Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Nhà thể thao đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Nhà thể thao đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 22:15:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23374E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho nhà đa năng, hội trường hoặc tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; + Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: kế toán, kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Nhà thể thao đa năng Cải tạo, nâng cấp Nhà thể thao đa năng/Học viện Chính trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, các giải pháp kỹ thuật… theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - EHSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị (địa chỉ: 124, Ngô Quyền - Hà Đông - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị, địa chỉ: 124, Ngô Quyền - Hà Đông - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Chính trị, địa chỉ: 124, Ngô Quyền - Hà Đông - Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ bóng chuyền thi đấu di động | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 2 | Lưới bóng chuyền thi đấu | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 3 | Trụ Cầu lông thi đấu di động | 6 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 4 | Lưới Cầu lông thi đấu | 6 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 5 | Bàn bóng bàn thi đấu | 8 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 6 | Cọc lưới bóng bàn | 8 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 7 | Tấm chắn ngăn khu vực luyện tập và thi đấu Bóng bàn (Rinh chắn bóng) | 50 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 8 | Bục tượng bác | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 9 | Tượng bác | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 10 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 11 | Ghế hội trường | 20 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 12 | Phông rèm nhà thể thao | 80 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 13 | Biển Khẩu hiệu | 13 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 14 | Biểu tượng Sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 15 | Loa line array liền công suất Soundking AR-310FA hoặc tương đương | 8 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 16 | Loa sub liền công suất Soundking AR-310SA hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 17 | Giá treo loa AR-310A Frame hoặc tương đương | 2 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 18 | Bộ trộn âm thanh digital Soundcraft SI Expression 1 hoặc tương đương | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 19 | Bộ micro không dây cầm tay Toa WS-5225 hoặc tương đương | 2 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 20 | Micro không dây AKG WMS40 MiNi2 Dual hoặc tương đương | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 21 | Micro cổ ngỗng Shure MX-418D/C-X hoặc tương đương | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 22 | Dây tín hiệu Soundking FMC-368 Pro (xanh) | 300 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 23 | Dây điện Robot 2 x 2.5 | 200 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 24 | Dây jack kết nối máy | 1 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 25 | Bộ chia nguồn Soundking SPS8 | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 26 | Tủ máy 60cm không mixer | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 27 | Tủ đựng mixer | 1 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 28 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | trọn gói | Tham chiếu tại chương V | ||
| 29 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn gói | Tham chiếu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23374E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho nhà đa năng, hội trường hoặc tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; + Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với vai trò là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện tử | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: Điện, kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các ngành nghề sau: kế toán, kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham dự ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi