Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình +

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536329-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình +
Số hiệu KHLCNT 20220515348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:59:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,182,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37734995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29558325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình +
Trường Tiểu học Trung Thượng, huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -KHU CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V3,7163100m3
2Phá đá mồ côi - Cấp đá IIITheo Mục I Chương V0,7433100m3
3Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục I Chương V0,7433100m3
4Vận chuyển đá sau phá dỡ đổ ra bãi thảiTheo Mục I Chương V0,7433100m3
5Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V18,9266m3
6Bê tông đế móng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V31,3221m3
7Ván khuôn đế móng - Móng chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,504100m2
8Cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V1,0216tấn
9Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V6,985m3
10Ván khuôn cổ cột móngTheo Mục I Chương V0,7847100m2
11Cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1881tấn
12Cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,336tấn
13Cốt thép cột móng, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V1,3589tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày> 60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V81,7226m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V74,1852m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V11,4826m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,128100m2
18Xây giằng móng gạch BT đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V10,5322m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1858tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V1,4563tấn
21Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V1,2388100m3
22Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V1,0217100m3
23Bê tông lót nền nhà, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V29,1916m3
24Trát chân móng, vữa XM M75Theo Mục I Chương V37,632m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V37,632m2
26Bê tông cột , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V13,4706m3
27Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V2,1112100m2
28Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,4943tấn
29Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,7023tấn
30Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V2,9115tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2Theo Mục I Chương V32,7239m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V3,9884100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V1,0871tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V4,9338tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V1,5665tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V76,143m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V6,8745100m2
38Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V8,0486tấn
39Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,141m3
40Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục I Chương V0,2213100m2
41Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2244tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V3,0764m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, ……., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,2829100m2
44Cốt thép lanh tô …., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0565tấn
45Cốt thép lanh tô…, máng nước, ĐK >10mm,Theo Mục I Chương V0,3441tấn
46Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,9424m3
47Ván khuôn gỗ cầu thangTheo Mục I Chương V0,2594100m2
48Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,3618tấn
49Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,6468m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm thangTheo Mục I Chương V0,0707100m2
51Cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0177tấn
52Cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0597tấn
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V7,3613100m2
54Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V110,3833m3
55Đắp cát bục giảngTheo Mục I Chương V5,4912m3
56Xây tường bục giảng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,2593m3
57Xây ốp cột gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V22,2881m3
58Xây lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V7,7498m3
59Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V687,45m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V364,9228m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V249,546m2
62Trát lan can, vữa XM M75Theo Mục I Chương V58,4984m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V247,509m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V806,8392m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V73,6076m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục I Chương V206,24m
67Đắp phào cửa sổ, vữa XM M75Theo Mục I Chương V37,6m
68Bê tông lót nền bục giảng, M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V5,4912m3
69Lát nền, sàn - vữa XM M75 (KT gạch: 60x60cm)Theo Mục I Chương V711,2206m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V555,5534m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V1.932,8196m2
72Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V0,9045m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Mục I Chương V27,4752m2
74Trát đáy cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V25,94m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V7,07m2
76Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V0,5226m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V33,5326m2
78Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo Mục I Chương V1trụ
79Gia công lan can inox 304Theo Mục I Chương V10,94m2
80Lắp dựng lan can cầu thangTheo Mục I Chương V10,94m2
81Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V31,9984m3
82Trát tường ngoài phần có sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V87,0688m2
83Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V265,34m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục I Chương V191,36m
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V139,5391m2
86Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V139,5391m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V87,0688m2
88Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V2,048tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V2,048tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủTheo Mục I Chương V134,256m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V3,9412100m2
92Ke chống bãoTheo Mục I Chương V2.364cái
93Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo Mục I Chương V53,88m
94Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyTheo Mục I Chương V0,7569m2
95Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo Mục I Chương V10,8m
96Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can hành lang bằng thép hộpTheo Mục I Chương V20,926m2
97Ốp gạch thẻ lan can hành lang, vữa XM M75 (Gạch KT: 6x24cm)Theo Mục I Chương V15,75m2
98Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 43cm rộng 2,5mTheo Mục I Chương V1T. bộ
99Đắp Lô go trường (hoặc sách bút)Theo Mục I Chương V1T. bộ
100Sản xuất lắp dựng lam ngang trang trí mặt tiền tầng 1, bằng nhôm hộp vân giả gỗTheo Mục I Chương V76,8md
101Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm, hai cánh mở quayTheo Mục I Chương V47,84m2
102Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm, bốn cánh mở quayTheo Mục I Chương V42,56m2
103Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.00mm, hai cánh mở quayTheo Mục I Chương V26,88m2
104Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V39,345m2
105Sản xuất, lắp dựng hoa săt cửa sổTheo Mục I Chương V91,76m2
106Đào móng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V3,8386m3
107Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V3,8386m3
108Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V11,5799m3
109Đắp đất tam cấp, bồn hoaTheo Mục I Chương V0,3146100m3
110Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75 (Gạch KT: 6x24cm)Theo Mục I Chương V5,46m2
111Bê tông lót nền , M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V8,988m3
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục I Chương V52,623m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V1,1100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V24cái
115Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V12cái
116Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V12cái
117Đai viết neo giữ ống các cỡTheo Mục I Chương V36cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V48bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V16bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V19bộ
121Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo Mục I Chương V1bộ
122Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V10cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục I Chương V16cái
124Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V32cái
125Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo Mục I Chương V2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V40cái
127Mặt + đế công tắc chống cháyTheo Mục I Chương V68bộ
128Tủ điện sắtTheo Mục I Chương V1tủ
129Tủ điện tầngTheo Mục I Chương V2tủ
130Bảng điện loại âm tường (phòng)Theo Mục I Chương V8bảng
131Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Mục I Chương V1cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo Mục I Chương V2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục I Chương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục I Chương V2cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20ATheo Mục I Chương V16cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V10cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo Mục I Chương V150m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây nguồn đi âm nềnTheo Mục I Chương V150m
139Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V30cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x10mm2)Theo Mục I Chương V120m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V440m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V600m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V850m
144Ampe kếTheo Mục I Chương V1bộ
145Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Mục I Chương V1cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo Mục I Chương V64hộp
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V520m
148Gia công, Lắp đặt kim thu sétTheo Mục I Chương V5cái
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, mái nhàTheo Mục I Chương V76m
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Mục I Chương V25m
151Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V5cọc
152Hộp kiểm traTheo Mục I Chương V1hộp
153Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V10m3
154Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Mục I Chương V10m3
155Đèn chỉ lối thoát nạnTheo Mục I Chương V2cái
156Đèn chiếu sáng sự cốTheo Mục I Chương V2cái
157Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Mục I Chương V2hộp
158Hộp đựng bình cứu hỏaTheo Mục I Chương V2hộp
159Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Mục I Chương V2bình
160Bình chữa cháy MFZL4Theo Mục I Chương V4bình
161Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Mục I Chương V2cái
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU)Theo Mục I Chương V40m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ THƯ VIỆN - KHU CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,4575100m3
2Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V9,5022m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,5443100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2355tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,3888tấn
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V9,9821m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V37,1728m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V17,5243m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,3983100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0789tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,4892tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V4,3811m3
13Xây giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,5958m3
14Đắp đất trả nóng , nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,8406100m3
15Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V10,0742m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V17,5952m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V17,5952m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,6178100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0904tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,4778tấn
21Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V3,3977m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,7307100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,133tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,6835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V6,1154m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,4151100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,5252tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V3,8948m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, …, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,2611100m2
30Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1372tấn
31Bê tông lanh tô, …, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,6396m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V41,7931m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0661100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0537tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,7603m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V267,2674m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V98,6211m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V20,592m2
39Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục I Chương V6công
40Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệuTheo Mục I Chương V2công
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V66,8232m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V41,51m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V16,456m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục I Chương V25,56m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V27,7704m2
46Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V27,7704m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V119,2131m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V373,6966m2
49Lát nền, sàn, vữa XM M75 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V104,0688m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V10,8m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V3,6m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V9,72m2
53Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V6,12
54Gia công hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V12,96m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V12,96m2
56Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V0,3774tấn
57Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V0,3774tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục I Chương V16,7942m2
59Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V60cái
60Gia công xà gồ thép hộpTheo Mục I Chương V0,4607tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,4607tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủTheo Mục I Chương V40,128m2
63Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo Mục I Chương V1,3229100m2
64Ke chống bãoTheo Mục I Chương V792cái
65Tôn úp nócTheo Mục I Chương V16,72m
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục I Chương V75,7152m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V2,0891100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo Mục I Chương V0,9794100m2
69Đào móng Tam cấp, Bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,9508m3
70Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V0,9508m3
71Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,8011m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục I Chương V13,365m2
73Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục I Chương V3,8704m2
74Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 90mmTheo Mục I Chương V0,2100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo Mục I Chương V8cái
77Đai giữ ống Colie D90Theo Mục I Chương V12cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V10bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V5cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V5cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục I Chương V18cái
84Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V25bộ
85Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V1T. bộ
86Lắp đặt hộp điệnTheo Mục I Chương V3bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V7cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo Mục I Chương V10hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x6mm2)Theo Mục I Chương V50m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V50m
92Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V10cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V250m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo Mục I Chương V220m
97Lắp đặt kim thu sétTheo Mục I Chương V3cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, mái nhàTheo Mục I Chương V30m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Mục I Chương V36m
100Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V6cọc
101Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V2hộp
102Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V4,8m3
103Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục I Chương V4,8m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ CÔNG VỤ - KHU CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,6729100m3
2Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V6,1608m3
3Ván khuôn móng cột - Móng chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,2861100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1548tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1856tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V6,0403m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V16,2932m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V8,3793m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,2821100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0565tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,345tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V3,1021m3
13Xây mặt ngoài giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,1602m3
14Đắp đất móng, nền , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,4323100m3
15Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V5,9444m3
16Trát chân móng, vữa XM M75Theo Mục I Chương V13,8992m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V13,8992m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,4118100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0603tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,3185tấn
21Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,2651m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,485100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0804tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,4241tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V4,0595m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,2145100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2361tấn
28Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,9669m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ……, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,126100m2
30Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V0,0367tấn
31Cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK>10mmTheo Mục I Chương V0,0328tấn
32Bê tông lanh tô, …, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,906m3
33Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V33,6521m3
34Xây ốp cột bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V0,5663m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0587100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0482tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,6459m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V222,114m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V116,3208m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V15,015m2
41Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục I Chương V8công
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V44,9188m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V21,45m2
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V13,42m2
45Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục I Chương V18,96m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V18,8784m2
47Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V18,8784m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V131,3358m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V283,5428m2
50Lát nền, sàn, vữa XM M75 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V60,4076m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V2,7m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V3,6m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V11,34m2
54Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V5,04
55Gia công hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V15,12m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V15,12m2
57Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,2788tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,2788tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục I Chương V24,288m2
60Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V40cái
61Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo Mục I Chương V0,8007100m2
62Ke chống bãoTheo Mục I Chương V480cái
63Tôn úp nócTheo Mục I Chương V10,12m
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục I Chương V49,7112m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V2,0891100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo Mục I Chương V0,9794100m2
67Đào móng băng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,8936m3
68Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V0,8936m3
69Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,6727m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục I Chương V13,7565m2
71Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục I Chương V1,845m2
72Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V0,1100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V4cái
75Đai giữ ống Colie D90Theo Mục I Chương V6cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V6bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V4cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V1bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V3cái
81Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục I Chương V10cái
82Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V14bộ
83Tủ điện tổng 450x300x250Theo Mục I Chương V1T. bộ
84Lắp đặt hộp điện Sino E4Theo Mục I Chương V3bộ
85Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục I Chương V1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục I Chương V3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục I Chương V3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo Mục I Chương V6hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x6mm2)Theo Mục I Chương V40m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V40m
92Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V6cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V15m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V150m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V170m
97Lắp đặt kim thu sétTheo Mục I Chương V2cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, mái nhàTheo Mục I Chương V24m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Mục I Chương V6m
100Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V4cọc
101Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V2hộp
102Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V3,6m3
103Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục I Chương V3,6m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - KHU CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2581100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,086100m3
3Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V2,0648m3
4Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50Theo Mục I Chương V10,352m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,1163100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0309tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,2015tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,2787m3
9Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhàTheo Mục I Chương V0,0084100m2
10Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,9717m3
11Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75Theo Mục I Chương V1,394m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V1,394m2
13Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V15,9252m3
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục I Chương V0,0019100m2
15Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0295tấn
16Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,2546m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Mục I Chương V0,0146100m2
18Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0157tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,1602m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0299100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0146tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0897tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,301m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,0555100m2
25Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0767tấn
26Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,7362m3
27Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V59,086m2
28Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (Gạch KT:30x60cm)Theo Mục I Chương V67,872m2
29Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V21,8976m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V3,18m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V5,55m2
32Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V24,88m
33Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75 (KT: 30x30cm)Theo Mục I Chương V27,2496m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V30,6276m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V59,086m2
36Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V0,0083tấn
37Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V0,0083tấn
38Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0752tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0752tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủTheo Mục I Chương V8,296m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V0,2246100m2
42Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biênTheo Mục I Chương V18,84m
43Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay)Theo Mục I Chương V8,4m2
44Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo Mục I Chương V2,64m2
45Gia công lắp dựng vách ngăn compositeTheo Mục I Chương V1,68m2
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, automatTheo Mục I Chương V2hộp
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
49Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V2cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V2cái
52Mặt + đế công tắcTheo Mục I Chương V4bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V30m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V20m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V10m
56Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V2cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V4bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V4bộ
59Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục I Chương V2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục I Chương V1bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục I Chương V1bộ
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục I Chương V2bộ
64Lắp đặt kép ren ngoài D15Theo Mục I Chương V20cái
65Lắp đặt tê ren ngoài D15Theo Mục I Chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V10cái
67Máy bơm nước và đường ống hút nướcTheo Mục I Chương V1T. bộ
68Van phao điệnTheo Mục I Chương V1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Mục I Chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 20mmTheo Mục I Chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 27mmTheo Mục I Chương V0,11100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmTheo Mục I Chương V0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mmTheo Mục I Chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 63mmTheo Mục I Chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo Mục I Chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 110mmTheo Mục I Chương V0,08100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , ĐK 110/90mmTheo Mục I Chương V4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 60/34mmTheo Mục I Chương V6cái
79Y D110Theo Mục I Chương V2cái
80Y D60Theo Mục I Chương V12cái
81Y D42Theo Mục I Chương V1cái
82Tê đều D21Theo Mục I Chương V14cái
83Tê đều D21 ren trong D15Theo Mục I Chương V10cái
84Tê thu D34/27Theo Mục I Chương V2cái
85Tê thu D34/21Theo Mục I Chương V5cái
86Tê thu D27/21Theo Mục I Chương V3cái
87Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15Theo Mục I Chương V4cái
88Góc 90 độ D34 trơnTheo Mục I Chương V4cái
89Góc 90 độ D27 trơnTheo Mục I Chương V18cái
90Góc 90 độ D21 trơnTheo Mục I Chương V20cái
91Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15Theo Mục I Chương V6cái
92Chếch 135 độ D110Theo Mục I Chương V8cái
93Chếch 135 độ D90Theo Mục I Chương V18cái
94Chếch 135 độ D60Theo Mục I Chương V32cái
95Chếch 135 độ D42Theo Mục I Chương V12cái
96Chếch 135 độ D34Theo Mục I Chương V18cái
97Nắp thông tắc + góc D90Theo Mục I Chương V1cái
98Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2393100m3
99Bê tông lót móng bể tự hoại, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V0,7976m3
100Bê tông móng bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,0319m3
101Ván khuôn móng băng, móng bểTheo Mục I Chương V0,0158100m2
102Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0913tấn
103Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V6,8796m2
104Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V5,522m3
105Trát tường trong, dày2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V28,44m2
106Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V21,12m2
107Bê tông lanh tô, …., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,0275m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, …, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,0492100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan…Theo Mục I Chương V0,0538tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V61cấu kiện
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 25mmTheo Mục I Chương V0,03100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 90mmTheo Mục I Chương V0,06100m
113Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0798100m3
114Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V6,8796m2
E HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ - KHU CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2202100m3
2Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,5058m3
3Ván khuôn móng - Móng chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,1008100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0575tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,072tấn
6Bê tông móng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,524m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V2,2968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0955100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0168tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0998tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,9552m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,099100m3
13Bê tông lót nền nhà , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,2816m3
14Trát xà dầm móng, vữa XM M75Theo Mục I Chương V4,776m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V4,776m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,0864100m2
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0099tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0739tấn
19Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,432m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,101100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0317tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0998tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,5952m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,2594100m2
25Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2926tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,704m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, …., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,0152100m2
28Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,001tấn
29Cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V0,0073tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,0539m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V5,4645m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V0,9443m3
33Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V25,94m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V10,1m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V1,7754m2
36Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V12,4656m2
37Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M50Theo Mục I Chương V31,06m2
38Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V66,0522m2
39Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75Theo Mục I Chương V26,88m
40Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75Theo Mục I Chương V41,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V20,28m2
42Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V20,28m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mmTheo Mục I Chương V1,926m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo Mục I Chương V3,752m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V3,752m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục I Chương V3,752m2
47Lát nền, sàn, vữa XM M75 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V14,2884m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V72,4768m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V68,8754m2
50Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0526tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0526tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủTheo Mục I Chương V4,6181m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V0,1806100m2
54Tôn úp nócTheo Mục I Chương V10,68md
55Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệTheo Mục I Chương V1,2375m2
56Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V1bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V2bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V2cái
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục I Chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V15m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V25m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V30m
67Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V6cái
68Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 76mmTheo Mục I Chương V0,06100m
70Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76mmTheo Mục I Chương V6cái
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02T-06P - KHU CHÍNH
1Tháo dỡ mái tônTheo Mục I Chương V277,2629m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo Mục I Chương V1,213tấn
3Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép (phá 10cm giằng thu hồi cũ)Theo Mục I Chương V1,3929m3
4Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục I Chương V0,2143100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,022tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1883tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,3929m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V21,43m2
9Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V1,213tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V1,213tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục I Chương V78,3936m2
12Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V132cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V2,7726100m2
14Ke chống bãoTheo Mục I Chương V1.662cái
15Phá dỡ lớp vữa lòng sê nô, vệ sinh sạchTheo Mục I Chương V82,7022m2
16Quét dung dịch chống thấm 03 lớpTheo Mục I Chương V82,7022m2
17Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V82,7022m2
18Phá dỡ hệ thống thoát nước hư hỏng hiện tạiTheo Mục I Chương V1công
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V0,72100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V8cái
21Đai vít neo giữ ốngTheo Mục I Chương V48cái
22Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V8cái
23Lắp đặt T xiên - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V16cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V8cái
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục I Chương V130,8m2
26Phá dỡ hoa sắt ô thoáng cửa sổTheo Mục I Chương V82,08m2
27Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm, hai cánh mở quayTheo Mục I Chương V40,02m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm, bốn cánh mở trượtTheo Mục I Chương V60,48m2
29Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V30,3m2
30Sản xuất, lắp dựng hoa săt cửa sổTheo Mục I Chương V82,08m2
31Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Mục I Chương V10,09m
32Phá dỡ mặt bậc cầu thang láng GranitoTheo Mục I Chương V24,7142m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V24,7142m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Mục I Chương V24,7142m2
35Gia công lan can inox 304Theo Mục I Chương V9,081m2
36Lắp dựng lan can inox cầu thangTheo Mục I Chương V9,081m2
37Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục I Chương V460,3778m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măng (tam cấp 2 hông nhà)Theo Mục I Chương V3,384m2
39Phá dỡ lớp bê tông lót nền nhà tầng 1 không cốt thépTheo Mục I Chương V24,1647m3
40Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V24,1647m3
41Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 (tầng 2, tam cấp hông, tam cấp sảnh chỉnh)Theo Mục I Chương V222,3766m2
42Lát nền, sàn, vữa XM M75 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V443,8216m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục I Chương V21,993m2
44Tháo dỡ lam trang tríTheo Mục I Chương V19,04m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục I Chương V49,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục I Chương V49,6m2
47Lắp dựng lam trang trí vào vị trí hiện trạngTheo Mục I Chương V19,04m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V390,8736m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục I Chương V195,4432m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V685,334m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục I Chương V366,3206m2
52Trám vá lại tường nhà đã bong tróc hiện tại , vữa XM M75Theo Mục I Chương V81,8986m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V586,3168m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V1.051,6546m2
55Công tính thêm vệ sinh, sơn con tiện, ô thoáng gạch gốm, gạch mu rùaTheo Mục I Chương V5công
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V24bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V12cái
58Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V12cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V12cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V4cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Mục I Chương V2cái
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V14bộ
63Hộp điện tầngTheo Mục I Chương V2hộp
64Hộp điện phòngTheo Mục I Chương V6hộp
65Mặt + đế công tắc, ổ cắm tườngTheo Mục I Chương V30bộ
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục I Chương V12hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V140m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V450m
70Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục I Chương V1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục I Chương V2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục I Chương V6cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Mục I Chương V480m
75Phá dỡ hệ thống điện hiện tại + trám vá lại tường sau tháoTheo Mục I Chương V5công
76Bốc xếp, Vận chuyển phế thải đổ thải toàn nhàTheo Mục I Chương V2ca
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V5,2836100m2
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - KHU CHÍNH
1Tháo dỡ cửaTheo Mục I Chương V29,76m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V17,28m2
3Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5,00mm, hai cánh mở quayTheo Mục I Chương V10,56m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.00mm, hai cánh mở quayTheo Mục I Chương V17,28m2
5Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V1,92m2
6Sản xuất, lắp dựng hoa săt cửa sổTheo Mục I Chương V17,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V188,1534m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục I Chương V35,782m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V202,456m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục I Chương V82,0512m2
11Trám vá lại tường nhà đã bong tróc và bong tróc trong lúc cạo bỏ, vữa XM M75Theo Mục I Chương V25,4221m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V284,5072m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V223,9354m2
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V8bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V4cái
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V4cái
19Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục I Chương V14cái
20Đế + mặt ổ cắm, công tắcTheo Mục I Chương V20bộ
21Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V1T. bộ
22Lắp đặt hộp điệnTheo Mục I Chương V3bộ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V7cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V4cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo Mục I Chương V10hộp
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo Mục I Chương V200m
H HẠNG MỤC 8: HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN - KHU CHÍNH
1Chặt cây, đào gốc cây khuôn viên, ĐK gốc cây≤40cmTheo Mục I Chương V10gốc
2Phá dỡ nhà tôn sát nhà hiệu bộ, bồn hoa giữa sân, phần bê tông sân bỏ...Theo Mục I Chương V1ca
3Vận chuyển phế thải nhà tôn phá dỡ + cây phá dỡTheo Mục I Chương V1ca
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo Mục I Chương V1100m3
5Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục I Chương V1100m3
6Vận chuyển đá sau phá dỡ đổ ra bãi thảiTheo Mục I Chương V1100m3
7Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V4,032m3
8Đắp đất nền móng bồn hoaTheo Mục I Chương V1,344m3
9Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V2,016m3
10Xây bồn bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V3,388m3
11Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V12m2
12Phá lớp vữa trát bề mặt bồn hoa cải tạoTheo Mục I Chương V48,88m2
13Ốp tường bồn hoa, vữa XM M75 (Gạch thẻ KT: 6x24cm)Theo Mục I Chương V77,488m2
14Đào móng cột cờ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,0336100m3
15Bê tông lót móng cột cờ , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V0,726m3
16Ván khuôn móng cột cờTheo Mục I Chương V0,0153100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0663tấn
18Bê tông móng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,0272m3
19Xây bệ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V2,2648m3
20Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo Mục I Chương V8,54m2
21Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế)Theo Mục I Chương V2cái
22Cột cờ bằng inox cao 9mTheo Mục I Chương V2cái
23Cờ TỔ QUỐC + Cờ ĐẢNGTheo Mục I Chương V2cái
24Đào rãnh, hố ga - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,9018100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,3006100m3
26Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V113,0632m2
27Ván khuôn móng rãnh, hố gaTheo Mục I Chương V0,5471100m2
28Bê tông móng rãnh, hố ga , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V11,8445m3
29Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V52,93m2
30Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V4,2294m3
31Xây tường rãnh, bằng gạch bê tông đặc , vữa XM M50Theo Mục I Chương V15,246m3
32Trát tường rãnh, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V156,6712m2
33Công đục móng tường rào thoát nước ra ngoài khuôn viênTheo Mục I Chương V2công
34Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V0,436100m2
35Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Mục I Chương V0,3109tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V7,3051m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, hố gaTheo Mục I Chương V190cấu kiện
38Hạ cos nền sân, san gạt tạo phẳng nền - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V104,41m3
39Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo Mục I Chương V0,5573100m3
40Vệ sinh sạch, tạo nhám mặt nền sân bê tông hiện trạngTheo Mục I Chương V749,08m2
41Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V749,08m2
42Lát gạch xi măng Terrazzo, vữa XM M75Theo Mục I Chương V1.545,18m2
43Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V248m2
44Bê tông nền sân, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V24,8m3
45Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V4,7951100m3
I HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC 01T-03P - KHU LẺ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,1392100m3
2Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V10,4088m3
3Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,5006100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2712tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,3252tấn
6Bê tông móng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V10,5705m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V29,3664m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục I Chương V12,3059m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,4195100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0839tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,5179tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V4,6147m3
13Xây giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V1,6948m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,7723100m3
15Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V11,0282m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V18,4352m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V18,4352m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,7207100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1055tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,5574tấn
21Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V3,964m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,7805100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1431tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,6482tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V6,5327m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,4458100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,5681tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V4,187m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, …, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,2888100m2
30Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1085tấn
31Bê tông lanh tô, …., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,7888m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V43,1721m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0587100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0482tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,6459m3
36Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V285,4722m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V93,2525m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V24,024m2
39Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục I Chương V7công
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V70,5m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V44,58m2
42Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V16,632m2
43Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục I Chương V27,06m
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V29,4804m2
45Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V29,4804m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V117,2765m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V398,8242m2
48Lát nền, vữa XM M75 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V115,5492m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V16,2m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V9,72m2
51Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V6,48
52Gia công hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V12,96m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V12,96m2
54Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V0,5661tấn
55Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V0,5661tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục I Chương V25,1697m2
57Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V60cái
58Gia công xà gồ thép hộpTheo Mục I Chương V0,502tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,502tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủTheo Mục I Chương V43,7281m2
61Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo Mục I Chương V1,4416100m2
62Ke chống bãoTheo Mục I Chương V864cái
63Tôn úp nócTheo Mục I Chương V18,22m
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục I Chương V82,8852m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V2,2211100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo Mục I Chương V1,1028100m2
67Đào móng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,1484m3
68Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,1484m3
69Xây tường tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V2,1744m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục I Chương V16,2m2
71Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục I Chương V3,444m2
72Lắp đặt phễu thu nước mái- Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,- ĐK 90mmTheo Mục I Chương V0,2100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 90mmTheo Mục I Chương V8cái
75Đai giữ ống Colie D90Theo Mục I Chương V12cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V12bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V6cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V3bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V3cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V6cái
81Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục I Chương V21cái
82Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V30bộ
83Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V1T. bộ
84Lắp đặt hộp điệnTheo Mục I Chương V3bộ
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V7cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V4cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo Mục I Chương V10hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V25m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V180m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V270m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo Mục I Chương V240m
92Lắp đặt kim thu sétTheo Mục I Chương V3cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, mái nhàTheo Mục I Chương V33m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Mục I Chương V36m
95Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V6cọc
96Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V2hộp
97Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V4,8m3
98Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục I Chương V4,8m3
99Vận chuyển đất thừa toàn nhà đổ đi - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,3784100m3
100Phá dỡ nhà tạm BLu, phá dỡ nhà lớp học mái tranh, phá dỡ nhà xe mái tranh, phá dỡ nhà vệ sinhTheo Mục I Chương V1ca
101Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo Mục I Chương V1ca
102Chặt + đào cây , đường kính gốc cây ≤70cmTheo Mục I Chương V2cây
103Bê tông nền, bê tông M200, đá 1x2 (Tính trám vá dọc theo nhà rộng khoảng 1,0m dày 10cm)Theo Mục I Chương V1,822m3
J HẠNG MỤC 10: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - KHU LẺ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2488100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0829100m3
3Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,9904m3
4Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50Theo Mục I Chương V10,3068m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,1112100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0288tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,163tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,223m3
9Đắp đất tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,002100m3
10Bê tông lót nền nhà , bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V0,72m3
11Bê tông nền , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,5867m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V9,4212m3
13Bê tông lanh tô, .., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,0678m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, …., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,0062100m2
15Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0066tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,7542m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0213tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1075tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0746100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V1,397m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,1233100m2
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1158tấn
23Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V86,739m2
24Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V37,1295m2
25Trát xà dầm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V7,46m2
26Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V6,424m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo Mục I Chương V12,33m2
28Cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay kính dày 5mmTheo Mục I Chương V5,88m2
29Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo Mục I Chương V1,44m2
30Lát nền gạch, vữa XM M75 (Gạch KT:30x30cm)Theo Mục I Chương V7,816m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V99,069m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V37,1295m2
33Gia công cột bằng thép ống D60 dày 2mmTheo Mục I Chương V0,0098tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo Mục I Chương V0,0098tấn
35Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V0,0241tấn
36Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V0,0241tấn
37Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0795tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,0795tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục I Chương V14,1894m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V0,3001100m2
41Gia công lắp dựng tôn úp nócTheo Mục I Chương V6,2m2
42Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,1488100m3
43Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V1,4m3
44Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,7m3
45Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,04tấn
46Ván khuôn móngTheo Mục I Chương V0,033100m2
47Xây tường bể bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục I Chương V3,2575m3
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Trát 2 lớp)Theo Mục I Chương V18,33m2
49Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục I Chương V14,3m2
50Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V4,602m2
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V0,7m3
52Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V0,057tấn
53Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V0,027100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V5cấu kiện
55Đắp đất bể, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0496100m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 25mmTheo Mục I Chương V0,03100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V0,06100m
58Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V4bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục I Chương V4cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V4bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V4bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Mục I Chương V1bể
63Van phao điệnTheo Mục I Chương V1cái
64Máy bơm nước và đường ống hút nướcTheo Mục I Chương V1T. bộ
65Lắp đặt gương soiTheo Mục I Chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V6cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục I Chương V0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục I Chương V0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục I Chương V0,05100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmTheo Mục I Chương V0,25100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V0,15100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm ren trongTheo Mục I Chương V6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo Mục I Chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V5cái
78Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát- Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V4cái
79Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát- Đường kính 32mmTheo Mục I Chương V6cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V2cái
81Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Mục I Chương V2bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V4bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V2cái
85Mặt + đế công tắcTheo Mục I Chương V4bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V30m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V30m
88Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2904100m3
89Đào xúc đất hạ cos nền, san gạt lại nền sân - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V2,734m3
90Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V27,34m2
91Bê tông nền sân , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V2,734m3
K HẠNG MỤC 10: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng trượt (bổ sung nhà lớp học 02T-08p)Theo Mục I Chương V8cái
2Smart Tivi cơ bản 55 inch - Màn hình 4KTheo Mục I Chương V8cái
3Bàn học sinh (Kích thước bàn theo tiêu chuẩn học sinh tiểu học)Theo Mục I Chương V50cái
4Ghế học sinh (Kích thước ghế theo tiêu chuẩn học sinh tiểu học)Theo Mục I Chương V130cái
5Bàn giáo viênTheo Mục I Chương V8cái
6Ghế giáo viênTheo Mục I Chương V8cái
7Vận chuyển thiết bịTheo Mục I Chương V4chuyến
8Lắp đặt thiết bịTheo Mục I Chương V2ca
L HẠNG MỤC14: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37734995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29558325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy đào ≥ 1,60 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->