Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:59:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,961,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 02 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 01TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN THI CÔNG |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ĐẦM CÓC | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-MÁY TRỘN 0.3M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu Sơn Động 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với ngành nghề yêu cầu; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020 và 2021); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu,…; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ (Nhà WC, đường bãi, rãnh thu dầu) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,084 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,4 | m |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,084 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 20,94 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4886 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 69,8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thu dầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 42 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG, WC | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,2 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0296 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,4888 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 46,425 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 17,575 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,36 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Xi phon | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp giấy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Van xả tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cửa đi D1 nhà WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,2 | m2 |
| 50 | Vách composite nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,57 | 0.0 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 111,578 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 231,803 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, vệ sinh tường trước khi sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 243,4 | m2 |
| 54 | Đóng trần nhựa khu nhà WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 17,575 | m2 |
| C | KÈ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,232 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 23,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Bạt mái đá đắp bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,9 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 23,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,32 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,958 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật dầy 1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 336,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,859 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,7344 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,2674 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,348 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6363 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9,744 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 77,724 | m3 |
| D | NHẬN DẠNG THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | ốp Cột Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 43,2 | m2 |
| 2 | ốp diềm mái che cột bơm Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 111,872 | m2 |
| 3 | Dòng chữ PVOIL lắp đặt trên diềm mái bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | bộ |
| 4 | Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 7,1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,6 | md |
| 5 | Bảng giá chung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bảng |
| 6 | Cung cấp lắp đặt biển dẫn hướng theo nhận dạng thương hiệu của PVOIL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | biển |
| 7 | Gia công lắp dựng khung cột biển vẫy, lắp đặt biển vẫy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | biển |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led Paned 50 W mái che cột bơm (Đèn H led màu trắng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12 | Bóng |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 150 | m |
| 11 | ốp diềm mái tấm hợp kim Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 35,2902 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác, kết cấu thép seno mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0937 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc mái nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13 | m |
| E | RÃNH THU DẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,126 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,52 | m3 |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. thép tấm đan rãnh thu dầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,3045 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3167 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 78,54 | m2 |
| F | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 34,9 | m3 |
| 2 | Rải bạt rứa chống mất nước bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 349 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 128,65 | m3 |
| 4 | Đánh mặt bê tông đường bãi bằng sika hàm lượng 3 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 737 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,6 | 100m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,76 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,8 | m2 |
| 9 | Sơn đen vàng đảo bơm xăng dầu(đơn giá áp dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,32 | m2 |
| 10 | Tháo lắp cột bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 02 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 01TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN). | 5 | 2 |
| 2 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. | 5 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC | 1 | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC | 5 | 2 |
| 4 | CÔNG NHÂN THI CÔNG | 15 | BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ĐẦM CÓC | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN | 2 |
| 2 | MÁY TRỘN 0.3M3 | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG | 1 |
| 3 | MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG | 1 |
| 4 | MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi