Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537596-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220537442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:59:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,961,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 02 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 01TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÔNG NHÂN THI CÔNG
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ĐẦM CÓC
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN
- Số lượng tối thiểu 2
2-MÁY TRỘN 0.3M3
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG
- Số lượng tối thiểu 1
4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự án cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu Sơn Động
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội , địa chỉ: Số 194 Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Chương Mỹ Xanh: địa chỉ : Xóm Miếu, thôn Long Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm tra thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của PVOIL Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Tổ chuyên gia của PVOIL Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội , địa chỉ: Số 194 Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với ngành nghề yêu cầu; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020 và 2021); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu,…;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ (Nhà WC, đường bãi, rãnh thu dầu)
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,075100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,084m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,4m
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,084m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 520,94m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4886100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 569,8m3
9Tháo dỡ tấm đan rãnh thu dầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 542m
B CẢI TẠO NHÀ BÁN HÀNG, WC
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,2m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,76m3
3Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0296100m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,4888m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 546,425m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 517,575m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,36m2
9Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
12Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
14Lắp đặt chậu rửa 2 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5100m
19Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
20Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
21Xi phonĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
22Lắp đặt hộp giấyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
23Van xả tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,18100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,24100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,04100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,04100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
49Lắp đặt cửa đi D1 nhà WCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,2m2
50Vách composite nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,570.0
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5111,578m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5231,803m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, vệ sinh tường trước khi sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5243,4m2
54Đóng trần nhựa khu nhà WCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 517,575m2
C KÈ MÁI TALUY ÂM
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,232100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 523,2m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,348100m3
4Bạt mái đá đắp bằng máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,9100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,58100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,58100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 523,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,32m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,958100m2
10Vải địa kỹ thuật dầy 1mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5336,6m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,696100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,859tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,44m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,7344100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,2674tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,016m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,348100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6363tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59,744m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 577,724m3
D NHẬN DẠNG THƯƠNG HIỆU
1ốp Cột Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 543,2m2
2ốp diềm mái che cột bơm Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5111,872m2
3Dòng chữ PVOIL lắp đặt trên diềm mái bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trongĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53bộ
4Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 7,1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,6md
5Bảng giá chungĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bảng
6Cung cấp lắp đặt biển dẫn hướng theo nhận dạng thương hiệu của PVOILĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51biển
7Gia công lắp dựng khung cột biển vẫy, lắp đặt biển vẫyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51biển
8Lắp đặt Đèn Led Paned 50 W mái che cột bơm (Đèn H led màu trắng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512Bóng
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5200m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5150m
11ốp diềm mái tấm hợp kim Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 535,2902m2
12Gia công các kết cấu thép khác, kết cấu thép seno máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0937100m2
14Tôn úp nóc mái nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513m
E RÃNH THU DẦU
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,126100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,52m3
3Gia công các kết cấu thép khác. thép tấm đan rãnh thu dầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,3045tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3167tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 578,54m2
F ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 534,9m3
2Rải bạt rứa chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5349m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5128,65m3
4Đánh mặt bê tông đường bãi bằng sika hàm lượng 3 kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5737m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,6100m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,76m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513,12m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,8m2
9Sơn đen vàng đảo bơm xăng dầu(đơn giá áp dụng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,32m2
10Tháo lắp cột bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 02 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 01TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).52
2 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU.52
3 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC 1 CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC52
4 CÔNG NHÂN THI CÔNG 15 BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ĐẦM CÓC SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN2
2 MÁY TRỘN 0.3M3 SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG1
3 MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG1
4 MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->