Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông từ cầu Trung Dân đến đê Hữu Phủ, xã Đỉnh Bàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông từ cầu Trung Dân đến đê Hữu Phủ, xã Đỉnh Bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:59:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao Đẳng trở lên, có chứng nhận về tập huấn An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân kinh tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh sắt ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông từ cầu Trung Dân đến đê Hữu Phủ, xã Đỉnh Bàn Nâng cấp đường giao thông từ cầu Trung Dân đến đê Hữu Phủ, xã Đỉnh Bàn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 345,034 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4503 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8821 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0176 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9863 | 100m3/1km |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,9763cm đã bao gồm cả bù vênh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,9773 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,873 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 393,7145 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7596 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn phòng mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,873 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,281 | 100m3 |
| B | Lan can Cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0596 | 100m3/1km |
| 4 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 32 | m | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,898 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4336 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vữa bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0413 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| C | Bồn cây, Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,819 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3182 | 100m3/1km |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,371 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng Cao Đẳng trở lên, có chứng nhận về tập huấn An toàn lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | Có bằng cử nhân kinh tế trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải ≥ 60 m3/h | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0.5m3 | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 4 | Lu bánh sắt ≥ 6T | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 8T | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định, hóa đơn mua bán…).+ Đối với nhà thầu liên danh: Thiết bị thi công có thể do thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh/Hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đủ số lượng thiết bị tương ứng với khối lượng công việc mà thành viên đó đảm nhận nhưng tổng số lượng thiết bị của cả liên danh phải đảm đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi