Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532919-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220523948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có); Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:55:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp tuyến mương tưới từ sông 22 về đồng Cồn Đá - Cồn Vụ xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có); Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có); Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Lộc Phát Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, địa chỉ: Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Lợi, Xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
B CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3593100m2
2Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4508m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7671100m2
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,1504m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0305100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4751tấn
7Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,6981m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2051tấn
10Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8136m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2041 cấu kiện
C CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V298,97m3
2Đào móng mương đất cấp II Đoạn từ K0 đến K0+408.24Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,222m3
3Đào móng mương đất cấp II Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,45m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06 và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,86m3
5Vận chuyển phế thải (thành đáy mương cũ) ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9897100m3
6Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1838100m3
7Vận chuyển đất Đoạn từ K0+408.24 đến K0+712.06Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,3868m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7258100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG L=4.4m (5 cái)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248tấn
8Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
E CỐNG NGẦM L=7.4M: TẠI K0+006
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008tấn
8Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
10Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,016m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3582100m3
F CỐNG NGẦM VÀ CẦU MÁNG: TẠI K0+410
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
2Đổ bê tông móng thành cống, tường cánh chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5738m3
3Đổ bê tông thành cống, tường cánh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3988m3
4Đổ bê tông gia cố bản đáy chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4216m3
5Đổ bê tông mặt cống, mũ, cầu máng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5745m3
6Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m2
7Ván khuôn thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8195100m2
8Ván khuôn móng cống, tường cánh và bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, cầu máng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5385tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, cầu máng đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4415tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá: mặt, thành, tường cánh, đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
12Đào móng cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,525m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3399100m3
G CỬA LẤY NƯỚC B=30CM (2 CÁI)
H LOẠI L400CM (1 CÁI)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
2Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
4Ván khuôn trụ khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
5Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
7Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
9Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363100m3
I LOẠI L500CM (1 CÁI)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
2Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
4Ván khuôn trụ khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
5Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
7Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m2
8Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
9Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m3
J TẤM ĐAN QUA MƯƠNG (4 VỊ TRÍ)
1Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196tấn
3Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
K TUYẾN MƯƠNG NHÁNH SỐ 1
L CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2354100m2
2Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7105m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825100m2
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0401m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,825100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1625tấn
7Đổ bê tông thành mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5902m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
10Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4288m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V351 cấu kiện
M CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V53,73m3
2Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m3
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải (thành đáy mương cũ) ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5373100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5172100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7993m3
N CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (01 CÁI)
1Bê tông cửa điều tiết, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
3Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
4Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
5Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
6Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Răng composite kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m
O TẤM ĐAN QUA MƯƠNG (1 VỊ TRÍ)
1Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
Q CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m2
2Đổ bê tông tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9717m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0271100m2
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,028m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0606100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8467tấn
7Đổ bê tông thành mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,8936m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
10Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9512m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1191 cấu kiện
R CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V95,85m3
2Đào móng mương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V201,222m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9585100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4695100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3391100m3
S CỐNG DỌC MƯƠNG L=4.4m (3 cái tại K0+088; K0+095 và K0+376)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4164100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949tấn
8Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
T CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4m (1 cái tại K0+281T)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
8Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
10Đào móng cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107100m3
U CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (02 CÁI)
1Đổ bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
3Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
4Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
5Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201tấn
6Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201tấn
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Răng composite kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m
V CỐNG LẤY NƯỚC L400CM BẰNG PVC 110 (1 CÁI TẠI K0+005P)
1Ống nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Đào đất móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
W CỐNG LẤY NƯỚC L500CM (1 CÁI TẠI K0+260P)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
2Đổ bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
4Ván khuôn trụ khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
5Đổ bê tông tông ống cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
7Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m2
8Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m2
9Đào đất móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
X TUYẾN MƯƠNG SỐ NHÁNH 2
Y CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3441100m2
2Đổ bê tông lót đáy móng mương, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7332m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413100m2
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,215m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1297100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8863tấn
7Đổ bê tông thành mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7781m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
10Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7536m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V531 cấu kiện
Z CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8029100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7501100m3
AA CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN (01 CÁI)
1Đổ bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
3Gia công rãnh phải bằng thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
4Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
5Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
6Lắp đặt cửa van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Răng composite kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m
AB CỐNG DỌC MƯƠNG L=4.4m (2 cái)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145tấn
8Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->