Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 18:32:00 đến ngày 2022-05-23 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng với các đơn vị trong Quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở HẢi Phòng có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các giấy tờ lien quan đến năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá đến kho của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa đặc thù yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân, Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, sdt 0968863158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân, Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, sdt 0968863158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân, Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, sdt 0968863158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân, Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây kẽm gai | 2.000 | kg | Loại dây thép mạ kẽm, đường kính sợi trục 2,5mm, độ dày dây thép gai 2,7mm; chiều dài 5-5,5m/kg | ||
| 2 | Dây ni lon d16 | 1.500 | kg | Sợi PP, cuộn 60kg, độ dài 400m, đường kính d16, màu trắng; chịu lực 1000kg. | ||
| 3 | Dây ni lon d20 | 1.000 | kg | Sợi PP, cuộn 90kg, độ dài 400m, đường kính d20, màu trắng; chịu lực lớn hơn 1500kg. | ||
| 4 | Đá cắt | 300 | Đĩa | Đá cắt Makita dạng tròn D-18720 kích thước 125x1,2x22,2mm. Dùng cắt các loại bề mặt vật liệu như sắt, thép; tốc độ cắt nhanh và mạnh. | ||
| 5 | Đèn pin | 50 | Cái | Đèn pin xách tay gồm hai cụm đèn chính: 1 cụm đèn phía trước và một cụm đèn phần thân. Cụm đèn phía trước sử dụng bóng đèn led có công suất chiếu sáng tối đa lên đến 30W, phạm vi chiếu sáng có thể lên đến 1000m (đktc). Đèn có 2 chế độ chiếu sáng mạnh và yếu phù hợp cho việc chiếu xa gần. Cụm đèn ở thân dùng cho các mục đích chiếu sáng gần.Thông số kỹ thuật: Đèn chiếu sáng:-Loại đèn Led-Cụm đầu đèn chiếu xaCụm thân đèn chiếu sáng gầnNguồn:-Loại Pin sạc tích hợp-Dung lượng 4V 4AhThời gian chiếu sáng:-Sáng yếu tối đa 9 tiếng-Sáng mạnh tối đa 5 tiếng (đktc)Chất liệu: Nhựa ABS siêu bềnCông tắc: 2 công tắcTính năng khác:-Cổng USB Out - sạc cho các thiết bị di động khácKích thước: 220* 150.110mm | ||
| 6 | Ghế nhựa Song Long | 200 | Cái | Dạng ghế nhựa tựa, chất liệu nhựa cứng bề mặt sáng, chịu va đập tốt; kích thước: 40x37x63cm. Màu xanh. | ||
| 7 | Ma ní D12 | 100 | Cái | -Chất liệu: Thép- Kích thước: 012 | ||
| 8 | Neo 200 kg | 5 | Cái | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 200kg | ||
| 9 | Neo 250 kg | 5 | Cái | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 250kg | ||
| 10 | Neo 650 kg | 5 | Cái | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 650kg | ||
| 11 | Bao sợi dứa 40 x 70 | 2.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP, kích thước 40x70cm, trọng lượng 50kg, màu xanh | ||
| 12 | Bulong d12-20 | 1.000 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, bề mặt mạ điện phân kích thước d12-20 | ||
| 13 | Cáp lụa d16 | 1.000 | mét | Chất liệu lõi làm bằng thép carbon cao cấp chịu tải trọng cao, bên ngoài là lớp vỏ PVC mềm dẻo chất lượng cao. Đường kính d16 | ||
| 14 | Cáp lụa d20 | 1.000 | mét | Chất liệu lõi làm bằng thép carbon cao cấp chịu tải trọng cao, bên ngoài là lớp vỏ PVC mềm dẻo chất lượng cao. Đường kính d20 | ||
| 15 | Bàn inox tác nghiệp 1,6x2,4m | 10 | Cái | - Chất liệu inox 304. Bàn có thể gấp gọn. Trọng lượng 110-120kg.- Kích thước:+ Mặt bàn: 0,15x1,6x2,4m (innox nguyên tấm)+ Chân bàn: 10x10x1200mm. | ||
| 16 | Bàn gỗ tác nghiệp 1,6x2,4m | 10 | Cái | - Chất liệu gỗ lim cao cấp. Bàn có thể tháo rời khi vận chuyển. - Kích thước:+ Mặt bàn: 0,2x1,6x2,4m + Chân bàn: 10x10x1200mm. | ||
| 17 | Cọc níu | 1.000 | Chiếc | Chất liệu hợp kim siêu nhẹ, kích thước 0,4-0,6m; màu ghi. | ||
| 18 | Cuốc | 200 | Cái | Chất liệu thép rèn trên lưỡi cuốc thiết kế sẵn lỗ để tra cán.- Kích thước: + Rộng: 25cm, cao: 15cm. | ||
| 19 | Đầu nối ống d27 | 200 | Cái | Chất liệu inox 304, hai đầu tiện ren ngoài để hàn kết nối (ren côn). Kích thước: dài 8cm, 2 đầu ren 2cm, đường kính d27. | ||
| 20 | Thước chỉ huy | 30 | Chiếc | Kích thước 25x12cm. Chất liệu nhựa dẻo, có các ký hiệu dùng trong chỉ huy Hải quân. Sản xuất tại Nga. | Xuất xứ Nga | |
| 21 | Tăng đơ cáp inox 304 | 300 | Cái | Chất liệu inox 304, đường kính d24; một đầu tròn, 1 đầu móc, màu trắng. Đóng gói 10 cái/bao. | ||
| 22 | ống thép mạ kẽm d34 | 50 | Cây | Loại thép mạ kẽm, độ dày 1,4mm, đường kính d34 | ||
| 23 | Xẻng | 200 | Cái | Lưỡi xẻng làm bằng thép không rỉ chất lượng cao, tay cầm hợp kim nhôm cao cấp. Kích thước: dài 42cm, rộng 10cm, chiều cao lưỡi xẻng 13cm. Trọng lượng 450g, màu xanh có túi đựng. | ||
| 24 | Xích neo d16 | 10 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 25 | Xích neo d22 | 20 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 26 | Xích neo d32 | 10 | Sợi | Chất liệu sắt không gỉ, 1 sợi dài 25m | ||
| 27 | Áo phao cá nhân | 250 | Chiếc | Vật liệu phản quang: Phao áo được gắn vật liệu phản quang với tổng diện tích > 200 cm2. Vật liệu phản quang gồm 4 tấm bằng nhau ở các vị trí đối xứng nhau (2 tấm ở 2 vạt thân trước phía trên ngực áo, 2 tấm ở cầu vai thân sau). | ||
| 28 | Phao bè cứu sinh loại nhỏ | 20 | Chiếc | Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người. | ||
| 29 | Phao tròn cứu sinh | 150 | Chiếc | -Vật liệu cốt: Xốp Polyurethane Foam siêu bền, chịu được dầu mỡ và hóa chất.-Vỏ bọc ngoài: Nhựa Polyethylene có tỷ trọng cao, chịu được các tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất. Có băng phản quang kèm dây giữ.-Kích thước và khối lượng+ Đường kính ngoài: 720 mm ± 10 mm;+ Đường kính trong: 440 mm ± 10 mm; + Khối lượng: Không nhỏ hơn 2500 g. | ||
| 30 | Dây dù níu nhà bạt | 2.500 | mét | Loại dây nilon mềm 5mm | ||
| 31 | Nhà bạt 30 m2 | 10 | Cái | Chất liệu vải bạt dù rằn ri tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 30m2; rộng 5,8m; dài 5m; cao 2,7m; cột cạnh 8, cột nóc 4, cửa ra vào 2, cửa sổ 6. | ||
| 32 | Nhà bạt 16 m2 | 10 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 15m2; rộng 3,5m; dài 4,3m; cao 1,8; cột cạnh 6. | ||
| 33 | Máy hàn tay điện tử Sasuke MMA-400 | 5 | Cái | Chính hiệu Sasuke MMA-400 | xuất xứ Nhật Bản | |
| 34 | Ống thép mạ kẽm d27 | 50 | Cây | Loại thép mạ kẽm, độ dày 1,4mm, đường kính d27 | ||
| 35 | Puly D100 | 40 | Cái | Chất liệu Inox 304, dạng treo | ||
| 36 | Áo bơi chống mất nhiệt | 40 | Chiếc | Vải sợi tổng hợp tráng cao su, tự nổi, có gối phía sau giữ đầu trên mặt nước (IMMERSION SUIT RSF).Phụ kiện: đèn, còi, dây nịt bằng thép không gỉ. Kích thước: 1800-1950mm | ||
| 37 | Xô tôn 12 lít | 100 | Cái | Chất liệu tôn chống gỉ; đường kính miệng 27cm, đáy 22cm, cao 27cm | ||
| 38 | Thùng khói màu | 20 | Thùng | Dạng thùng phuy 20kg, khói màu vàng | Sản xuất bởi các Nhà máy của Quân đội | |
| 39 | Thước song song | 50 | Chiếc | Dùng tác nghiệp hàng hải, chất liệu mica cứng, di chuyển thước dễ dàng, không bị kẹt | sản xuất tại Nga | |
| 40 | Que hàn | 100 | kg | Que hàn bọc điện cực, hồ quang nhẹ, xỉ dễ bong, mối hàn trơn, đường kính que 3,2mm | ||
| 41 | Sơn chống gỉ Alkyd Primer | 50 | Thùng | Đúng thương hiệu, nhãn mác, màu đỏ, thùng 20kg | ||
| 42 | Pháo hiệu hàng hải | 100 | Hộp | Pháo dù, màu đỏ, độ cao >300m, thời gian cháy >40 giây. Hộp 02 quả. | sản xuất tại Nhà máy Quân đội | |
| 43 | Cưa sắt | 100 | Chiếc | -Cưa sắt cầm tay sử dụng lưỡi cưa được tinh luyện từ hợp kim thép. Có khả năng chống gỉ sét, chống mài mòn, bền vững chắc chắn.-Phần lưỡi có thể thay mới nhờ vào bộ cố định tạm thời trên thân lưỡi.-Phần tay cầm và khung lưỡi cưa được chế tạo từ chất liệu hợp kim cao cấp, chống chịu được va đập tốt, chống biến dạng.-Phần khung của lưỡi cưa có thể kéo dài hoặc rút ngắn tùy ý.-Phần tay cầm được thiết kế vừa tay, thêm khả năng chống trượt.Tương đương sản phẩm Asaki - AK8787 | ||
| 44 | Dây mồi quả ném | 20 | Bộ | -Quả ném: được bện từ dây nilon 06, có dạng hình tròn, đường kính: 6cm-Dây mồi: cáp đa sợi loại 3 tao chịu được lực kéo lớn, có độ bền cao, chiều dài 30m. | ||
| 45 | Cột chống gỗ | 120 | Chiếc | Bằng gỗ thông hoặc gỗ bạch đàn. Kích thước 80xl00xl500mm | ||
| 46 | Nút gỗ | 150 | Chiếc | Làm bằng gỗ. Kích thước 8x 100x220mm | ||
| 47 | Nêm vát | 200 | Chiếc | Làm bằng gỗ. Kích thước 80x 100x220mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng với các đơn vị trong Quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở HẢi Phòng có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi