Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có); Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:55:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp tuyến mương tưới từ sông 22 về đồng Cồn Đá - Cồn Vụ xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có); Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Lợi, Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG SỐ 1 | |||
| B | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3593 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7671 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0305 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4751 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8136 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | 1 cấu kiện |
| C | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,97 | m3 |
| 2 | Đào móng mương đất cấp II Đoạn từ K0 đến K0+408.24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,222 | m3 |
| 3 | Đào móng mương đất cấp II Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,45 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06 và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải (thành đáy mương cũ) ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9897 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1838 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,3868 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7258 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=4.4m (5 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| E | CỐNG NGẦM L=7.4M: TẠI K0+006 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,016 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3582 | 100m3 |
| F | CỐNG NGẦM VÀ CẦU MÁNG: TẠI K0+410 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng thành cống, tường cánh chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, tường cánh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông gia cố bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt cống, mũ, cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, tường cánh và bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, cầu máng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5385 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, cầu máng đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4415 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: mặt, thành, tường cánh, đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 12 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,525 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3399 | 100m3 |
| G | CỬA LẤY NƯỚC B=30CM (2 CÁI) | |||
| H | LOẠI L400CM (1 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn trụ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| I | LOẠI L500CM (1 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn trụ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| J | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG (4 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | TUYẾN MƯƠNG NHÁNH SỐ 1 | |||
| L | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7105 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0401 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1625 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành mương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4288 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| M | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải (thành đáy mương cũ) ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5172 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7993 | m3 |
| N | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (01 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông cửa điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 3 | Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 4 | Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 5 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Răng composite kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m |
| O | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG (1 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | TUYẾN MƯƠNG SỐ 2 | |||
| Q | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9717 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0271 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0606 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8467 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành mương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9512 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | 1 cấu kiện |
| R | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,85 | m3 |
| 2 | Đào móng mương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,222 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9585 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4695 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3391 | 100m3 |
| S | CỐNG DỌC MƯƠNG L=4.4m (3 cái tại K0+088; K0+095 và K0+376) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| T | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4m (1 cái tại K0+281T) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 10 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | 100m3 |
| U | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (02 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 3 | Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 4 | Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 5 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Răng composite kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m |
| V | CỐNG LẤY NƯỚC L400CM BẰNG PVC 110 (1 CÁI TẠI K0+005P) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Đào đất móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| W | CỐNG LẤY NƯỚC L500CM (1 CÁI TẠI K0+260P) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn trụ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| X | TUYẾN MƯƠNG SỐ NHÁNH 2 | |||
| Y | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1297 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8863 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành mương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7536 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| Z | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8029 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7501 | 100m3 |
| AA | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (01 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 3 | Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 4 | Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 5 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Răng composite kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m |
| AB | CỐNG DỌC MƯƠNG L=4.4m (2 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | tấn |
| 8 | Bạt xác rắn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi