Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:45:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,457,031,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,280,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị, có các hạng mục công chính tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư hạ tầng đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Thu gom, vận chuyển rác đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ-Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xử lý chôn lấp rác thải đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đốt và xử lý nước rỉ rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách đốt và xử lý nước rỉ rác). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, Điện công nghiệp & Dân dụng, Hệ thống điện.- Có tối thiểu 1 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có tối thiểu 1 người có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh. Hoa viên cây cảnh- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống cây xanh đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ xây dựng đường bộ, Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông đô thị, Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông công chính.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính – Kế toán. Kế toán doanh nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác thanh quyết toán). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về môi trường; bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác an toàn lao động). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022-31/12/2024 31 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Về năng lực và kinh nghiêm (bản chụp phải được chứng thực): Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu phải kèm theo các hợp đồng tương tự đã thực hiện và biên bản nghiệm thu dịch vụ, các quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán có liên quan, .... * Về năng lực nhân sự (bản chụp phải được chứng thực): để chứng minh năng lực nhân sự nhà thầu phải kèm bản kê khai lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện gói thầu có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện, hợp đồng đã thực hiện, bằng cấp, chứng chỉ phù hợp có liên quan, hợp đồng lao động, danh sách đóng BH của nhân sự với nhà thầu. * Về năng lực tài chính (bản chụp phải được chứng thực): để chứng minh Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể. Không ở trong giai đoạn bị cơ quan có thẩm quyền cấm dự thầu các gói thầu thuộc địa bàn TP Thái Nguyên; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và các tài liệu liên quan được quy định tại Mục CDNT 12.8. * Về năng lực thiết bị (bản chụp phải được chứng thực): Để chứng minh năng lực thiết bị nhà thầu phải kèm theo các tài liệu như: Giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn GTGT, ... các tài liệu khác được quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên - Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN 1: THÁNG 6/2022 ĐẾN HẾT QUÝ IV NĂM 2022 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 3 | Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 16.416,39 | |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 5.641,46 | |
| 6 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 1.246,23 | |
| 7 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 843,66 | |
| 8 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 13,5 | |
| 9 | Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 1 | |
| 10 | Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 40.660 | |
| 12 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 3.919,85 | |
| 13 | Công tác tưới nước rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 6.040,64 | |
| 14 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 258 | |
| 15 | Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 16 | Công vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 1.070 | |
| 17 | Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Tấn | 14.980 | |
| 18 | Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 19 | Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 5 | |
| 20 | Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 30 | |
| 21 | Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 25.680 | |
| 23 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 24 | Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 25 | Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 90 | |
| 27 | Hàn kép vải địa HPDE | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1300m2 | 6,9231 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 1,4063 | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 141 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 600 | |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 4,5 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 3,75 | |
| 33 | Sản xuất tấm đan | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, sửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tấn | 5,5035 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tấn | 5,5035 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 44 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 44 | |
| 38 | Nạo vét rãnh đỉnh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 39 | Quấn động cơ 11Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 3 | |
| 40 | Quấn động cơ 1,5Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 2 | |
| 41 | Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 42 | Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 300 | |
| 43 | Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy. Dạng lỏng có mầu nâu sẫm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 52.000 | |
| 44 | Axit Sunfuric (H2SO4) - Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 1.000 | |
| 45 | Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lít | 9.000 | Khối lượng điều chỉnh |
| 46 | Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 78.000 | Khối lượng điều chỉnh |
| 47 | Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 1.000 | Khối lượng điều chỉnh |
| 48 | Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. Đóng gói: 25kg/bao - Dạng bột màu trắng sữa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 3.800 | Khối lượng điều chỉnh |
| 49 | Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 300 | Khối lượng điều chỉnh |
| 50 | Chlorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy. Dạng bột dễ tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Kg | 1.500 | Khối lượng điều chỉnh |
| 51 | Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 865 | |
| 52 | Thẩm định giá hóa chất | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 53 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lần | 2 | |
| 54 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 55 | Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 1,65 | |
| 56 | Thay bóng led 12W bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 8 | |
| 57 | Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 80 | |
| 58 | Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 20 | |
| 59 | Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 40 | |
| 60 | Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 1 | |
| 61 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 20 | |
| 62 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 5 | |
| 63 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 20 | |
| 64 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 7 | |
| 65 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 12.198 | |
| 66 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 nút | 5.992 | |
| 67 | Vận hành đài phun nước ngày thường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 295,2 | |
| 68 | Vận hành đài phun nước ngày lễ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 104,35 | |
| 69 | Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 7.062 | |
| 70 | Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 6 | |
| 71 | Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 72 | Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 73 | Thay khởi động từ 3 pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 4 | |
| 74 | Thay khởi động từ 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 55 | |
| 75 | Thay đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 55 | |
| 76 | Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 8 | |
| 77 | Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 55 | |
| 78 | Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 10 | |
| 79 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 3 | |
| 80 | Lắp đặt bộ đai + khóa đai | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 120 | |
| 81 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 82 | Lắp đặt má ốp cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 83 | Lắp đặt kẹp bổ trợ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 84 | Kẹp ghíp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 600 | |
| 85 | Kẹp treo cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 86 | Cầu đấu 3P-100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 87 | Xử lý chạm chập sự cố nổi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | vụ | 70 | |
| 88 | Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 mối nối | 5 | |
| 89 | Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | điểm | 120 | |
| 90 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cần đèn | 8 | |
| 91 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 1,5 | |
| 92 | Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 200 | |
| 93 | Vận hành hệ thống bảng điện tử | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 428 | |
| 94 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 3 | |
| 95 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 2 | |
| 96 | Thay nguồn 5V-40A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 20 | |
| 97 | Thay nguồn 5V-60A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 185 | |
| 98 | Thay nguồn 12V-33A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 55 | |
| 99 | Phủ keo Tibol | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | hộp | 5 | |
| 100 | Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 2,7 | |
| 101 | Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 3,2 | |
| 102 | Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 5,2 | |
| 103 | Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 1,4 | |
| 104 | Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 1,5 | |
| 105 | Thay dây trang trí Việt - Pháp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 2,5 | |
| 106 | Thay đui bóng màu - Đui xoáy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 150 | |
| 107 | Lắp đặt đèn nấm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 20 | |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 24 | |
| 109 | Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 80 | |
| 110 | Thay bóng led S22 Fullcolor | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 1 | |
| 111 | Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 100 | |
| 112 | Thay Modul P16 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 30 | |
| 113 | Vận hành hệ thống điện trang trí | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 440 | |
| 114 | Lắp khung kích thước 27x1,2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 115 | Lắp khung kích thước >1mx2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 116 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cột | 1 | |
| 117 | Làm tiếp địa cho cột điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 5 | |
| 118 | QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 119 | Hạng mục: Duy trì thường xuyên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 120 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 3.415,8 | |
| 121 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 4.355,32 | |
| 122 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 2.244,08 | |
| 123 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 424,68 | |
| 124 | Xén lề cỏ lá tre | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 1.755,74 | |
| 125 | Xén lề cỏ nhung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 523,1916 | |
| 126 | Làm cỏ tạp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 1.949,21 | |
| 127 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 128 | Bón phân thảm cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 129 | Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 416,1564 | |
| 130 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 1.347,74 | |
| 131 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/năm | 103,6854 | |
| 132 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 490,032 | |
| 133 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 233,28 | |
| 134 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100cây/năm | 28,4564 | |
| 135 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 34,56 | |
| 136 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 20,88 | |
| 137 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,8981 | |
| 138 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 80,7276 | |
| 139 | Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 6.453,92 | |
| 140 | Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 2.048,38 | |
| 141 | Duy trì bể phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 9 | |
| 142 | Duy trì bể không phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 4 | |
| 143 | Bảo vệ công viên kín | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.239,32 | ||
| 144 | Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 364 | |
| 145 | Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 214 | |
| 146 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 30 | |
| 147 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 225 | |
| 148 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 149 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 10 | |
| 150 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 151 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 10 | |
| 152 | Trồng mới thảm hoa (Hoa xác pháo, cúc vạn thọ, mào gà, cốt mốt, cúc mặt trời, dừa ta....) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 800 | |
| 153 | Trồng mới thảm hoa (Hoa Zinnia, dừa mầu, dạ yến thảo đứng, violet nhật....) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 625 | |
| 154 | Trồng mới thảm hoa ( Hoa Cúc đà lạt, sống đời đà lạt, đỗ quyên, hoa hồng.....) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 65 | |
| 155 | Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cây | 22 | |
| 156 | Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 214 | |
| 157 | Tiền nước bể phun | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 3.000 | |
| 158 | Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 214 | |
| 159 | Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 160 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 7.891,41 | |
| 161 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 4.474,76 | |
| 162 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 965,52 | |
| 163 | QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 164 | Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 165 | Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 552 | |
| 166 | Phát quang cây dại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 260,6 | |
| 167 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 231,01 | |
| 168 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cột | 127 | |
| 169 | Bạt lề đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 1.144 | |
| 170 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 6,6884 | |
| 171 | Vét rãnh hở hình thang | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 1.956,89 | |
| 172 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 9,7844 | |
| 173 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 29,56 | |
| 174 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 0,4788 | |
| 175 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 101 | |
| 176 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 12 | |
| 177 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 17 | |
| 178 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 16 | |
| 179 | Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 3 | |
| 180 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 5 | |
| 181 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 23 | |
| 182 | Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 3 | |
| 183 | Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 7 | |
| 184 | Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 8 | |
| 185 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,1082 | |
| 186 | Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 187 | Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 5.688,35 | |
| 188 | Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 8,5 | |
| 189 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 9 | |
| 190 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 321,48 | |
| 191 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 3,2148 | |
| 192 | Đào nền đường đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 12,0555 | |
| 193 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 12,0555 | |
| 194 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 12,0555 | |
| 195 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 26,79 | |
| 196 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 26,79 | |
| 197 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 4,5463 | |
| 198 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 26,79 | |
| 199 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 3,18 | |
| 200 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 7,7263 | |
| 201 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 5.952,5 | |
| 202 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 1.460 | |
| 203 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 760 | |
| 204 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 273 | |
| 205 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 20 | |
| 206 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,3365 | |
| 207 | Đào nền đường - Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m3 | 6,757 | |
| 208 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,0676 | |
| 209 | Đắp nền móng công trình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 11,46 | |
| 210 | Bê tông nền, M250 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 35,7 | |
| 211 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 273 | |
| 212 | PHẦN 2: NĂM 2023 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 213 | DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 214 | Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 215 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 26.870,92 | |
| 216 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 8.976,89 | |
| 217 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 2.125,58 | |
| 218 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 1.439,64 | |
| 219 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 24,3 | |
| 220 | Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 4 | |
| 221 | Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 222 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 69.350 | |
| 223 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 6.686,22 | |
| 224 | Công tác tưới nước rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 9.569,76 | |
| 225 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 420 | |
| 226 | Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 227 | Công vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 1.825 | |
| 228 | Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Tấn | 25.550 | |
| 229 | Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 230 | Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 12 | |
| 231 | Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 40 | |
| 232 | Hạng mục: Phục vụ lễ Giao nhận quân năm 2023 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 233 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 0 | |
| 234 | Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 235 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 43.800 | |
| 236 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 4 | |
| 237 | Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 238 | Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 239 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 130 | |
| 240 | Hàn kép vải địa HPDE | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1300m2 | 10 | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 2,0313 | |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 203 | |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 244 | Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 7,2 | |
| 245 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 6 | |
| 246 | Thi công hàng rào | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 1,8 | |
| 248 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 1,8 | |
| 249 | Sản xuất cột thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tấn | 0,2623 | |
| 250 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 180 | |
| 251 | Vận chuyển kết cấu thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 252 | Nạo vét rãnh đỉnh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 253 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 118,55 | |
| 254 | Quấn động cơ 11Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 6 | |
| 255 | Quấn động cơ 1,5Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 6 | |
| 256 | Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 257 | Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 500 | |
| 258 | Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy, Dạng chất lỏng có màu nâu sẫm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 90.000 | |
| 259 | Axit Sunfuric (H2SO4):Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.500 | |
| 260 | Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lít | 15.000 | |
| 261 | Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 130.000 | |
| 262 | Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.000 | |
| 263 | Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. - Đóng gói: 25kg/bao: Dạng bột màu trắng sữa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 5.000 | |
| 264 | Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 500 | |
| 265 | Cholorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy.Dạng bột dễ tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.000 | |
| 266 | Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 1.460 | |
| 267 | Thẩm định giá hóa chất | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 268 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lần | 4 | |
| 269 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 270 | Thay bóng led 400W bằng máy, 18m| Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,1 | | |
| 271 | Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,2 | |
| 272 | Thay bóng led 80W bằng máy, 10m| Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,7 | | |
| 273 | Thay bóng led 12W bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 11 | |
| 274 | Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 385 | |
| 275 | Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 20 | |
| 276 | Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 20 | |
| 277 | Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 2 | |
| 278 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 42,5 | |
| 279 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 12,5 | |
| 280 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 65 | |
| 281 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 12 | |
| 282 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 20.805 | |
| 283 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 nút | 10.220 | |
| 284 | Vận hành đài phun nước ngày thường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 495 | |
| 285 | Vận hành đài phun nước ngày lễ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 187,83 | |
| 286 | Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 12.045 | |
| 287 | Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 12 | |
| 288 | Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 15 | |
| 289 | Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 290 | Thay khởi động từ 3 pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 9 | |
| 291 | Thay khởi động từ 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 88 | |
| 292 | Thay đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 88 | |
| 293 | Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 17 | |
| 294 | Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 88 | |
| 295 | Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 25 | |
| 296 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 6,5 | |
| 297 | Lắp đặt bộ đai + khóa đai | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 240 | |
| 298 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 299 | Lắp đặt má ốp cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 300 | Lắp đặt kẹp bổ trợ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 301 | Kẹp ghíp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 950 | |
| 302 | Kẹp treo cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 303 | Cầu đấu 3P-100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 304 | Xử lý chạm chập sự cố nổi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | vụ | 140 | |
| 305 | Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 mối nối | 12 | |
| 306 | Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | điểm | 205 | |
| 307 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cần đèn | 16 | |
| 308 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 3,3 | |
| 309 | Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 350 | |
| 310 | Vận hành hệ thống bảng điện tử | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 730 | |
| 311 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 4 | |
| 312 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 4 | |
| 313 | Thay nguồn 5V-40A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 35 | |
| 314 | Thay nguồn 5V-60A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 262 | |
| 315 | Thay nguồn 12V-33A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 90 | |
| 316 | Phủ keo Tibol | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | hộp | 12 | |
| 317 | Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 3,3 | |
| 318 | Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 5,5 | |
| 319 | Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 8,1 | |
| 320 | Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 2,7 | |
| 321 | Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 1,25 | |
| 322 | Thay dây trang trí Việt - Pháp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 1 | |
| 323 | Thay đui bóng màu - Đui xoáy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 125 | |
| 324 | Lắp đặt đèn nấm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 325 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 326 | Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 25 | |
| 327 | Thay bóng led S22 Fullcolor | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 0,7 | |
| 328 | Thay bóng led D30 DMX | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 0,5 | |
| 329 | Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 100 | |
| 330 | Thay Modul P16 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 30 | |
| 331 | Vận hành hệ thống điện trang trí | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 640 | |
| 332 | Lắp đặt máy bơm chìm 7,5HP | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 1 | |
| 333 | Lắp đặt máy bơm chìm 5HP | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 7 | |
| 334 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 3 | |
| 335 | Vận chuyển máy bơm từ Hà Nội - Thái Nguyên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 336 | Lắp khung kích thước 27x1,2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 337 | Lắp khung kích thước >1mx2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 338 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cột | 2 | |
| 339 | Làm tiếp địa cho cột điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 340 | QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 341 | Hạng mục: Duy trì thường xuyên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 342 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 5.977,64 | |
| 343 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 7.621,82 | |
| 344 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 4.114,15 | |
| 345 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 778,58 | |
| 346 | Xén lề cỏ lá tre | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 3.218,86 | |
| 347 | Xén lề cỏ nhung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 959,1846 | |
| 348 | Làm cỏ tạp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 3.341,5 | |
| 349 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 350 | Bón phân thảm cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 351 | Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 728,2737 | |
| 352 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 2.358,54 | |
| 353 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/năm | 162,9342 | |
| 354 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 857,556 | |
| 355 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 408,24 | |
| 356 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100cây/năm | 44,7172 | |
| 357 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 60,48 | |
| 358 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 36,54 | |
| 359 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/năm | 1,4113 | |
| 360 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 161,4552 | |
| 361 | Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 10.993,87 | |
| 362 | Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 3.483,28 | |
| 363 | Duy trì bể phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 12 | |
| 364 | Duy trì bể không phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 4 | |
| 365 | Bảo vệ công viên kín | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2.113,79 | ||
| 366 | Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 624 | |
| 367 | Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 365 | |
| 368 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 44 | |
| 369 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 315 | |
| 370 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 371 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 372 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 50 | |
| 373 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 10 | |
| 374 | Trồng thảm cỏ nhung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2/lần | 350 | |
| 375 | Trồng cây thảm lá mầu – cây bầu >6cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đk tán > 10cm (Cây Dâu tây, cẩm tú mai, mắt nai, chuỗi ngọc, bỏng nổ....) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 2.850 | |
| 376 | Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 365 | |
| 377 | Trồng dặm cây cảnh tạo hình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100cây | 1 | |
| 378 | Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cây | 34 | |
| 379 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 886 | |
| 380 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 3.073 | |
| 381 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 189 | |
| 382 | Tiền nước bể phun | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 4.000 | |
| 383 | Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu (1người*365) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 365 | |
| 384 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 70 | |
| 385 | Nhân công lắp đặt chậu hoa + thu hồi chậu hoa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 25 | |
| 386 | Xe thùng vận chuyển chậu hoa + thu hồi chậu hoa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 1 | |
| 387 | Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 388 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 13.809,96 | |
| 389 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 7.830,84 | |
| 390 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 1.689,66 | |
| 391 | Hạng mục: Xây dựng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 392 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông, chậu hoa hình ly: Đảo tròn trung tâm, đường Đội Cấn, đường Hoàng Văn Thụ … | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 193,875 | |
| 393 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 193,875 | |
| 394 | Đổ đất mầu trồng cây các tuyến đường Đội Cấn, Cách mạng tháng 8, Bắc Kạn, Gang Thép …. | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 80 | |
| 395 | Hạng mục: Trồng hoa trang trí tết âm lịch năm 2023 đường phố | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 396 | Trồng mới thảm hoa Đỗ Quyên Bỉ - Cây bầu >23cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 53,75 | |
| 397 | Trồng mới thảm hoa cúc vạn thọ - Cây bầu >16cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 1.317,99 | |
| 398 | Trồng mới thảm hoa Phong Lữ Thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 25cm, đường kính tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 23,816 | |
| 399 | Trồng hoa Ngọc thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu >10cm, đường kính tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 218,1623 | |
| 400 | Trồng hoa Trạng Nguyên ta, hoa kép – cây bầu>30cm, cây cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 70cm, cây có nhiều hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 320,5728 | |
| 401 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 402 | Trồng hoa Xác pháo – cây bầu >10cm, cây cao tính từ mặt bầu >15cm, đường kính tán > 10cm, cây nhiều ngọn có 3,4 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 689,0048 | |
| 403 | Trồng hoa Thược dược - Cây bầu > 23cm, cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 40cm, cây đang có hoa, hoa nhiều màu (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 140,4374 | |
| 404 | Trồng hoa cúc mâm xôi miền Bắc – cây bầu >35cm, cây cao tính từ mặt bầu >35cm, đường kính tán > 50cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | giỏ | 200 | |
| 405 | Trồng hoa cúc mâm xôi miền Nam – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 40cm, đường kính tán > 80cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | giỏ | 300 | |
| 406 | Trồng hoa Dạ Yến thảo chảo rủ - dk chảo >30cm, cây rủ tính từ mặt chảo > 40cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chậu | 225 | |
| 407 | Trồng hoa Dạ Yến thảo đứng – cây bầu > 18cm, cây cao > 15cm, đường kính tán >15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 30,56 | |
| 408 | Trồng hoa Pansy – cây bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 10cm, đường kính tán> 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 55,1736 | |
| 409 | Trồng hoa Cúc Thúy – cây bầu > 18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 71,94 | |
| 410 | Trồng hoa Violet – cây bầu > 15cm, cây cao tính ừ mặt bầu . 35cm, đk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 311,782 | |
| 411 | Trồng hoa Đồng Tiền – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 40cm, cây đang có 4-5 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 42,3 | |
| 412 | Trồng hoa Sống đời ta – cây bầu >15cm, cây cao tính từ mặt bầu >20cm, dk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 413 | Trồng hoa sống đời – cây bầu > 15cm, cây cao tính từ mặt bầu > 20cm, đk tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 414 | Xơ dừa trồng cây | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bao | 250 | |
| 415 | Đá trắng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | túi | 100 | |
| 416 | Hạng mục: Cải tạo, lắp đặt, trang trí Tết Quý Sửu 2023 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 417 | Sản xuất, lắp đặt mô hình linh vật chất liệu xốp điêu khắc; Chữ " Chúc mừng năm mới" - Cổng bảo tàng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 418 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 01 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 419 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 02 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 420 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 04 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 421 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - BC ô số 05 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 422 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Ô số 06 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 423 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Đài tưởng niệm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 424 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Ngân hàng nhà nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 425 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Bảo tàng VHCDTVN | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 426 | Xe thùng 2,5 tấn vận chuyển giá sắt trồng hoa (Giá sắt tận dụng) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 5 | |
| 427 | Sơn sửa lại giá sắt trồng hoa tận dụng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 428 | Nhân công lắp đặt+thu hồi giá sắt trồng hoa tận dụng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 20 | |
| 429 | QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 430 | Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 431 | Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 918 | |
| 432 | Phát quang cây dại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 471,39 | |
| 433 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 142,96 | |
| 434 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cột | 208 | |
| 435 | Bạt lề đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 2.741,38 | |
| 436 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 13,7069 | |
| 437 | Vét rãnh hở hình thang | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 2.600 | |
| 438 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 13 | |
| 439 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 52 | |
| 440 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 0,8424 | |
| 441 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 200 | |
| 442 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 72 | |
| 443 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 74 | |
| 444 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tên đường KT 0.4x0.75m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 15 | |
| 445 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 30 | |
| 446 | Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 6 | |
| 447 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 15 | |
| 448 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 40 | |
| 449 | Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 11 | |
| 450 | Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 11 | |
| 451 | Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 11 | |
| 452 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,3082 | |
| 453 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m3 | 73,7067 | |
| 454 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,7374 | |
| 455 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 624,35 | |
| 456 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 340,23 | |
| 457 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 2.914 | |
| 458 | Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 459 | Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 8.232,5 | |
| 460 | Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 78,673 | |
| 461 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 27 | |
| 462 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 658,2 | |
| 463 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 6,582 | |
| 464 | Đào nền đường đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,6825 | |
| 465 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,6825 | |
| 466 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,6825 | |
| 467 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,85 | |
| 468 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,85 | |
| 469 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 9,308 | |
| 470 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,85 | |
| 471 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 6,5107 | |
| 472 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 15,8187 | |
| 473 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 35 | |
| 474 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 35 | |
| 475 | Đắp phụ lề, lề đường cấp phối đá dăm loại II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 100 | |
| 476 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 4.774,95 | |
| 477 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 2.270,75 | |
| 478 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 1.228,7 | |
| 479 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 400,24 | |
| 480 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 32,952 | |
| 481 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,5296 | |
| 482 | Đào nền đường - Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m3 | 16,476 | |
| 483 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,1648 | |
| 484 | Đắp nền móng công trình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 19,49 | |
| 485 | Bê tông nền, M250 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 38,984 | |
| 486 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 343 | |
| 487 | PHẦN 3: NĂM 2024 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 488 | DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 489 | Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 490 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 26.947,19 | |
| 491 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 8.998,73 | |
| 492 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10.000m2 | 2.131,4 | |
| 493 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1km | 1.447,38 | |
| 494 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 24,3 | |
| 495 | Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 4 | |
| 496 | Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 497 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 69.540 | |
| 498 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 6.707,27 | |
| 499 | Công tác tưới nước rửa đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | km | 9.147,56 | |
| 500 | Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn phân | 450 | |
| 501 | Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 502 | Công vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Công | 1.830 | |
| 503 | Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Tấn | 25.620 | |
| 504 | Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 505 | Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 12 | |
| 506 | Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 45 | |
| 507 | Hạng mục: Phục vụ lễ Giao nhận quân năm 2023 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 508 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 0 | |
| 509 | Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 510 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 tấn rác | 43.920 | |
| 511 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 4 | |
| 512 | Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 513 | Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 514 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 130 | |
| 515 | Hàn kép vải địa HPDE | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1300m2 | 10 | |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 2,0313 | |
| 517 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 203 | |
| 518 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 519 | Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 7,2 | |
| 520 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 6 | |
| 521 | Thi công hàng rào | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 522 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 1,8 | |
| 523 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 1,8 | |
| 524 | Sản xuất cột thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tấn | 0,2623 | |
| 525 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 180 | |
| 526 | Vận chuyển kết cấu thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 527 | Nạo vét rãnh đỉnh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 528 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 118,55 | |
| 529 | Quấn động cơ 11Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 5 | |
| 530 | Quấn động cơ 1,5Kw | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | máy | 5 | |
| 531 | Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 532 | Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 500 | |
| 533 | Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy, Dạng chất lỏng có màu nâu sẫm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 90.000 | |
| 534 | Axit Sunfuric (H2SO4):Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.500 | |
| 535 | Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lít | 15.000 | |
| 536 | Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 130.000 | |
| 537 | Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.000 | |
| 538 | Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. - Đóng gói: 25kg/bao: Dạng bột màu trắng sữa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 5.000 | |
| 539 | Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 500 | |
| 540 | Cholorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy.Dạng bột dễ tan trong nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | kg | 2.000 | |
| 541 | Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 1.464 | |
| 542 | Thẩm định giá hóa chất | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 543 | Chương trình quan trắc môi trường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | lần | 4 | |
| 544 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 545 | Thay bóng led 400W bằng máy, 18m| Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,2 | | |
| 546 | Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,1 | |
| 547 | Thay bóng led 80W bằng máy, 10m| Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 0,75 | | |
| 548 | Thay bóng led 12W bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 bóng | 11 | |
| 549 | Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 395 | |
| 550 | Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 20 | |
| 551 | Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | quả | 20 | |
| 552 | Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 2 | |
| 553 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 42,5 | |
| 554 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 12,5 | |
| 555 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 65 | |
| 556 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 12 | |
| 557 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 20.862 | |
| 558 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 nút | 10.248 | |
| 559 | Vận hành đài phun nước ngày thường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 496,8 | |
| 560 | Vận hành đài phun nước ngày lễ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 187,83 | |
| 561 | Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 12.078 | |
| 562 | Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 12 | |
| 563 | Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 15 | |
| 564 | Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | tủ | 25 | |
| 565 | Thay khởi động từ 3 pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 9 | |
| 566 | Thay khởi động từ 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 87 | |
| 567 | Thay đồng hồ hẹn giờ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 87 | |
| 568 | Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 18 | |
| 569 | Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 87 | |
| 570 | Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 thiết bị | 25 | |
| 571 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 6,5 | |
| 572 | Lắp đặt bộ đai + khóa đai | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 240 | |
| 573 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 574 | Lắp đặt má ốp cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 575 | Lắp đặt kẹp bổ trợ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 576 | Kẹp ghíp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 950 | |
| 577 | Kẹp treo cáp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 225 | |
| 578 | Cầu đấu 3P-100A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 579 | Xử lý chạm chập sự cố nổi | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | vụ | 140 | |
| 580 | Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 mối nối | 13 | |
| 581 | Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | điểm | 205 | |
| 582 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cần đèn | 16 | |
| 583 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 3,2 | |
| 584 | Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 350 | |
| 585 | Vận hành hệ thống bảng điện tử | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 732 | |
| 586 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 4 | |
| 587 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 4 | |
| 588 | Thay nguồn 5V-40A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 35 | |
| 589 | Thay nguồn 5V-60A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 263 | |
| 590 | Thay nguồn 12V-33A | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 95 | |
| 591 | Phủ keo Tibol | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | hộp | 12 | |
| 592 | Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 3,4 | |
| 593 | Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 5,5 | |
| 594 | Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 8,1 | |
| 595 | Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 lốp | 2,8 | |
| 596 | Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 1,25 | |
| 597 | Thay dây trang trí Việt - Pháp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 40m | 1,5 | |
| 598 | Thay đui bóng màu - Đui xoáy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 125 | |
| 599 | Lắp đặt đèn nấm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 600 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 601 | Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 25 | |
| 602 | Thay bóng led S22 Fullcolor | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 0,8 | |
| 603 | Thay bóng led D30 DMX | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 bóng | 0,5 | |
| 604 | Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 100 | |
| 605 | Thay Modul P16 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 30 | |
| 606 | Vận hành hệ thống điện trang trí | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 640 | |
| 607 | Lắp đặt máy bơm chìm 5HP | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 5 | |
| 608 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cái | 3 | |
| 609 | Vận chuyển máy bơm từ Hà Nội - Thái Nguyên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 610 | Lắp khung kích thước 27x1,2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 611 | Lắp khung kích thước >1mx2m, H | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 612 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cột | 2 | |
| 613 | Làm tiếp địa cho cột điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 614 | QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 615 | Hạng mục: Duy trì thường xuyên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 616 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 5.977,64 | |
| 617 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 7.621,82 | |
| 618 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 4.114,15 | |
| 619 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 778,58 | |
| 620 | Xén lề cỏ lá tre | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 3.218,86 | |
| 621 | Xén lề cỏ nhung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100md/lần | 959,1846 | |
| 622 | Làm cỏ tạp | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 3.341,5 | |
| 623 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 624 | Bón phân thảm cỏ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 443,116 | |
| 625 | Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 728,2737 | |
| 626 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 2.358,54 | |
| 627 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/năm | 162,9342 | |
| 628 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 857,556 | |
| 629 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 408,24 | |
| 630 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100cây/năm | 44,7172 | |
| 631 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 60,48 | |
| 632 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/lần | 36,54 | |
| 633 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100chậu/năm | 1,4113 | |
| 634 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 161,4552 | |
| 635 | Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 11.027,05 | |
| 636 | Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1000m2/lần | 3.495,11 | |
| 637 | Duy trì bể phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 12 | |
| 638 | Duy trì bể không phun >=20m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bể/lần | 4 | |
| 639 | Bảo vệ công viên kín | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2.119,58 | ||
| 640 | Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 624 | |
| 641 | Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 366 | |
| 642 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 44 | |
| 643 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 310 | |
| 644 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 645 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 20 | |
| 646 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 50 | |
| 647 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 10 | |
| 648 | Trồng thảm cỏ nhung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2/lần | 354 | |
| 649 | Trồng cây thảm lá mầu – cây bầu >6cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đk tán > 10cm (Cây Dâu tây, cẩm tú mai, mắt nai, chuỗi ngọc, bỏng nổ....) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 2.850 | |
| 650 | Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 366 | |
| 651 | Trồng dặm cây cảnh tạo hình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100cây | 0,8 | |
| 652 | Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cây | 35 | |
| 653 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 886 | |
| 654 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 3.073 | |
| 655 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 cây | 189 | |
| 656 | Tiền nước bể phun | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 4.000 | |
| 657 | Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu (1người*365) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 366 | |
| 658 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 70 | |
| 659 | Nhân công lắp đặt chậu hoa + thu hồi chậu hoa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 25 | |
| 660 | Xe thùng vận chuyển chậu hoa + thu hồi chậu hoa | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 1 | |
| 661 | Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 662 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 13.809,96 | |
| 663 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2/lần | 7.830,84 | |
| 664 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100 cây/lần | 1.689,66 | |
| 665 | Hạng mục: Xây dựng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 666 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông, chậu hoa hình ly: Đảo tròn trung tâm, đường Đội Cấn, đường Hoàng Văn Thụ … | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 193,875 | |
| 667 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 193,875 | |
| 668 | Đổ đất mầu trồng cây các tuyến đường Đội Cấn, Cách mạng tháng 8, Bắc Kạn, Gang Thép …. | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 100 | |
| 669 | Hạng mục: Trồng hoa trang trí tết âm lịch năm 2023 đường phố | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 670 | Trồng mới thảm hoa Đỗ Quyên Bỉ - Cây bầu >23cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 53,75 | |
| 671 | Trồng mới thảm hoa cúc vạn thọ - Cây bầu >16cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 1.312,99 | |
| 672 | Trồng mới thảm hoa Phong Lữ Thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 25cm, đường kính tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 23,816 | |
| 673 | Trồng hoa Ngọc thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu >10cm, đường kính tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 218,1623 | |
| 674 | Trồng hoa Trạng Nguyên ta, hoa kép – cây bầu>30cm, cây cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 70cm, cây có nhiều hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 320,5728 | |
| 675 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 676 | Trồng hoa Xác pháo – cây bầu >10cm, cây cao tính từ mặt bầu >15cm, đường kính tán > 10cm, cây nhiều ngọn có 3,4 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 689,0048 | |
| 677 | Trồng hoa Thược dược - Cây bầu > 23cm, cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 40cm, cây đang có hoa, hoa nhiều màu (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 140,4374 | |
| 678 | Trồng hoa cúc mâm xôi miền Bắc – cây bầu >35cm, cây cao tính từ mặt bầu >35cm, đường kính tán > 50cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | giỏ | 200 | |
| 679 | Trồng hoa cúc mâm xôi miền Nam – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 40cm, đường kính tán > 80cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | giỏ | 300 | |
| 680 | Trồng hoa Dạ Yến thảo chảo rủ - dk chảo >30cm, cây rủ tính từ mặt chảo > 40cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | chậu | 225 | |
| 681 | Trồng hoa Dạ Yến thảo đứng – cây bầu > 18cm, cây cao > 15cm, đường kính tán >15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 30,56 | |
| 682 | Trồng hoa Pansy – cây bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 10cm, đường kính tán> 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 55,1736 | |
| 683 | Trồng hoa Cúc Thúy – cây bầu > 18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 71,94 | |
| 684 | Trồng hoa Violet – cây bầu > 15cm, cây cao tính ừ mặt bầu . 35cm, đk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 311,782 | |
| 685 | Trồng hoa Đồng Tiền – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 40cm, cây đang có 4-5 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 42,3 | |
| 686 | Trồng hoa Sống đời ta – cây bầu >15cm, cây cao tính từ mặt bầu >20cm, dk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 687 | Trồng hoa sống đời – cây bầu > 15cm, cây cao tính từ mặt bầu > 20cm, đk tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 688 | Xơ dừa trồng cây | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bao | 250 | |
| 689 | Đá trắng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | túi | 100 | |
| 690 | Hạng mục: Cải tạo, lắp đặt, trang trí Tết Quý Sửu 2023 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 691 | Sản xuất, lắp đặt mô hình linh vật chất liệu xốp điêu khắc; Chữ " Chúc mừng năm mới" - Cổng bảo tàng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 692 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 01 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 693 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 02 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 694 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 04 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 695 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - BC ô số 05 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 696 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Ô số 06 Đội Cấn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 697 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Đài tưởng niệm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 698 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Ngân hàng nhà nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 699 | Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Bảo tàng VHCDTVN | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 700 | Xe thùng 2,5 tấn vận chuyển giá sắt trồng hoa (Giá sắt tận dụng) | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ca | 5 | |
| 701 | Sơn sửa lại giá sắt trồng hoa tận dụng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 702 | Nhân công lắp đặt+thu hồi giá sắt trồng hoa tận dụng | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 20 | |
| 703 | QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 704 | Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 705 | Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | công | 918 | |
| 706 | Phát quang cây dại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 471,39 | |
| 707 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 142,96 | |
| 708 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | cột | 208 | |
| 709 | Bạt lề đường | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 2.741,38 | |
| 710 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 13,7069 | |
| 711 | Vét rãnh hở hình thang | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m | 2.600 | |
| 712 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 13 | |
| 713 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10m2 | 52 | |
| 714 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 0,8424 | |
| 715 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 194 | |
| 716 | Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 63 | |
| 717 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 38 | |
| 718 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tên đường KT 0.4x0.75m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 15 | |
| 719 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 38 | |
| 720 | Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 6 | |
| 721 | Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 15 | |
| 722 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 40 | |
| 723 | Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 10 | |
| 724 | Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 11 | |
| 725 | Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | biển báo | 9 | |
| 726 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,3082 | |
| 727 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m3 | 110,56 | |
| 728 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 1,1056 | |
| 729 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 624,35 | |
| 730 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 340,23 | |
| 731 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 2.836,92 | |
| 732 | Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | - | 0 | |
| 733 | Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 8.232,5 | |
| 734 | Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m2 | 78,673 | |
| 735 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m | 26,6 | |
| 736 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 658,08 | |
| 737 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 6,5808 | |
| 738 | Đào nền đường đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,678 | |
| 739 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,678 | |
| 740 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 24,678 | |
| 741 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,84 | |
| 742 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,84 | |
| 743 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 9,3063 | |
| 744 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 54,84 | |
| 745 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 6,5095 | |
| 746 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100tấn | 15,8159 | |
| 747 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 34 | |
| 748 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m2 | 34 | |
| 749 | Đắp phụ lề, lề đường cấp phối đá dăm loại II | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 102,5 | |
| 750 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 5.079,26 | |
| 751 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 916,4 | |
| 752 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 1.650,9 | |
| 753 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 400,24 | |
| 754 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 32,952 | |
| 755 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,5296 | |
| 756 | Đào nền đường - Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1m3 | 16,476 | |
| 757 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100m3 | 0,1648 | |
| 758 | Đắp nền móng công trình | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 19,49 | |
| 759 | Bê tông nền, M250 | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m3 | 38,984 | |
| 760 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, | Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật | m2 | 343,08 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị, có các hạng mục công chính tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư hạ tầng đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục Thu gom, vận chuyển rác đô thị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ-Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xử lý chôn lấp rác thải đô thị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục đốt và xử lý nước rỉ rác | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách đốt và xử lý nước rỉ rác). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, Điện công nghiệp & Dân dụng, Hệ thống điện.- Có tối thiểu 1 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có tối thiểu 1 người có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống cây xanh đô thị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh. Hoa viên cây cảnh- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống cây xanh đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ xây dựng đường bộ, Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông đô thị, Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông công chính.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính – Kế toán. Kế toán doanh nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác thanh quyết toán). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về môi trường; bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác an toàn lao động). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi