 Máy nấu, tưới nhựa (đồng bộ) Còn sử dụng tốt1
12 Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->