Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 18:09:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.442.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhà tahàu cung cấp tài liệu để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giàn giáo thép (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng tổ hợp xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn nguy hại và bùn thải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang. Địa chỉ: Số 128, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3.844.848; Fax: (0296) 3.959552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị An Giang. Địa chỉ: Số 128, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3.844.848; Fax: (0296) 3.959552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAU ĐÓNG RẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,905 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,436 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,592 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,75 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,342 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,436 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,436 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,092 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,718 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,54 | 100m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,848 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,948 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,511 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 34 | Gia cố nền tấm nilon màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,065 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,518 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,331 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,48 | m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,792 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,718 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,96 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,96 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng lại 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,687 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,749 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,436 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bulong M12x50 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm (sử sụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,261 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng Khung lưới B40 các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,92 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,623 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,753 | 1m2 |
| B | ĐÓNG RẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,097 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,555 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,077 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,077 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,153 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,307 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,918 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 31 | Gia cố nền tấm nilon màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,021 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,166 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,323 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng lại 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,923 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,692 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,615 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bulong M12x50 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm (sử sụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,437 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng Khung lưới B40 các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,66 | m2 |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,712 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 329,02 | 1m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m3 |
| 54 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,538 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,168 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,228 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,508 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,18 | m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,492 | tấn |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,318 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm đan, lam Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp dựng cửa đi (nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung nhôm blamri sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,988 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,47 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,76 | m2 |
| 76 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,47 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,47 | m2 |
| 78 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Phểu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,197 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,985 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,959 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,983 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,023 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,959 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,959 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,363 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,845 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,364 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 32 | Gia cố nền tấm nilon màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,491 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,32 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,32 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng lại 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,192 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,767 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,959 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bulong M12x50 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm (sử sụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,602 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng Khung lưới B40 các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,04 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,712 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,49 | 1m2 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,783 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,693 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,91 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,77 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,11 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,11 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,11 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 80 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Phểu thu fi 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa Ø 27mm loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa Ø 27mm loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt co răng trong Ø 21mm loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa Ø 60mm loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | KHU LÒ ĐỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 289,524 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,285 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,017 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,472 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,472 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp lên khung thép các loại (vật liệu hiện có) bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,017 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống khung thép các loại (vật liệu hiện có) bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,017 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại (vật liệu hiện có) bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,602 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại (vật liệu hiện có) bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,415 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại (vật liệu hiện có) bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,009 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,452 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,339 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,12 | 100m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,298 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,026 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,695 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,048 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,282 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,783 | 100m3 |
| 31 | Gia cố nền tấm nilon màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,183 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,462 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,114 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,058 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,608 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,06 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,12 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,78 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,88 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng lại 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,041 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,801 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bulong M12x50 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt bulong M20x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm (sử sụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,95 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,65 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Khung lưới B40 các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 608,418 | 1m2 |
| E | KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,971 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,247 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,247 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,247 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,123 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,78 | 100m |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,507 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,295 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,584 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,951 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,951 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,797 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,493 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,493 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,505 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng lại 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (sử dụng mới 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,998 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bulong M14x40 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt bulong M16x500 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt bulong M10x100 (sử dụng bulong mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm (sử sụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,762 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ các loại (sử dụng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,69 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,341 | 1m2 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,319 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,125 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,499 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,628 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,752 | m2 |
| 63 | Láng bể nước dầy 2cm, vữa M 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,158 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm đáy bể, thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,158 | m2 |
| 65 | Băng cản nước, mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6 | mét |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,254 | 100m3 |
| 67 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,268 | 100m2 |
| F | ĐƯỜNG NỘI BỘ + HTTN + CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,824 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,026 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,077 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,887 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,096 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 18 | Đắp đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,763 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,654 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 26 | SXLĐ Thép bản dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,253 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,644 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,56 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co 90, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| G | CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,72 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,239 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,931 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,341 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,282 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,961 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,655 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,552 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,738 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,951 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,589 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,956 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 964,336 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,636 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,212 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,4 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 964,336 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,848 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.303,184 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,24 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Cửa cổng song sắt (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | 1m2 |
| 30 | Bảng tên chữ inox màu vàng D.10 "KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ XỬ LÝ BÙN THẢI KHÔNG NGUY HẠI LÀM PHÂN BÓN" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,764 | 100m3 |
| 32 | San ủi mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,822 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt đèn led đôi, lắp nổi 2x18w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led đôi, lắp nổi 1x18w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led đôi, lắp nổi 1x9w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Đèn + hộp đèn chiếu sáng cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 41 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 700x500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện TĐ-1, TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, (700x500x250) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P - 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Vol kế + công tắc chuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ampe kế + công tắc chuyền + biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4CX25MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4CX16MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2CX6MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50*65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 625 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 735 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 61 | Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 64 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 65 | Kẹp bắt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=71,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 34/49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống điện cứng fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 72 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Kẹp xiết cáp, cogie 50x20x3, bulong fi 12, khớp nối trụ, dây chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 1m2 |
| 76 | Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3 |
| 86 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 87 | Lắp đặt gạch KN 5x10x20cm - gạch làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.442.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhà tahàu cung cấp tài liệu để chứng minh) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị hoặc công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 350 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Bộ kích căng dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Giàn giáo thép (02 chân + 02 chéo) | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi