Gói thầu: Thuê quan trắc và phân tích môi trường quý II, III, IV năm 2022 theo Kế hoạch số 306 KH-STNMT, ngày 28-02-2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê quan trắc và phân tích môi trường quý II, III, IV năm 2022 theo Kế hoạch số 306 KH-STNMT, ngày 28-02-2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538332 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 17:32:00 đến ngày 2022-05-23 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,972,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là190.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.991.627VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông tương tự là hợp đồng quan trắc và phân tích môi trường.Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Bằng cấp chuyên ngành hóa phân tích hoặc môi trường, thổ nhưỡng;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025;+ Có Chứng chỉ quan trắc viên môi trường hạng II còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là chủ nhiệm các dự án/nhiệm vụ liên quan về môi trường tối thiểu là 03 dự án/nhiệm vụ (Đánh giá tác động môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường, lập đề án xả thải,….) (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật dự án tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có x ác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường/khí tượng, thủy văn.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật dự án tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thực hiện quan trắc và phân tích |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành môi trường, hóa phân tích, thủy văn.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê quan trắc và phân tích môi trường quý II, III, IV năm 2022 theo Kế hoạch số 306 KH-STNMT, ngày 28-02-2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình Thuê quan trắc và phân tích môi trường quý II, III, IV năm 2022 theo Kế hoạch số 306/KH-STNMT, ngày 28/02/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường (Vimcerts) còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022; b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019÷2021; + Tờ khai quyết toán thuế chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp 03 năm 2019÷2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; + Báo cáo đã được kiểm toán 03 năm 2019÷2021; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kê khai, cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; c) Giải pháp và phương pháp luận: Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: số 440 đường Nguyễn Huệ, Phường Ninh Phong, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường. Địa chỉ: Số 440 đường Nguyễn Huệ, phường Ninh Phong, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường. Địa chỉ: Số 440 đường Nguyễn Huệ, phường Ninh Phong, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường. Địa chỉ: Số 440 đường Nguyễn Huệ, phường Ninh Phong, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong mẫu môi trường nước biển ven bờ: pH, DO, TSS, NH4+, PO43-, Cu, Fe | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 9 | |
| 2 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong mẫu môi trường nước ngầm: As, CaCO3 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 72 | |
| 3 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong Mẫu môi trường nước mặt: As, Pb, Coliform | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 123 | |
| 4 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong Mẫu môi trường nước thải: DO, As, Tổng N, Tổng P, Coliform | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 42 | |
| 5 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong mẫu môi trường không khí: CO, Bụi lơ lửng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 165 | |
| 6 | Lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu trong mẫu môi trường đất: Pb, Cu, Zn, As, Cd | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 51 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.991.627VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là190.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 56.991.627VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông tương tự là hợp đồng quan trắc và phân tích môi trường.Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | + Trình độ Bằng cấp chuyên ngành hóa phân tích hoặc môi trường, thổ nhưỡng;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025;+ Có Chứng chỉ quan trắc viên môi trường hạng II còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là chủ nhiệm các dự án/nhiệm vụ liên quan về môi trường tối thiểu là 03 dự án/nhiệm vụ (Đánh giá tác động môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường, lập đề án xả thải,….) (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, phân tích | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật dự án tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có x ác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quan trắc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường/khí tượng, thủy văn.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán;+ Có Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật dự án tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên thực hiện quan trắc và phân tích | 6 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành môi trường, hóa phân tích, thủy văn.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi