Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358099-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211148721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND huyện Sơn Tinh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 18:07:00 đến ngày 2022-06-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,564,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có phần san nền, nền mặt đường, bó vỉa và an toàn giao thông, cấp thoát nước, trạm xử lý nước, công viên + cây xanh, gờ chặn vỉa hè hố trồng cây, hào kỹ thuật, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm con cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm con cóc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi tự hành (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND huyện Sơn Tinh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu; địa chỉ: 343 Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu; địa chỉ: 343 Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3/1km
6Xây bít miệng cống bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,69100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,69100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,356100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,356100m3/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V615,028100m3
12Đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V55.923,205m3
13Vận chuyển đất 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V55.923,205đồng/m3
B VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.238,21m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,91m3
3Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3.238,21m2
4Đào móng gờ chặn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V199,91m3
5Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V159,92m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,98m3
7Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V7,996100m2
8Đào móng hố trồng cây, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,021m3
9Đắp đất hố trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,01m3
10Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,01m3
11Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,202100m2
12Lát đá mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
13Trồng cây Móng Bò cao 4,5 - 5m, ĐK thân cây 16-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V116cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1161cây / 90 ngày
15Duy trì cây bóng mát mới trồng, đô thị vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 cây/năm
C CÔNG VIÊN CÂY XANH
1Trồng cỏ Hoàng LạcMô tả kỹ thuật theo chương V31,37100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V31,37100m2/ tháng
3Duy trì tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, máy bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V6.117,15100m2/ lần
4Trồng cây Mắt Nai cao >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,141100m2
5Trồng cây Cô tòng cao >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,824100m2/ tháng
7Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm, đô thị loại 2 - 3, máy bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V550,68100m2/lần
8Trồng cây Hoa Giấy cao >1m, ĐK thân cây 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
9Trồng cây Hồng lộc cao >1m, ĐK thân cây 1-1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V301cây / 90 ngày
11Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 cây/ năm
12Trồng cây Lộc Vừng cao >4,5m, ĐK thân cây 16-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
13Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK thân cây 13-14cmMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
14Trồng cây Osaka đỏ cao 4-4,5m, ĐK thân cây 11-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăngMô tả kỹ thuật theo chương V431cây / 90 ngày
16Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V431 cây/năm
17Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V901m khoan
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt Luppe giếng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.298,9m2
22Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,945m3
23Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,9m2
24Đào móng gờ chặn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V94,611m3
25Đắp đất hoàn trả thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,68m3
26Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,921m3
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,784100m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257100m3
2Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,514100m3
3Đắp đất móng cống bằng máy đâm đất câm tay 70 kg, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,672100m3
4Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
5Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D600mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V50đoạn
6Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D600mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
7Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D600mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn
8Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D600mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70mối nối
10Vữa xi măng nối cống M100, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70mối nối
11Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
12Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D800mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V68đoạn
13Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D800mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
14Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D800mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn
15Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D800mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
17Vữa xi măng nối cống M100, D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
18Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m3
19Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
20Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m3
22Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
23Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,12m3
24Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,184100m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
28Cốt thép D16 thang kiểm tra hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
29Lắp dựng tấm đan bê tông >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
30Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
31Lắp dựng nắp đan gang >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
32Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
33Bê tông hố thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
34Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,821100m2
35Nắp gang chắn rác (53kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
36Lắp dựng nắp đan gang >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
37Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
38Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
39Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn
40Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V29đoạn
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
42Vữa xi măng nối cống M100, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
43Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
44Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m
46Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
47Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
49Tháo dỡ ống bê tông chờ đấu nối bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
50Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
51Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
52Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
53Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3/1km
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m3
2Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m3
4Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn
5Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
7Vữa xi măng nối cống M100, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
8Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V8,511100m
11Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m3
14Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,46m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,861100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371tấn
17Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
20Lắp dựng tấm đan bê tông >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1111cấu kiện
21Cốt thép D16 thang kiểm tra hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056100m
23Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
24Nắp đan định hình mặt đường (160kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp dựng nắp đan gang >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
26Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
27Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
28Đào hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
29Phá dỡ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
30Tháo dỡ ống bê tông chờ đấu nối bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
35Khoan dẫn ống nhựa HDPE qua đường, đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
37Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
38Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
F TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,892100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,429100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
5Bê tông bể chứa M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,117m3
6Ván khuôn bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,022100m2
7Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541tấn
8Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,768tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,923m3
10Trát ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,64m2
11Trát trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V55m2
13Sản xuất, lắp dựng nắp thăm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Sản xuất, lắp dựng băng cảng nước WaterbarMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
15Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,245m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
27Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,44m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
31Quét chống thấm mái bằng Sikatop Seal 107, định mức: 2.0kg/m2/lớp (thi công 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
37SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp panô tôn + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
38SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp panô tôn + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,12đv
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Quả cầu chắn rác fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
43Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
44Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
56Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
57Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
G HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
2Đắp đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,37m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V296,2m3
5Ván khuôn mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V25,506100m2
6Lắp dựng cốt thép giá đỡ cáp, D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,38m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,785100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,181tấn
10Lắp dựng tấm đan bê tông > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.6501cấu kiện
11Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
12Đắp cát móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
13Đệm móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
14Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,92m3
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
16Bê tông ống cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,32m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,602100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,835tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,403tấn
20Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2321 đoạn cống
21Trát vữa mối nối cống216mối nối
22Bê tông lớp bảo vệ, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m3
23Ván khuôn thép bê tông lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
24Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,578tấn
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V327,12m2
26Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
28Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
29Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13m3
30Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,357100m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
34Lắp dựng tấm đan bê tông >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
35Cốt thép D16 thang kiểm tra hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
36Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
37Lắp dựng nắp đan gang >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
H CẤP NƯỚC
1Phá dỡ nền lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,9m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
3Tháo dỡ đan HKT hiện trạng để phục vụ thi công (Giải pháp: Cứ 5 đan, tháo 01 đan; Tỷ lệ 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,4cấu kiện
4Đục lỗ HKT để thi công đai khơi thủy đến các hộ dân, Tiết diện lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
17Miệng khóa nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D63x4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,145100 m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,615100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
27Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
28Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
37Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50(63)/25(32)mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D100(110)/50(63)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
40Lắp đặt mối nối răng ngoài HDPE D25(32)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
41Lắp đặt mối nối răng ngoài HDPE D50(63)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính ĐK D50(63)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm -Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cùm giữ ống D30mm - L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Cùm giữ ống D100mm - L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
47Đai treo ống trong hào kỹ thuật D100(110)Mô tả kỹ thuật theo chương V572cái
48Đai treo ống trong hào kỹ thuật D50(63)Mô tả kỹ thuật theo chương V508cái
49Khoan lỗ bê tông, sản xuất và Lắp đặt Bu lông vít nở Inox D10-L80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080cái
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,145100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,725100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
54Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,87100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V172,4cái
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
58Lát Gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,9m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Lắp đặt Đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V281 cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V281 cần đèn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộngmóng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
11Đai ốc+ vòng đệm M24Mô tả kỹ thuật theo chương V33,824Kg
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,693100m
14Kéo rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V972,8m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,3m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m
18Làm đầu cáp đồng M6 + M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2581 đầu cáp
19Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
21Ốc siết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V28Ốc
22Bình sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
23Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
24Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
25Domino 10AMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
26Bảng phípMô tả kỹ thuật theo chương V28Bảng
27Cáp lên ATM CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28bảng
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,61000v
32Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3.600viên
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071000v
37Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V107viên
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
39Thép mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V169,05Kg
40Kéo rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28m
41Ốc xiết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
42Làm đầu cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đầu cáp
43Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
44Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
51Bulong M18x310Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,5ly, dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
60Ống PVC D50 dày 1.8 mm, dài 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
1Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt đèn trang trí rọi cỏMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt đèn GL-09Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp dựng cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằngthủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
12Bulong Móng M24x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
19Bulông M14x500+ đai ốc+ vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V143,096Kg
20Lắp đặt ống nhựa D50/40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
25Bulông M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
26Lắp đặt ống nhựa chìm ống nhựa D40/30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
27Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,829100m
28Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m
29Kéo rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V486,3m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V456,2m
32Lắp đặt ống nhựa chìm ống nhựa D40/30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V208,8m
33Làm đầu cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3451 đầu cáp
34Ốc siết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40Ốc
35Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
37Bình sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
38Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
39Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
40Domino 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
41Bảng phípMô tả kỹ thuật theo chương V23Bảng
42Cáp lên ATM CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
43Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50,463m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,6071000v
47Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V5.607viên
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
49Thép mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V132,825Kg
50Kéo rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
51Ốc xiết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
52Đầu cốt đồng bấm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
53Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
54Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
55Thép mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V169,122Kg
56Kéo rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6m
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
58Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
60Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100kg
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
67Bulong M18x310Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,5ly, dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
K NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,388100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ san nền ô cây xanh bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,388100m3
3Đào nền đường, đào khuôn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
4Vận chuyển đất san nền ô cây xanh bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,889100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V208,909100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,719100m3
8Đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V27.054,019m3
9Vận chuyển đất 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V27.054,019m3
10Lu khuôn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,406100m2
11Rải bê tông nhựa hạt mịn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,216100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,216100m2
13Rải BTN hạt trung dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,216100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,216100m2
15Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5, trạm trộn Đồng Khánh, 120 T/HMô tả kỹ thuật theo chương V496,586tấn
16Sản xuất bê tông nhựa BTNC19, trạm trộn Đồng Khánh, 120 T/HMô tả kỹ thuật theo chương V607,927tấn
17Vận chuyển BTN 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,045100tấn
18Vận chuyển BTN 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,045100tấn
19Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,728100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,916100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,45m3
22Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,441100m2
23Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
24Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
25Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
27Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ngầm trung thế CXV/SE/DSTA-3x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
4Dây đồng M35-dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021km/1 dây
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
7Đầu nối T-Plug 630A-24kv(3x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
8Đầu cáp ngầm Cu(3x95)mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
9Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V20,74Kg
10Bulong M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt kẹp đấu lèo trung thế tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
15Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
16Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
17Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ 3 pha
18Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,17Kg
19Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,37Kg
23Bulong M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 114x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
26Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
27Bê tông mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
35Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
36Bulong M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Ống PVC D140 dày 4,1ly dài 0,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
M TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Lắp đặt hộp che TBAMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
11Bulong 18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Ống HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
18Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
19Bulong M12x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V334,984Kg
21Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m3
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256100kg
25Đầu nối cáp Elbow 24kV-250AMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
26Sứ Epoxy bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
27Cáp lực hạ áp CXV(1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V421 m
28Cáp lực hạ áp CXV(1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401 m
29Cáp bọc trung áp 24kV CXV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/135mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
32Kéo rải dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp công tơ điện tử 3 pha 5A-220/380vMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
34Lắp đặt át tômát và khởi động từ 630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
35Lắp đặt át tômát và khởi động từ 350AMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
36Lắp đặt át tômát 250AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
37Lắp đặt thanh cái đồng chính -40x4x500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
38Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4x300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0910 m
39Phíp cách điện 40x10x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
40Nắp chụp đầu cực trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Nắp chụp cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Biển tên trạm và cùm lắp biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
47Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
48Ốc xiết cáp đồng 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
49Cầu chì bảo vệ mba trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
50Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
51Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
N ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7148100m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6155100m
3Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163100m
4Tủ điện hạ thế ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V321 tủ
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3306100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0916100m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,910 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,110 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu cốt
13Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.109,056Kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,810 cọc
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0736100m3
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6749100kg
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
19Cắt bê tông luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
20Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,368m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
23Bulong móng 12x140Mô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
24Bulong móng 14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
25Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
26Bê tông mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
27Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
28Bình SơnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7100m
30Lắp nút bịt nhựa ĐK 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
31Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V40,16m2
32Phá dỡ nền bê tông lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3/1km
36Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V40,16m2
37Bê tông lót M150, đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3213100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,048m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0041000v
41Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1.004viên
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008100m3
O Chi phí thiết bị
P Trạm biến áp
1Tủ tụ bù 160KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy biến áp 400KVA-22/0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Q Trạm xử lý nước thải
R Hố thu - T001
1Bơm nước thải (Nhãn hiệu Tsurumi xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp nối nhanh (Nhãn hiệu Tsurumi xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thanh trượt, xích kéo, phụ kiện (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
4Giỏ chắn rác (Việt Nam hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Bể điều hòa - T101
1Bơm nước thải (Nhãn hiệu Tsurumi xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp nối nhanh (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thanh trượt, xích kéo, phụ kiện (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
4Đĩa thổi khí (Nhãn hiệu SSI xuất xứUSA hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
T Bể sinh học thiếu khí - T201
1Máy khuấy chìm (Nhãn hiệu Tsurumi xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Thanh trượt, xích kéo (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Bơm định lượng Na2CO3 (Nhãn hiệu BlueWhite xuất xứ USA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thùng hóa chất (Nhãn hiệu Đại Thành xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hệ thống khuấy trộn (Motor giảm tốc nhãn hiệu Siti xuất xứ Italy hoặc tương đương; Cánh khuấy xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Thiết bị đo pH (Nhãn hiệu Hanna xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Bể sinh học hiếu khí - T202
1Máy thổi khí (Nhãn hiệu Tsurumi
xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương) - Roots (Nhật Bản hoặc tương đương)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đĩa thổi khí(Nhãn hiệu SSI xuất xứUSA hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Bơm nước thải tuần hoàn(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Giá thể sinh học(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
V Bể lắng - T203
1Bơm bùn(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ống trung tâm(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Máng răng cưa, hế thống thu bùn bề mặt(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
W Bể khử trùng - T301
1Bơm nước thải (Nhãn hiệu Tsurumi xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp nối nhanh(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thanh trượt, xích kéo, phụ kiện(Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
4Bơm định lượng NaOCl (Nhãn hiệu BlueWhite xuất xứ USA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thùng hóa chất (Nhãn hiệu Tân á xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hệ thống khuấy trộn (Motor giảm tốc nhãn hiệu Siti xuất xứ Italy hoặc tương đương; Cánh khuấy xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
X Tháp khử mùi - T601
1Tháp khử mùi (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt hút mùi (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm tuần hoàn (Nhãn hiệu Speroni xuất xứ Italy hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Đường ống công nghệ
1Hệ thống đường ống phân phối khí (Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Hệ thống đường ống nước thải, bùn, hóa chất (Nhãn hiệu Bình Minh xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Z Hệ thống điện
1Hệ thống điện - điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Hệ thống dây điện động lực (Nhãn hiệu Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Hệ thống phao tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Chi phí khác: - Vận chuyển, nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
5- Nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6- Phân tích mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V2lượt
7- Hướng dẫn vận hành & bàn giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có phần san nền, nền mặt đường, bó vỉa và an toàn giao thông, cấp thoát nước, trạm xử lý nước, công viên + cây xanh, gờ chặn vỉa hè hố trồng cây, hào kỹ thuật, hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1107
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 175
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Cán bộ trắc đạc 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Cán bộ nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Cán bộ tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
7 Công nhân lành nghề 20 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
2 Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) ≥ 0,8m33
3 Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) ≥110CV2
4 Ôtô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn4
5 Máy đầm con cóc Máy đầm con cóc3
6 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông3
7 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông3
8 Máy lu rung (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) ≥ 16T1
9 Máy đầm bánh hơi tự hành (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) ≥ 16T2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h 50-60m3/h1
11 Máy san tự hành ≥110CV ≥110CV1
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Máy cắt khe bê tông Máy cắt khe bê tông1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->