Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 5 tỷ đồng, Ngân sách xã Hà Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại để hoàn thành dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 18:14:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,796,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6195377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông mặt đường cấp phối đá dăm mặt rải thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước có tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.557.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. -Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đường giao thông kết nối từ Đê Lèn, đoạn từ Giang Sơn 10 đi đường Đông Sơn, xã Hà Sơn, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 5 tỷ đồng, Ngân sách xã Hà Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nhiệm phần còn lại để hoàn thành dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Sơn, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Định- Chủ tịch UBND xã Hà Sơn, huyện Hà Trung. (Địa chỉ: xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Chương V - E HSMT | 46,3927 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Chương V - E HSMT | 10,939 | m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ, phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - E HSMT | 46,5021 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - E HSMT | 46,5021 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mái taluy - Cấp đất III (Phần đất dư sẽ được xin tận thu để thực hiện các dự án của xã) | Chương V - E HSMT | 523,457 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III (Phần đất dư sẽ được xin tận thu để thực hiện các dự án của xã) | Chương V - E HSMT | 12,4378 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 8,6814 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 40,5853 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 135,2844 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (Cấp phối cho 1 tấn: Cát vàng 0,426m3, Đá 1x2 0,351m3, nhựa đường 50,953kg) | Chương V - E HSMT | 22,4843 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Chương V - E HSMT | 22,4843 | 100tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH THANG | |||
| 1 | Trải nilon lót nền | Chương V - E HSMT | 5.056,54 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - E HSMT | 7,7365 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 589,087 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 117,817 | m2 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,112 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,9824 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4616 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3052 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh rãnh | Chương V - E HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 49,92 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4001 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 9,5936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 3,1979 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,575 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 110,524 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,4088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,7073 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 94,506 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 5,6343 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 3,0723 | tấn |
| 11 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V - E HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,2664 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 31,672 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V - E HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Chương V - E HSMT | 24 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V - E HSMT | 24 | biển |
| F | CỌC TIÊU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 37,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 32,23 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,504 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,5517 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - E HSMT | 1,9338 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - E HSMT | 586 | 1 cấu kiện |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V - E HSMT | 586 | viên |
| 8 | Sơn cọc tiêu đỏ + trắng | Chương V - E HSMT | 251,394 | m2 |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công (Tận dụng lại đường dây) | Chương V - E HSMT | 1,4 | 1km/1 dây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,569 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,523 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8258 | m3 |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv | Chương V - E HSMT | 4 | 10 sứ |
| 9 | Cột điện hạ thế, cột chữ H, loại 7,5B | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 10 | Sứ cách điện | Chương V - E HSMT | 40 | quả |
| 11 | Xà treo dây V7, dày 7mm, dài 1m | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Đai kẹp + bulon | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Ca máy vận chuyển cột điện đến hiện trường xây lắp | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| H | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5 | Chương V - E HSMT | 21,696 | 10m³/1km |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6195377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông mặt đường cấp phối đá dăm mặt rải thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước có tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.557.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. -Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥80 kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥5 Tấn | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 8 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥25T | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥180 lít | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 14 KW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 15 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | ≥120T/h | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp | ≥16 tấn | 1 |
| 19 | Máy rải nhựa đường | ≥60T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi