Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:09:00 đến ngày 2022-05-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,010,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6515165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.303033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.707.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.414.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên (Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên (Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2592 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 2,0375 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 131,7936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2626 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 57,6508 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,4734 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 110,2548 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 110,2548 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 1,1097 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9979 | tấn |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 19,83 | m3 |
| D | Phá dỡ chòi nghỉ lục giác | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 0,458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8062 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 1,854 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 36,354 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 36,354 | m3 |
| E | Phá dỡ cổng chính, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1932 | tấn |
| 2 | Tháo tấm biển cổng | Theo quy định hiện hành | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 38,4039 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6002 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,9909 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 44,0041 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 44,0041 | m3 |
| F | Phá dỡ bể tự hoại | |||
| 1 | Hút bể phốt nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ bể tự hoại và đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1 | Bể |
| G | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO NÂNG TẦNG | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 10,71 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 3,1614 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5991 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành | 16,3251 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,074 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh mặt mái tầng 2 khối nhà nâng tầng để cải tạo nâng tầng 3 | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,6093 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 34,7166 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 34,7166 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 34,7166 | m3 |
| I | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 422,016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,9541 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 126,6048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10,0481 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 76,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,5106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0835 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,9724 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8777 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 3,0608 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 23,3838 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,4255 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,4216 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1392 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,2263 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5887 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4157 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2727 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 46,8598 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8234 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,4144 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,488 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7711 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1362 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1297 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 131 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,4847 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7235 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 26,9496 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 26,9496 | 10m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 11,0646 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,0668 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,1105 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 26,1105 | m2 |
| J | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 40,5405 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 121,3922 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,4954 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,078 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,8018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,1933 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 130,985 | m2 |
| 8 | Inox máng tiểu | Theo quy định hiện hành | 3,93 | M |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 455,08 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 455,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.326,64 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.326,64 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 25,1907 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 828,8758 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2303 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,0787 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,99 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 24,99 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,376 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,71 | m2 |
| 21 | Thép Inox D60x1.2 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 171,17 | kg |
| 22 | Thép Inox hộp 20x40x1.0 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 115,729 | kg |
| 23 | Thép Inox hộp 20x20x1.0 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 552,8465 | kg |
| 24 | Trụ đón tay vịn lan can chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,0732 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,6332 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 191,4204 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 191,4204 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,044 | 100m |
| 30 | Cửa lên mái có nắp đậy + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,7785 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,3995 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 152,789 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 71,885 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,539 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,0581 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0743 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1514 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,5998 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,2145 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 84,02 | M |
| 43 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 44 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 139,176 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,176 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 14,0594 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 14,0594 | 100m2 |
| 49 | Bảng chống lóa | Theo quy định | 8 | Cái |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 56,16 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 18 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 8,01 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 5 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 126,36 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 81 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 35,16 | m2 |
| 10 | Hoa Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 739,1676 | kg |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 148,283 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 148,283 | m2 |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Khoan, vệ sinh, bơm keo để cấy lỗ thép vào các vị trí cột đã có tầng 2 để cải tạo nâng tầng 3 | Theo quy định hiện hành | 152 | Lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 22,8835 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,6485 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,4573 | tấn |
| 7 | Vệ sinh, khoan cấy thép vào dầm và sàn cũ đã có | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 108,4857 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,2055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,3514 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,4435 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.012,9452 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.012,9452 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 11,8265 | tấn |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.096,1 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,9 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,3354 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,5128 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9746 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,28 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,38 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 61,38 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 138 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3444 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,5367 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,676 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 53,676 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3633 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 50,5237 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,6823 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,5021 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,4691 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,1946 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 247,632 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 247,632 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Theo quy định hiện hành | 3,296 | m2 |
| M | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định hiện hành | 39,778 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo quy định hiện hành | 60,192 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo quy định hiện hành | 60,84 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo quy định hiện hành | 140,2181 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định hiện hành | 113,85 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo quy định hiện hành | 27,7161 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 6,8899 | 100m2 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO NÂNG TẦNG | |||
| O | Hố ga : 1 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8115 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,8115 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,052 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0041 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,42 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,56 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0403 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0038 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| P | PHẦN BỂ PHỐT ( 4.42mx2.62m ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9877 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt 3 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe tầng 3 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.300 | m |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led treo thả ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 73 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 19 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 21 | Tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 150x450x550 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 100x200x300 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 5 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 7 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 10 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16 | kg |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giắc co D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông D=100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông D=76mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D=100x42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D=76x42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D=76mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D=76x42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt mũ thông hơi D=42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 19 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 120 | cái |
| 6 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 240 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m3 |
| V | NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| W | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 0,5589 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1,88 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,5589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,5589 | m3 |
| X | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 186,2406 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,3037 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 55,8722 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,9795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 23,6281 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,7717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5197 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0461 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2999 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,8398 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 23,3069 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9915 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,2205 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1294 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 10,6772 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9708 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3762 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,6132 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,153 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,4992 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,422 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,3 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1492 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0884 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0842 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 85 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,6985 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6629 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,3408 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,3408 | 10m3/1km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,8789 | m3 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,5 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,981 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,981 | m2 |
| Y | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 47,0637 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 69,7194 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,1501 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 71,804 | m2 |
| 5 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 18,003 | m2 |
| 6 | Làm trần tôn + khung xương 20x20x1 a600x600 | Theo quy định hiện hành | 21,3294 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 376,278 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 376,278 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 955,918 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 955,918 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 20,6276 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 498,484 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3969 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,3118 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,9528 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 31,9528 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,485 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,984 | m2 |
| 19 | Thép Inox D60x1.2 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 141,785 | kg |
| 20 | Thép Inox 20x40x1.0 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 91,922 | kg |
| 21 | Thép inox 20x20x1.0 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 450,8233 | kg |
| 22 | Trụ đón tay vịn lan can chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,4558 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,9116 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 142,758 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 142,758 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,0237 | 100m |
| 29 | Cửa lên mái có nắp đậy + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9188 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 115,63 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 42,295 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4587 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4587 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1466 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1466 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3825 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 2,3825 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 44,68 | M |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 77,1104 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,1104 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,7046 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,7046 | 100m2 |
| Z | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 14 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 60,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 14 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 1,62 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm (Nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 hoặc tương đương) | Theo quy định hiện hành | 34,23 | m2 |
| 10 | Hoa Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 356,4144 | kg |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,29 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 68,29 | m2 |
| AA | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 14,2296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,2638 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3174 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6824 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,8927 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 64,5137 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,5495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,7714 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,2097 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 574,7798 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 574,7798 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,4496 | tấn |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 569,86 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,9 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5699 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3644 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,933 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,7098 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,7098 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,96 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2236 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3558 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,5624 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 35,5624 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2746 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2422 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 29,1809 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,6527 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3483 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7668 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,7441 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,482 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 117,482 | m2 |
| AB | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ TỰ HOẠI NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| AC | Hố ga : 1 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8115 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,8115 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,052 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0041 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,42 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,56 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0403 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0038 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| AD | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,7836 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3328 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| AE | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 300x300 | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 6 | Điều tốc | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 15 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 170x350x450 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 16 | Tủ aptomat 2-6p | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt liền aptomat 1p-15A/220V | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 23 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 25 | Tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 26 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| AF | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 5 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 7 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 56 | m |
| 10 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 17,92 | kg |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 39,312 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,3931 | 100m3 |
| 14 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| AG | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 30 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| AH | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D=76x42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D=100x42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D=76mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D=76x42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt mũ thông hơi D=42mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| AI | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 90 | cái |
| 6 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 180 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0666 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 3,33 | m3 |
| AJ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AK | San tạo mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2 | 10m3/1km |
| AL | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| AM | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,7173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 42,9315 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 35,7763 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 17,8881 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 17,8881 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9325 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1172 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,8679 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1167 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 42,664 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 210,698 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 210,698 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,0507 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8245 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7821 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1819 | 100m2 |
| 18 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 33 | 1 cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 55,2336 | m2 |
| AN | ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,6846 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2773 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2773 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,9813 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,7407 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,1176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,414 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,414 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,1537 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,1537 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m2 |
| 15 | Bu lông D16 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.2 | Theo quy định hiện hành | 0,1426 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.2 | Theo quy định hiện hành | 0,1426 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,6732 | 100m2 |
| 19 | Diềm mái | Theo quy định hiện hành | 13,2 | M |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8186 | m3 |
| AO | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,4302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,2535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,2576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,0996 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 1,0252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1673 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1542 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,4062 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,2584 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,2584 | m2 |
| 13 | Bộ chữ nổi ALUMINIUM | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng bằng sắt | Theo quy định hiện hành | 13,0472 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,0472 | m2 |
| 16 | bản lề cánh cổng phụ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | KHoá cổng chính + cổng phụ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | bánh xe cánh cổng chính | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 19 | Thanh ray L50x50x5 làm ray | Theo quy định hiện hành | 74,4198 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 4,1454 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,974 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,1974 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,1974 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3948 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,5792 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0395 | 100m2 |
| 27 | Thanh thép d6a400 cắm thanh ray | Theo quy định hiện hành | 2,3088 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,102 | 100m |
| 29 | Rọ chắc rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | Tuýp |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,4313 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1548 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0513 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1657 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0775 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,4831 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,4831 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,688 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,736 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0535 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,72 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,72 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7184 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,7184 | m2 |
| AP | Hàng rào hoa sắt (A1-B1, E1-G1-F1-H1 ) L=95m | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,9563 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 106,704 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 106,704 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,4423 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,6718 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 109,6718 | m2 |
| 7 | Thép d8a500L=300 | Theo quy định hiện hành | 22,6335 | kg |
| 8 | Thép vuông 12x12 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 553,0595 | kg |
| 9 | Thép hộp 50x50x1.2 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 974,903 | kg |
| 10 | Tăng thêm nhân công rèn mũi chông | Theo quy định hiện hành | 662 | Cái |
| 11 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 1,528 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 85,4766 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 126,9774 | m2 |
| AQ | Đường dốc, kè chắn đất | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,94 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,94 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,82 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 11,9242 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7099 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,4391 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,3281 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5678 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0556 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,5847 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,0576 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,9891 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,9891 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,4377 | m2 |
| 19 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 130,4845 | kg |
| 20 | Trụ lan can | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7034 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,3273 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 34,3273 | m2 |
| 24 | Thép d8a500L=300 | Theo quy định hiện hành | 6,2805 | kg |
| 25 | Thép vuông 12x12 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 180,864 | kg |
| 26 | Thép hộp 50x50x1.2 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 220,5034 | kg |
| 27 | Tăng thêm nhân công rèn mũi chông | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 28 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 0,4014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 76,6557 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 31,088 | m2 |
| AR | Rãnh thoát nước bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 12,51 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 3,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0882 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 24,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6644 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 9,63 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,4708 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 2,5637 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 107 | 1 cấu kiện |
| AS | Cống lỗi rẽ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,3411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0568 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 2,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1584 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,76 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,6217 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định hiện hành | 23 | 1 cấu kiện |
| AT | kè ốp mái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,6216 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 56,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 1,3357 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 34,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,6117 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3699 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,7864 | tấn |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định hiện hành | 294,75 | m2 |
| AU | Kè đá xây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1003 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,01 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,7 | m3 |
| AV | Vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 5,484 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 5,484 | 10m3/1km |
| AW | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AX | Hệ thống báo cháy tự động - Đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Theo quy định hiện hành | 55 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Theo quy định hiện hành | 24 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 44 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Theo quy định hiện hành | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| AY | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Theo quy định hiện hành | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 8 | Hộp |
| 27 | Giá để bình chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 9 | Giá |
| 28 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cuộn |
| 29 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cuộn |
| 30 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 31 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 32 | Lđ trụ tiếp nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Trụ |
| 33 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Trụ |
| 34 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 18 | Bình |
| 35 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 9 | Bình |
| 36 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 9 | Bộ |
| 37 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 38 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 40 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1,125 | m3 |
| 41 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 60 | Cuộn |
| 42 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 43 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 44 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 45 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 46 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| AZ | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ - Nguồn dự phòng ác quy 24V DC 1.2Ah 24V DC 0.8Ah - Dòng sạc 26V DC 100~400mA - Điện trở trên kênh 50Ω - Số lượng đầu báo nhiệt trên Zone : không giới hạn - Số lượng đầu báo khói trên Zone : 30 - Dòng ra : 1A 500mA - Digital Switch 500000 Cycles Min. reliability - Điện trở cuối tuyến : 10k - Material 1.2mm steel plate - Color Ivory white *Others also available - Kích thước : 350mm (H) x 285mm (W) x 105mm (D) 280mm (H) x 160mm (W) x 70mm (D) Accessory Functions Dual signal transfer | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐẦU LIỀN PCCC Đầu bơm Công suất:7,5kwLưu lượng: 9-42m3/hCột áp :57,8-43,9 m Điện áp:3 phase/380V/50HzHọng Hút/Xả:65/40 Được lắp trên bệ thép quán tính | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ DIESEL PCCCĐầu bơm Công suất:7,5 kw Lưu lượng:9-42m3/hCột áp :57,8-43,9 mHọng Hút/Xả:60/40Được lắp trên bệ thép quán tính | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện- Điều khiển 2 bơm, 2 chế độ tự động và bằng tay- Linh kiện, Vỏ tủ sơn tĩnh điệnKT: 600*500*400Điện áp: 380v - 3pThiết bị hiển thị: Đèn báo pha, đèn báo trạng thái hoạt độngThiết bị đo lường: Đồng hồ Vol-Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Đế đầu báo và đầu báo khói- Điện áp: 24V DC- Điện áp hoạt động: 12V~30V DC- Thời gian báo: 15 s- Màu sắc nhận biết: Đèn led màu đỏ- Nhiệt độ làm việc: -10C~50C- Mức độ ẩm cho phép: 0~95% | Theo quy định hiện hành | 55 | Cái |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp- Nguồn hoạt động: 24V DC 30mA- Tiếp điểm hoạt động: tối đa. 30V DC 500mA- Sub-chức năng: jack điện thoại, đèn LED xác nhận, nút reset- Vật liệu chế tạo: nhựa chống cháy- Kích thước: 140mm(đường kính) x 45mm(chiều cao)- Trọng lượng: khoảng 160g" | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 7 | Chuông báo cháy- Nguồn: DC12V - 24V- Dòng điện cho phép: 30mA- Tiếng: 90dB- Chất liệu: Hợp kim- Trọng lượng: 405g- Màu: Đỏ- Loại thiết bị: Còi, Chuông, Đèn báo động | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 8 | Đèn báo cháy - Dòng tiêu thụ: 24V DC 60mA / LED 20mA- Bóng đèn: 30V/2W bóng đèn LED màu đỏ- Đèn bìa: nhựa chống cháy- Đuôi đèn: nhựa chống cháy- Kích thước: 90mm (Dia.) x 70mm (H)- Trọng lượng: khoảng 70g | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 9 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT 400x200x50mm | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 11 | Bộ thiết bị phá dỡ- Cưa tay PCCC- Búa thoát hiểm chuyên dụng, rìu phá kính- Rìu cứu hỏa, cán gỗ cách điện- Kìm cộng lực- Xà beng | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6515165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.303033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.707.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.414.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ giám sát chất lượng KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | Theo quy định | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Theo quy định | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông≥250L | Theo quy định | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 15 | Máy mài ≥1kW | Theo quy định | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Theo quy định | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi